41-60 học phần trong tổng số 170
THIẾT Hán Nhật: セツ Âm Nhật: もう.ける
せってい cài đặt
せっけい thiết kế
せつび thiết bị
ÔN, UẨN Hán Nhật: オン Âm Nhật: あたた.か, あた...
あたたかい ấm áp
おんど nhiệt độ
おんしつ nhà kính
ĐĂNG Hán Nhật: トウ, ト, ドウ, ショウ, チョウ Â...
とうろく sự đăng ký/sổ sách đăng ký
とうじょう sự xuất hiện (trên màn ảnh)
とざん leo núi
DẠNG Hán Nhật: ヨウ, ショウ Âm Nhật: さま, さん...
ようす hình bóng dáng bộ tịch bộ dạng bộ dáng...
〜さま
どうよう tương đồng sự giống/sự tương tự
LIÊN Hán Nhật: レン Âm Nhật: つら.なる, つら.ね...
かんれん sự liên quan/sự liên hệ/sự quan hệ/liên...
れんきゅう kỳ nghỉ/đợt nghỉ
れんぞく liên tục
Khi/Nhân dịp 例: こちらの会議室をご利用になる際...
Khi làm việc j đấy 例:新しく事業を始めるにあたっ...
Sau khi 例: 1。夫は結婚前はやさしかったが、結...
Ngay sau khi 例:先生は教室に入ったかと思うと、突...