21-40 học phần trong tổng số 171
いさぎよい Trong sạch, tinh khiết, trong sáng...
みにくい Xấu xí, khó nhìn XÚ
なさけない Xót, thông cảm ,Từ bi, tử tế TÌN...
ひらたい Bằng phẳng, phẳng ,Nói ̣bình dị,...
わかわかしい trẻ trung
いきいきとした đầy sức sống
ほがらか な hớn hở
さわやか な khỏe khoắn
Lồi lõm
Tiếng lăn (bóng) Liên tiếp hết cái này đến cái kh...
Cuối cùng , rốt cục
Thỉnh thoảng
Chính vì có A nên mới có B AあってのB どんなに有...
1.Tuỳtheo A nhưthếnào mà, B Không liên quan, dù A...
Không liên quan, dù A có thếnào, B:Regardless of...
Cho dù A, thì B 親が反対しようとしまいと、私は彼...