21-40 học phần trong tổng số 234
Là tập hợp các công việc được xã hội công nhận.
Có ý thức phấn đấu, rèn luyện, học tập và phát tri...
Sáng tạo những ứng dụng, phần mềm phục vụ các lĩnh...
Chọn đúng nghề, học đúng ngành, làm đúng chuyên mô...
Thiết bị hay hệ thống dùng để tính toán, kiểm soát...
Thiết bị ra: cho phép thông tin xuất ra từ máy tín...
Bộ nhớ ghi dữ liệu tạm thời trong phiên làm việc,...
Ổ cứng: thiết bị lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các t...
(n) ủy ban, hội đồng (không phải 'người đứng đầu')...
phân bổ kinh phí, ngân quỹ Ví dụ: The school alloc...
(prep) thông qua, bằng đường Ví dụ: We contacted h...
(v) sắp xếp, bố trí, tổ chức Ví dụ: She arranged a...
Khoảng 1,5–1,8 m². Thượng bì – Trung bì – Hạ bì.
Không có mạch máu riêng. Dưỡng chất thẩm thấu từ m...
Lớp sừng – lớp bóng – lớp hạt – lớp gai – lớp đáy....
Tế bào đã chết, mất nhân, dẹt mỏng. Lipid liên bào...
Môn khoa học nghiên cứu sự sống của vi sinh vật. T...
Đơn bào, không có màng nhân, có đầy đủ tính chất c...
Dạng vật chất sống đặc biệt, không có cấu trúc tế...
Vi sinh vật trung gian giữa vi khuẩn và virus; nhỏ...
tủ quần áo Ví dụ: She hung the dress in the wardro...
bộ trang phục Ví dụ: I love your new outfit.
ngoại hình, vẻ bề ngoài Ví dụ: Appearance is not e...
underwear: đồ lót bikini: đồ bơi hai mảnh
Động từ: nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm. VD: 他凝视...
Động từ: dẫn dắt, hướng dẫn. VD: 他引领团队走向成...
Động từ: trói, buộc; ràng buộc. VD: 他被工作捆住了...
Động từ: hủy diệt, phá hủy. VD: 地震毁灭了城市。 C...
cân bằng; sự cân bằng Ví dụ: The scale is in balan...
được hỗ trợ; được đỡ, được chống đỡ Ví dụ: The she...
như đã trình bày, như hình vẽ cho thấy Ví dụ: Calc...
đã thêm; đã cộng vào Ví dụ: Two apples were added...
Người đi làm/đi học hằng ngày bằng phương tiện (th...
Giờ cao điểm. Ví dụ: The traffic is very busy, esp...
Phương tiện giao thông công cộng (buses, taxis, th...
Tắc đường / gây tắc đường. Ví dụ: Too many vehicle...
Độ dời là sự thay đổi vị trí của vật, là đại lượng...
v_tb = (x2 − x1)/(t2 − t1) = Δx/Δt Hoặc theo quãng...
Là giới hạn của vận tốc trung bình khi khoảng thời...
v_x = lim (Δt→0) Δx/Δt = dx/dt Hoặc v = dS/dt Nghĩ...
Un,dis,im,re,ex-ko đánh
Mạo từ/ giới từ/lượng từ+N
Notadj/ạdv+enough(for sb) to v
W câm (wr,wh,ow,wer)
Analysis phase (giai đoạn phân tích). Mẹo: Analysi...
Giảm dư thừa dữ liệu (reduce redundancy), tăng toà...
Khi cần tăng hiệu năng đọc (read performance) bằng...
Normalize: tách thành các thực thể riêng (Customer...
Phát âm: [ZDRAST-vuy-tye] (chữ в đầu không đọc) Ng...
Phát âm: [pri-VYET] Nghĩa: Xin chào (thân mật) Ví...
Phát âm: [kha-ra-SHO] Nghĩa: Tốt, giỏi Ví dụ: Я го...
Phát âm: [PLO-kha] Nghĩa: Xấu, tồi Ví dụ: Мне плох...
Foxiga (20.3k)
Januvia (18.2k) Sitavia (7.7k) Sitamed (5k)
Hasanbest 500/2.5 (1.6k) Glumeben 500/2.5 (2.1ko)...
Xigduo XR (22.1k)
Foxiga (20.3k)
Januvia (18.2k) Sitavia (7.7k) Sitamed (5k)
Hasanbest 500/2.5 (1.6k) Glumeben 500/2.5 (2.1ko)...
Xigduo XR (22.1k)
Freranox 4 (5.5k)
Avodart (17.3k)
Xatral XL (16k) Alanboss XL (8.2k) Alsiful SR (8.2...
Berlthyrox (950d) Disthyrox (400d) Levothyrox (2k)
Freranox 4 (5.5k)
Avodart (17.3k)
Xatral XL (16k) Alanboss XL (8.2k) Alsiful SR (8.2...
Berlthyrox (950d) Disthyrox (400d) Levothyrox (2k)
toà soạn
sôi động
hơn thường lệ
số báo