• TẠO ĐỀ THI NEW
  • LÀM ĐỀ THI
  • FLASH CARD
  • NẠP POINTS
  • CHỈNH SỬA ĐỀ
  • ĐĂNG NHẬP
  • ĐĂNG KÍ
  • Bạn cần hỗ trợ?

Cài đặt thông báo

Xác nhận hủy hạng thành viên

Bạn có chắc chắn muốn hủy hạng thành viên hiện tại?

Sau khi hủy hệ thống sẽ tự động sử dụng số points hiện tại đang có.

Xác nhận đăng xuất

Bạn có chắc chắn muốn đăng xuất?
  • Tìm học phần
  • Đề thi mẫu
  • Tiếng Anh
  • N5
  • Kanji
  • Từ vựng
  • 21-40 học phần trong tổng số 234

  • 22 thuật ngữ
    kim nguyễn
    Công nghệ 9 – Định hướng nghề nghiệp (Bài 1–4)
    Nghề nghiệp là gì?

    Là tập hợp các công việc được xã hội công nhận.

    Yêu cầu chung về phẩm chất của các ngành...

    Có ý thức phấn đấu, rèn luyện, học tập và phát tri...

    Đặc điểm sản phẩm lao động của các ngành...

    Sáng tạo những ứng dụng, phần mềm phục vụ các lĩnh...

    Ý nghĩa của việc chọn đúng nghề đối với...

    Chọn đúng nghề, học đúng ngành, làm đúng chuyên mô...

    65 thuật ngữ
    Lê Bảo Phương Linh
    TIN HỌC 03
    Máy vi tính (máy tính) là gì?

    Thiết bị hay hệ thống dùng để tính toán, kiểm soát...

    Thiết bị ra (Output device) là gì? Phân...

    Thiết bị ra: cho phép thông tin xuất ra từ máy tín...

    RAM (Random Access Memory) là gì?

    Bộ nhớ ghi dữ liệu tạm thời trong phiên làm việc,...

    Ổ cứng là gì? Ổ cứng di động là gì?

    Ổ cứng: thiết bị lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các t...

    55 thuật ngữ
    bùi nguyễn hà vy
    Từ vựng tiếng Anh: công việc, đời sống, hoạt động từ thiện
    committee

    (n) ủy ban, hội đồng (không phải 'người đứng đầu')...

    allocate funds

    phân bổ kinh phí, ngân quỹ Ví dụ: The school alloc...

    via

    (prep) thông qua, bằng đường Ví dụ: We contacted h...

    arrange

    (v) sắp xếp, bố trí, tổ chức Ví dụ: She arranged a...

    55 thuật ngữ
    Tâm Minh
    Chủ đề về DA
    Diện tích bề mặt da người trưởng thành v...

    Khoảng 1,5–1,8 m². Thượng bì – Trung bì – Hạ bì.

    Thượng bì có mạch máu không? Được nuôi d...

    Không có mạch máu riêng. Dưỡng chất thẩm thấu từ m...

    5 lớp của thượng bì từ ngoài vào trong?

    Lớp sừng – lớp bóng – lớp hạt – lớp gai – lớp đáy....

    Đặc điểm và vai trò của lớp sừng?

    Tế bào đã chết, mất nhân, dẹt mỏng. Lipid liên bào...

    27 thuật ngữ
    Giang Bùi
    Vi sinh vật y học đại cương: lịch sử, vai trò, phân loại
    Vi sinh vật học là gì? Nguồn gốc tên gọi...

    Môn khoa học nghiên cứu sự sống của vi sinh vật. T...

    Đặc điểm của vi khuẩn (Procaryote)?

    Đơn bào, không có màng nhân, có đầy đủ tính chất c...

    Đặc điểm của virus?

    Dạng vật chất sống đặc biệt, không có cấu trúc tế...

    Rickettsia, Chlamydia, Mycoplasma: vị tr...

    Vi sinh vật trung gian giữa vi khuẩn và virus; nhỏ...

    50 thuật ngữ
    Dũng Phan Đoàn Tô
    Unit 1: Local Community & Daily Life – Từ vựng và họ từ
    wardrobe (n)

    tủ quần áo Ví dụ: She hung the dress in the wardro...

    outfit (n)

    bộ trang phục Ví dụ: I love your new outfit.

    appearance (n)

    ngoại hình, vẻ bề ngoài Ví dụ: Appearance is not e...

    underwear (n) / bikini (n)

    underwear: đồ lót bikini: đồ bơi hai mảnh

    78 thuật ngữ
    summerday05
    Từ vựng tiếng Trung nâng cao (235 từ, chọn 235 từ tiêu biểu)
    凝视 (níngshì)

    Động từ: nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm. VD: 他凝视...

    引领 (yǐnlǐng)

    Động từ: dẫn dắt, hướng dẫn. VD: 他引领团队走向成...

    捆绑 (kǔnbǎng)

    Động từ: trói, buộc; ràng buộc. VD: 他被工作捆住了...

    毁灭 (huǐmiè)

    Động từ: hủy diệt, phá hủy. VD: 地震毁灭了城市。 C...

    20 thuật ngữ
    Trần Lê Khánh Linh
    Từ vựng tiếng Anh: Toán đố và mô tả vị trí, số lượng
    balance (v/n)

    cân bằng; sự cân bằng Ví dụ: The scale is in balan...

    supported

    được hỗ trợ; được đỡ, được chống đỡ Ví dụ: The she...

    as shown

    như đã trình bày, như hình vẽ cho thấy Ví dụ: Calc...

    added

    đã thêm; đã cộng vào Ví dụ: Two apples were added...

    30 thuật ngữ
    Trang Đinh
    Speaking Part 1 & 2: câu trả lời mẫu và từ vựng theo chủ đề
    commuter

    Người đi làm/đi học hằng ngày bằng phương tiện (th...

    rush hour

    Giờ cao điểm. Ví dụ: The traffic is very busy, esp...

    public transport

    Phương tiện giao thông công cộng (buses, taxis, th...

    traffic jam / cause traffic jams

    Tắc đường / gây tắc đường. Ví dụ: Too many vehicle...

    16 thuật ngữ
    Bảo Thy
    Vật lý: Chuyển động thẳng (vận tốc, gia tốc, gia tốc không đổi)
    Độ dời (Δx) là gì? Công thức?

    Độ dời là sự thay đổi vị trí của vật, là đại lượng...

    Công thức vận tốc trung bình

    v_tb = (x2 − x1)/(t2 − t1) = Δx/Δt Hoặc theo quãng...

    Vận tốc tức thời là gì?

    Là giới hạn của vận tốc trung bình khi khoảng thời...

    Công thức vận tốc tức thời

    v_x = lim (Δt→0) Δx/Δt = dx/dt Hoặc v = dS/dt Nghĩ...

    5 thuật ngữ
    ánh đặng
    Tùy chon
    C_/k/ hoặc/s/_ci,cy,ce

    Un,dis,im,re,ex-ko đánh

    If+htđ/can may might +v

    Mạo từ/ giới từ/lượng từ+N

    Too+ạdj/adv(for sb)to v qua đến nỗi mà

    Notadj/ạdv+enough(for sb) to v

    Or/otherwise nếu ko thì

    W câm (wr,wh,ow,wer)

    29 thuật ngữ
    Long Nguyễn Trường
    Database: ERD, EER và chuẩn hóa – khái niệm trắc nghiệm cần nhớ
    SDLC phase that defines every data attri...

    Analysis phase (giai đoạn phân tích). Mẹo: Analysi...

    Purpose / main goals of normalization

    Giảm dư thừa dữ liệu (reduce redundancy), tăng toà...

    When is denormalization needed instead o...

    Khi cần tăng hiệu năng đọc (read performance) bằng...

    One table stores both customer and order...

    Normalize: tách thành các thực thể riêng (Customer...

    27 thuật ngữ
    Thw Anh
    Tiếng Nga bài 4: Làm quen – chào hỏi (kèm phát âm)
    Здравствуйте

    Phát âm: [ZDRAST-vuy-tye] (chữ в đầu không đọc) Ng...

    Привет

    Phát âm: [pri-VYET] Nghĩa: Xin chào (thân mật) Ví...

    Хорошо

    Phát âm: [kha-ra-SHO] Nghĩa: Tốt, giỏi Ví dụ: Я го...

    Плохо

    Phát âm: [PLO-kha] Nghĩa: Xấu, tồi Ví dụ: Мне плох...

    8 thuật ngữ
    Ninh Trang Luu Thi
    bài 8 hsk1
    苹果

    Táo

    橘子

    quýt

    葡萄

    nho

    香蕉

    chuối

    9 thuật ngữ
    Nghi Thanh
    G
    Dapagliflozin 10

    Foxiga (20.3k)

    Sitagliptin 50

    Januvia (18.2k) Sitavia (7.7k) Sitamed (5k)

    Metformine 500 + Glibenclamide 2 + 2.5 +...

    Hasanbest 500/2.5 (1.6k) Glumeben 500/2.5 (2.1ko)...

    Dapagliflozin 10 + Metformine 1000

    Xigduo XR (22.1k)

    9 thuật ngữ
    Nghi Thanh
    G
    Dapagliflozin 10

    Foxiga (20.3k)

    Sitagliptin 50

    Januvia (18.2k) Sitavia (7.7k) Sitamed (5k)

    Metformine 500 + Glibenclamide 2 + 2.5 +...

    Hasanbest 500/2.5 (1.6k) Glumeben 500/2.5 (2.1ko)...

    Dapagliflozin 10 + Metformine 1000

    Xigduo XR (22.1k)

    21 thuật ngữ
    Nghi Thanh
    C
    Doxazosin (phi dai tuyén tuyen liét, huy...

    Freranox 4 (5.5k)

    Dutasteride 0.5 ( phi dai tuyén tuyén li...

    Avodart (17.3k)

    Alfuzosin hydrochloride 10

    Xatral XL (16k) Alanboss XL (8.2k) Alsiful SR (8.2...

    Levothyroxine 100mcg

    Berlthyrox (950d) Disthyrox (400d) Levothyrox (2k)

    5 thuật ngữ
    Nghi Thanh
    C
    NGU Doxazosin (phi dai tuyén tuyen liét,...

    Freranox 4 (5.5k)

    Dutasteride 0.5 ( phi dai tuyén tuyén li...

    Avodart (17.3k)

    Alfuzosin hydrochloride 10

    Xatral XL (16k) Alanboss XL (8.2k) Alsiful SR (8.2...

    Levothyroxine 100mcg

    Berlthyrox (950d) Disthyrox (400d) Levothyrox (2k)

    2 thuật ngữ
    Nghi Thanh
    Hn
    Gn

    Hn

    Ok

    Ik

    76 thuật ngữ
    Hhsh Bshs
    bài 2 p1
    newsroom

    toà soạn

    vivid

    sôi động

    than usual

    hơn thường lệ

    issue

    số báo

    • ‹
    • 1
    • 2
    • 3
    • 4
    • 5
    • 6
    • 7
    • 8
    • ...
    • 11
    • 12
    • ›
    Bạn có chắc chắn muốn đăng xuất không?

    Công cụ tạo và làm đề thi trực tuyến IQUIZ - i-quiz.vn

    Công ty TNHH CTSOFT VIỆT NAM - 227 Nguyễn Ngọc Nại, Thanh Xuân, Hà Nội

    DMCA.com Protection Status

    Thông tin

    • Về chúng tôi
    • Quy định bảo mật
    • Thỏa Thuận sử dụng
    • Điều kiện giao dịch chung
    • Thông tin vận chuyển và giao nhận
    • Phương thức thanh toán

    Tính năng

    • Tạo đề thi bằng AI
    • Tạo đề thi trắc nghiệm online
    • Số hóa đề thi
    • Chuyển ảnh đề thi sang Word ✨
    • Flashcard ôn tập
    • Kho đề thi cộng đồng
    • Bộ đề thi

    Hỗ trợ

    • Hướng dẫn sử dụng
    • Chat hỗ trợ

    Liên hệ

    • Liên hệ
    Luyện thi JLPT Luyện thi THPT LUYỆN THI TOEIC BẰNG LÁI XE B2 HỌC FLASH CARD N1 N2 N3 N4 N5 Đề thi chính thức các năm Đề thi mẫu Kanji Từ vựng Ngữ pháp Đề thi chính thức các năm Ngữ pháp Đề thi mẫu Từ vựng Kanji Đề thi chính thức các năm Đề thi mẫu Từ vựng Ngữ pháp Kanji Đề thi chính thức các năm Đề thi mẫu Từ vựng Ngữ pháp Kanji Đề thi chính thức các năm Đề thi mẫu Từ vựng Ngữ pháp Kanji Tiếng Anh Vật lý Lịch sử Toán học Ngữ văn Hóa học Sinh học Địa lý GDKT&PL
    bộ đề thi thử năng lực tiếng nhật , 21 câu hỏi đáp mới nhất về virus corona của who , 9 lời khuyên để nhớ từ mới nhanh hơn , de-thi-dai-hoc-mon-tieng-nhat-2020-kem-bai-giai-chi-tiet
    🚀 Ứng dụng mới ra mắt
    i-quiz đã có mặt
    trên điện thoại!
    Ôn thi, làm đề, tạo đề, theo dõi kết quả — mọi lúc mọi nơi, hoàn toàn miễn phí.
    TẢI NGAY TRÊN
    Google Play
    TẢI NGAY TRÊN
    App Store

    © Bản quyền thuộc về CTSoft Việt Nam

    • Trụ sở HN: Công ty TNHH CTSOFT VIỆT NAM
    • MST: 0108217181 cấp ngày 05/04/2018 tại Hà Nội
    • 227 Nguyễn Ngọc Nại, Thanh Xuân, Hà Nội
    • Liên hệ: congtt@ctsoft.com.vn

    Logout Confirm

    Logout. Are you sure?
    Are you sure to do this exam?
    Sorry, This exam doesn't have any question.