Nội dung đề thi: Ôn Thi
Xem trước 25/85 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Hội chứng tăng sinh tăng sinh tủy bao gồm các bệnh sau đây ngoại trừ
- A. CML, CEL, CNL, ET
- B. CNL, CLL, AML, ALL
- C. PV, ALL, AML,Đa u tủy
- D. CLL, AML, ALL, Đa u tủy, Suy tủy
Câu 2. Bạch cầu mạn dòng tủy tính chất nào sau đây không phải :
- A. BCR-ABL+
- B. Chuyển đoạn NST t(9:22)(q 33.1;q11.2)
- C. NST Philadel chứa tổ hợp gen BCR-ABL 1
- D. Xét nghiệm SHPT , FISH để phát hiện tổ hợp gen BCR-ABL
Câu 3. Bệnh Bạch cầu mạn dòng tủy có tính chất nào sau đây , Ngoại trừ
- A. Bệnh được phát hiện ở giai đoạn mạn ( ít gặp), tiến triển hoặc giai đoạn chuyển cấp
- B. Giai đoạn mạn : tỉ lệ Blast
- C. Bệnh có thể chuyển cấp thành BCC dòng tủy, hoặc dòng lympho
- D. Chẩn đoan CML đòi hỏi phát hiện NST Phi và/hoặc BCR-ABL1
Câu 4. Điều trị hỗ trợ CML bằng cách , loại trừ
- A. Điều chỉnh rối loạn nước điện giải
- B. Điều trị hội chứng ly giải
- C. Chiết tách bạch cầu
- D. Dùng thuốc ức chế Tyrosine kinase
Câu 5. Bệnh Bạch cầu cấp phân loại theo tiêu chuẩn WHO , chọn câu đúng
- A. TB non trong máu ngoại vi/tủy ≥ 30% , Trẻ em hay gặp BCC dòng tủy
- B. TB non trong máu ngoại vi/tủy ≥ 20% theo , Trẻ em hay gặp BCC dòng lympho
- C. TB non trong máu ngoại vi/tủy ≥ 30% , Trẻ em hay gặp BCC dòng lympho
- D. TB non trong máu ngoại vi/tủy ≥ 20% , Trẻ em hay gặp BCC dòng tủy
Câu 6. Theo phân loại của FAB BCC dòng tủy có bao nhiêu type
Câu 7. Bạch cầu cấp dòng tủy thể Promyelocyte (AML-M3), ngoại trừ
- A. Thường gặp thể Faggots
- B. Do chuyển đoạn t (15,17) chứa gen PML-PARA
- C. Tăng đủ các giai đoạn từ Myeloblast đến Metamyelocyte, Promyelocyte chiếm tỉ lệ cao > 30%
- D. Đông máu nội mạch lan tỏa (DIC)
Câu 8. Nhuộm Peroxidase ( MPO) dương tính ở các thể Bệnh Bạch cầu cấp nào
- A. AML-M0,1,2,3,4
- B. AML-M1,2,3,4
- C. AML-M0,5,6,7/ALL
- D. AML-M4,5
Câu 9. Nhuộm Peroxidase ( MPO) âm tính ở các thể Bệnh Bạch cầu cấp nào
- A. AML-M0,1,2,3,4
- B. AML-M1,2,3,4
- C. AML-M0,5,6,7/ALL
- D. AML-M4,5
Câu 10. Nhuộm Esterase dương tính ở các thể Bệnh Bạch cầu cấp nào
- A. AML-M6,7 /ALL
- B. AML-M1,2,3,4
- C. AML-M0,5,6,7/ALL
- D. AML-M4,5
Câu 11. Nhuộm PAS dương tính ở các thể Bệnh Bạch cầu cấp nào
- A. AML-M6,7 /ALL
- B. AML-M1,2,3,4
- C. AML-M0,5,6,7/ALL
- D. AML-M4,5
Câu 12. Bạch cầu cấp dòng tủy tpye 6 AML-M6 , ngoại trừ
- A. Bệnh lý tăng dòng Hồng cầu
- B. Dòng Hồng cầu chiếm > 80%
- C. Proerythroblast chiếm > 30% theo FAB
- D. Dòng Erythroblast chiếm > 20% theo WHO
Câu 13. Bạch cầu dòng tủy type 5, AML-M5, ngoại trừ
- A. Dòng Mono
- B. Dòng Mono chiếm > 80%
- C. Monoblast và Promonocyte > 80%
- D. Monoblast và hoặc promonocyte > 80%
Câu 14. Trong bệnh bạch cầu cấp dấu ấn tế bào nào không phụ thuộc vào dòng tế bào lympho hay dòng tủy
- A. CD34,CD38, Tdt
- B. CD34, CD117, HLA-DR
- C. CD34, CD38, Tdt, CD10
- D. CD2,3,4,5,7,8
Câu 15. Trong bệnh bạch cầu cấp dòng tủy dấu ấn tế bào nào có mặt
- A. CD34,CD38, Tdt
- B. CD34, CD117, HLA-DR
- C. CD34, CD38, Tdt, CD10
- D. CD2,3,4,5,7,8
Câu 16. Trong bệnh bạch cầu cấp dòng lympho dấu ấn tế bào nào có mặt
- A. CD34,CD38, Tdt
- B. CD34, CD117, HLA-DR
- C. CD34, CD38, Tdt, CD10
- D. CD2,3,4,5,7,8
Câu 17. Trong bệnh bạch cầu cấp dòng lympho T dấu ấn tế bào nào có mặt
- A. CD34,CD38, Tdt
- B. CD34, CD117, HLA-DR
- C. CD34, CD38, Tdt, CD10
- D. CD2,3,4,5,7,8
Câu 18. Yếu tố tiên lượng xấu của BCC là, ngoại trừ
- A. WBC tăng lúc nhập viện, không đáp ứng điều trị ban đầu
- B. Tuổi quá nhỏ < 1 tuổi hoặc quá lớn, xâm lấn hệ thần kinh TW
- C. Tuổi không quá lớn, không quá nhỏ < 1 tuổi, WBC tăng vừa phải
- D. WBC thấp lúc nhập viện, đáp ứng điều trị ban đầu
Câu 19. Nguyên nhân suy tủy xương nguyên phát, ngoại trừ
- A. 70% không tìm được nguyên nhân
- B. Nhiễm trùng, siêu vi, độc tố, thuốc gây độc tế bào
- C. Chứng loạn sản sừng bẩm sinh, Hội chứng Fanconi Anemia
- D. Hội chứng lùn, chậm lớn, ngắn chi trên do thiếu máu Diamon Blackfan
Câu 20. Chứng loạn sản sừng bẩm sinh có triệu chứng gì :
- A. Bất thường ngón tay cái, không có xương quay , giảm sắc tố da
- B. Loạn dưỡng móng, Bạch sản niêm mạc miệng, tăng sắc tố dạng lưới
- C. Suy tuyến ngoại tiết, bất thường xương sống, lùn
- D. Lùn , chậm lớn, ngắn chi trên, cầu mũi rộng phẳng
Câu 21. Thiếu máu Diamon Blackfan có triệu chứng gì :
- A. Bất thường ngón tay cái, không có xương quay , giảm sắc tố da
- B. Loạn dưỡng móng, Bạch sản niêm mạc miệng, tăng sắc tố dạng lưới
- C. Suy tuyến ngoại tiết, bất thường xương sống, lùn
- D. Lùn , chậm lớn, ngắn chi trên, cầu mũi rộng phẳng
Câu 22. Hội chứng Fanconi Anemia có triệu chứng gì :
- A. Bất thường ngón tay cái, không có xương quay , giảm sắc tố da
- B. Loạn dưỡng móng, Bạch sản niêm mạc miệng, tăng sắc tố dạng lưới
- C. Suy tuyến ngoại tiết, bất thường xương sống, lùn
- D. Lùn , chậm lớn, ngắn chi trên, cầu mũi rộng phẳng
Câu 23. Công thức tính chỉ số RI (Reticulocyte Index)
- A. (% Retic x Hct BN)/ Hct Bình thường
- B. % Retic x Hct BN x Hct Bình thường
- C. % Retic x ( Hct BN /Hct Bình thường)
- D. % Retic / ( Hct BN x Hct Bình thường
Câu 24. Tính chỉ số RPI sau đây, biết Hct BN là 36% , RI = 2%
- A. RPI = 3
- B. RPI = 4
- C. RPI = 5
- D. RPI = 6
Câu 25. Định nghĩa HbF câu nào đúng
- A. HbF gồm 2 chuỗi α , 2 chuỗi β
- B. HbF gồm 2 chuỗi α , 2 chuỗi ɤ
- C. HbF gồm 2 chuỗi α , 2 chuỗi δ
- D. HbF gồm 2 chuỗi α , 2 chuỗi ε
… và còn 60 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 85 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan