Kanji N2 (8/7/2014)
ご存知
ごぞんじ
映像
えいぞう hình ảnh
現像
げんぞう rửa ảnh/rửa phim/tráng phim
書類
しょるい tài liệu/giấy tờ hồ sơ chứng từ
分類
ぶんるい sự phân loại
人類
じんるい Nhân loại loài người
THỨC Hán Nhật: シキ Âm Nhật:
新式
しんしき hình thức mới/thể thức mới
日本式
にほんしき Kiểu Nhật
入学式
にゅうがくしき Lễ khai giảng/lễ nhập học
正式
せいしき chính
中央
ちゅうおう trung ương
保存
ほぞん bảo tồn
画像
がぞう hình ảnh/hình tượng/tranh
生存
せいぞん sự sinh tồn
存在
さんざい tồn tại tồn sự tồn tại
ẤN Hán Nhật: イン Âm Nhật: しるし, -じるし, しる.す
認め印
みとめいん con dấu (thay cho chữ ký)
しるし dấu/dấu hiệu/biểu tượng/chứng cớ
目印
めしるし mã hiệu/dấu hiệu/mốc
XOÁT, LOÁT Hán Nhật: サツ Âm Nhật: す.る, -ず.り, -ずり, は.く
印刷
いんさつ sự in ấn
KHUẾCH Hán Nhật: カク, コウ Âm Nhật: ひろ.がる, ひろ.げる, ひろ.める
拡大
かくだい sự mở rộng/sự tăng lên/sự lan rộng
縮小
しゅくしょう sự co nhỏ/sự nén lại
可能
かのう có thể/khả năng
登録
とうろく sự đăng ký/sổ sách đăng ký
登場
とうじょう sự xuất hiện (trên màn ảnh)
登山
とざん leo núi
BIÊN Hán Nhật: ヘン Âm Nhật: あ.む, -あ.み
編集
へんしゅう sự biên tập
短編
たんぺん truyện ngắn
長編
ちょうへん
編み物
あみもの đồ đan
NĂNG Hán Nhật: ノウ Âm Nhật: よ.く
機能
きのう cơ năng/tác dụng/chức năng/tính năng
能力
のうりょく khả năng công suất máy
ĐĂNG Hán Nhật: トウ, ト, ドウ, ショウ, チョウ Âm Nhật: のぼ.る, あ.がる
修正
しゅうせい sự tu sửa/sự đính chính/đính chính
修士
しゅうし thạc sĩ/phó tiến sĩ
修理
しゅうり sự chỉnh lí/ sửa chữa
HOÀN Hán Nhật: カン Âm Nhật:
完了
かんりょう sự xong xuôi/sự kết thúc/sự hoàn thành/xong xuôi/kết thúc/hoàn thành
完備
かんび hoàn bị
完成
かんせい sự hoàn thành/hoàn thành
LIỄU Hán Nhật: リョウ Âm Nhật:
修了
しゅうりょう sự hoàn thành/sự kết thúc (khóa học)
終了
しゅうりょう sự kết thúc
TƯỢNG Hán Nhật: ゾウ Âm Nhật:
1 / 49
Thuật ngữ trong học phần này (49)
ご存知
ごぞんじ
映像
えいぞう hình ảnh
現像
げんぞう rửa ảnh/rửa phim/tráng phim
書類
しょるい tài liệu/giấy tờ hồ sơ chứng từ
分類
ぶんるい sự phân loại
人類
じんるい Nhân loại loài người
THỨC Hán Nhật: シキ Âm Nhật:
新式
しんしき hình thức mới/thể thức mới
日本式
にほんしき Kiểu Nhật
入学式
にゅうがくしき Lễ khai giảng/lễ nhập học
正式
せいしき chính
中央
ちゅうおう trung ương
保存
ほぞん bảo tồn
画像
がぞう hình ảnh/hình tượng/tranh
生存
せいぞん sự sinh tồn
存在
さんざい tồn tại tồn sự tồn tại
ẤN Hán Nhật: イン Âm Nhật: しるし, -じるし, しる.す
認め印
みとめいん con dấu (thay cho chữ ký)
しるし dấu/dấu hiệu/biểu tượng/chứng cớ
目印
めしるし mã hiệu/dấu hiệu/mốc
XOÁT, LOÁT Hán Nhật: サツ Âm Nhật: す.る, -ず.り, -ずり, は.く
印刷
いんさつ sự in ấn
KHUẾCH Hán Nhật: カク, コウ Âm Nhật: ひろ.がる, ひろ.げる, ひろ.める
拡大
かくだい sự mở rộng/sự tăng lên/sự lan rộng
縮小
しゅくしょう sự co nhỏ/sự nén lại
可能
かのう có thể/khả năng
登録
とうろく sự đăng ký/sổ sách đăng ký
登場
とうじょう sự xuất hiện (trên màn ảnh)
登山
とざん leo núi
BIÊN Hán Nhật: ヘン Âm Nhật: あ.む, -あ.み
編集
へんしゅう sự biên tập
短編
たんぺん truyện ngắn
長編
ちょうへん
編み物
あみもの đồ đan
NĂNG Hán Nhật: ノウ Âm Nhật: よ.く
機能
きのう cơ năng/tác dụng/chức năng/tính năng
能力
のうりょく khả năng công suất máy
ĐĂNG Hán Nhật: トウ, ト, ドウ, ショウ, チョウ Âm Nhật: のぼ.る, あ.がる
修正
しゅうせい sự tu sửa/sự đính chính/đính chính
修士
しゅうし thạc sĩ/phó tiến sĩ
修理
しゅうり sự chỉnh lí/ sửa chữa
HOÀN Hán Nhật: カン Âm Nhật:
完了
かんりょう sự xong xuôi/sự kết thúc/sự hoàn thành/xong xuôi/kết thúc/hoàn thành
完備
かんび hoàn bị
完成
かんせい sự hoàn thành/hoàn thành
LIỄU Hán Nhật: リョウ Âm Nhật:
修了
しゅうりょう sự hoàn thành/sự kết thúc (khóa học)
終了
しゅうりょう sự kết thúc
TƯỢNG Hán Nhật: ゾウ Âm Nhật: