Đề ôn thi Sinh học lớp 12 - Cơ chế di truyền, biến dị và quy luật di truyền | i-quiz.vn@stop article@stop Đề ôn thi Sinh học lớp 12 - Cơ chế di truyền, biến dị và quy luật di truyền | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề ôn thi Sinh học lớp 12 - Cơ chế di truyền, biến dị và quy luật di truyền

Image Exam
2026-09-18 14:42:39
Tên đề thi: Đề ôn thi Sinh học lớp 12 - Cơ chế di truyền, biến dị và quy luật di truyền
Tác giả: Thùy Dung Hồ
Số lượng câu hỏi: 10
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 10
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề ôn thi Sinh học lớp 12 - Cơ chế di truyền, biến dị và quy luật di truyền

Xem trước 10/10 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Một gen có chiều dài 5100 Å, trong đó số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại G của gen là bao nhiêu?

  • A. 900
  • B. 600
  • C. 750
  • D. 1200

Câu 2. Một phân tử mARN có số nuclêôtit loại A = 200 và loại U = 250. Trên gen đã tổng hợp nên phân tử mARN này, số nuclêôtit loại T là bao nhiêu?

  • A. 200
  • B. 250
  • C. 450
  • D. 400

Câu 3. Một phân tử mARN có 1500 nuclêôtit, thực hiện dịch mã để tổng hợp một chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh. Số axit amin trong chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh là bao nhiêu?

  • A. 500
  • B. 498
  • C. 499
  • D. 497

Câu 4. Một gen bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit A-T bằng một cặp nuclêôtit G-X. Số liên kết hiđrô của gen sau đột biến thay đổi như thế nào?

  • A. Tăng 1 liên kết hiđrô
  • B. Giảm 1 liên kết hiđrô
  • C. Không thay đổi
  • D. Tăng 2 liên kết hiđrô

Câu 5. Ở người, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 46. Một tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao (thể ba nhiễm ở cặp NST số 21) có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

  • A. 45
  • B. 47
  • C. 46
  • D. 69

Câu 6. Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt xanh. Cho cây hạt vàng thuần chủng lai với cây hạt xanh, thu được F1 toàn hạt vàng. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là bao nhiêu?

  • A. 1 hạt vàng : 1 hạt xanh
  • B. 1 hạt vàng : 2 hạt vàng nhạt : 1 hạt xanh
  • C. 9 hạt vàng : 3 hạt vàng nhạt : 3 hạt xanh : 1 hạt xanh nhạt
  • D. 3 hạt vàng : 1 hạt xanh

Câu 7. Cho phép lai AaBb × AaBb, biết các gen phân li độc lập và trội lặn hoàn toàn. Theo lí thuyết, đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

  • A. 4
  • B. 6
  • C. 9
  • D. 16

Câu 8. Ở một loài thực vật, chiều cao cây do hai cặp gen không alen A, a và B, b tương tác theo kiểu bổ sung: khi có mặt cả hai gen trội A và B thì cây cao, các kiểu gen còn lại đều quy định cây thấp. Cho cây có kiểu gen AaBb tự thụ phấn, theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là bao nhiêu?

  • A. 9 cây cao : 7 cây thấp
  • B. 15 cây cao : 1 cây thấp
  • C. 3 cây cao : 1 cây thấp
  • D. 9 cây cao : 3 cây cao vừa : 3 cây thấp : 1 cây thấp hơn

Câu 9. Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; gen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể và không xảy ra hoán vị gen. Phép lai AB/ab × AB/ab cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình như thế nào?

  • A. 1 thân xám, cánh dài : 1 thân xám, cánh cụt : 1 thân đen, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
  • B. 9 thân xám, cánh dài : 3 thân xám, cánh cụt : 3 thân đen, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
  • C. 1 thân xám, cánh dài : 2 thân xám, cánh cụt : 1 thân đen, cánh cụt
  • D. 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt

Câu 10. Ở người, bệnh mù màu do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định (không có alen tương ứng trên Y). Một cặp vợ chồng: bố bình thường, mẹ bình thường nhưng mang gen gây bệnh. Xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra một người con trai bị bệnh mù màu là bao nhiêu?

  • A. 1/2
  • B. 1/4
  • C. 1/8
  • D. 1/16
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó