KHTN 6 - ÔN THI GK - K | i-quiz.vn@stop article@stop KHTN 6 - ÔN THI GK - K | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

KHTN 6 - ÔN THI GK - K

Image Exam
2026-10-02 10:13:15
Tên đề thi: KHTN 6 - ÔN THI GK - K
Tác giả: Hiền Thu 2
Số lượng câu hỏi: 46
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 46
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Anh Trương Nguyễn Tuấn
9
2026-10-02 10:36:29
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: KHTN 6 - ÔN THI GK - K

Xem trước 25/46 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

  • A. Chơi đá bóng.
  • B. Học thuộc một bài thơ.
  • C. Vẽ tranh phong cảnh.
  • D. Quan sát sự nảy mầm của hạt đậu.

Câu 2. Hoạt động nào sau đây không được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?

  • A. Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật.
  • B. Nghiên cứu sự lên xuống của thủy triều.
  • C. Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Quốc.
  • D. Nghiên cứu cách thức sản xuất phân bón hóa học.

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt vật sống với vật không sống?

  • A. Có sự trao đổi chất với môi trường, sinh trưởng, phát triển và sinh sản.
  • B. Màu sắc trong tự nhiên.
  • C. Được cấu tạo từ chất vô cơ.
  • D. Có khối lượng lớn và độ cứng cao.

Câu 4. Ý nào dưới đây không phải là vai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống?

  • A. Mở rộng sản xuất, phát triển kinh tế.
  • B. Bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.
  • C. Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người.
  • D. Định hướng tư tưởng, phát triển hệ thống chính trị.

Câu 5. Khoa học tự nhiên bao gồm các lĩnh vực chính nào?

  • A. Vật lý học, toán học, văn học, thể dục, âm nhạc.
  • B. Vật lý học, hóa học, sinh học, thiên văn học và khoa học Trái Đất.
  • C. Vật lý học, sinh học, toán học, hóa học.
  • D. Vật lý học, văn học, sinh học, mỹ thuật.

Câu 6. Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

  • A. Vật lý học.
  • B.  Hóa học và sinh học.
  • C. Khoa học Trái Đất và thiên văn học.
  • D. Lịch sử loài người.

Câu 7. Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

  • A. Vật lý.
  • B. Hoá học.
  • C. Khoa học Trái Đất.
  • D. Sinh học.

Câu 8. Nhà máy điện Mặt Trời là ứng dụng không thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

  • A. Hóa học.
  • B. Vật lý.
  • C. Thiên văn học.
  • D. Sinh học.

Câu 9. Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực hóa học là gì?

  • A. Khoa học Trái Đất, vũ trụ và các hành tinh.
  • B. Sinh vật và môi trường.
  • C. Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.
  • D. Chất và sự biến đổi các chất.

Câu 10. Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực vật lý là gì?

  • A. Khoa học Trái Đất, vũ trụ và các hành tinh.
  • B. Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.
  • C. Sinh vật và môi trường.
  • D.  Chất và sự biến đổi các chất.

Câu 11. Dãy nào sau đây đều gồm các vật sống?

  • A. Cây mía, con ếch, xe đạp.
  • B. Xe đạp, ấm đun nước, cái bút.
  • C. Cây tre, con cá, con mèo.
  • D. Máy vi tính, cái cặp, tivi.

Câu 12. Đặc điểm nào dưới đây là biểu hiện của sự sinh sản ở thực vật?

  • A.  Tăng chiều cao.
  • B. Tăng trọng lượng cơ thể.
  • C. Ra hoa, tạo quả và hạt.
  • D. Tăng số lượng cành, nhánh.

Câu 13. Vật sống có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Trao đổi chất với môi trường xung quanh.
  • B. Vận động.
  • C. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng, lớn lên, sinh sản.
  • D. Lớn lên, sinh sản.

Câu 14. Lợi ích chính của việc chấp hành các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành là gì?

  • A. Giúp tiết kiệm thời gian.
  • B. Giúp tránh phải các tình huống gây nguy hiểm.
  • C. Giúp tiết kiệm chi phí.
  • D. Giúp ổn định trật tự lớp học.

Câu 15. Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

  • A. Đổ hóa chất vào cống thoát nước.
  • B. Đeo găng tay và kính bảo hộ khi làm thí nghiệm với hóa chất và lửa.
  • C. Thông báo với thầy cô khi gặp sự cố như đánh đổ hóa chất, làm vỡ ống nghiệm.
  • D. Rửa tay bằng nước sạch và xà phòng khi kết thúc buổi thực hành.

Câu 16. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

  • A. Làm thí nghiệm, thực hành khi không có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.
  • B. Đổ tất cả hóa chất vào trong cùng một ống nghiệm để phản ứng hóa học xảy ra nhanh hơn.
  • C. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
  • D. Ngửi, nếm hóa chất để nhận biết.

Câu 17. Biển báo nguy hiểm có ký hiệu tia sét cho chúng ta biết điều gì?

  • A. Chất dễ cháy.
  • B. Chất gây nổ.
  • C. Nguy hiểm về điện.
  • D. Chất phóng xạ.

Câu 18. Đây là dụng cụ nào? (Dụng cụ dùng để quan sát vật thể kích thước nhỏ)

  • A. Kính hiển vi.
  • B. Kính lúp.
  • C. Cân.
  • D. Ống đo.

Câu 19. Sử dụng kính lúp trong trường hợp nào?

  • A.  Quan sát vật không màu.
  • B. Quan sát vật có kích thước nhỏ.
  • C. Quan sát vật có kích thước vô cùng nhỏ mà mắt thường không thể thấy được.
  • D. Quan sát các vật ở rất xa.

Câu 20. Cấu tạo của kính lúp cầm tay không có bộ phận nào dưới đây?

  • A. Khung kính.
  • B. Mặt kính.
  • C. Tay cầm.
  • D. Thân kính.

Câu 21. Người ta sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát

  • A. tế bào lá cây.
  • B. dòng chữ.
  • C. máy bay.
  • D. con kiến.

Câu 22. Kính hiển vi quang học có thể phóng to ảnh của vật được quan sát

  • A.  khoảng từ 3 đến 20 lần.
  • B.  khoảng từ 40 đến 3000 lần.
  • C. khoảng từ 10 đến 1000 lần.
  • D. khoảng từ 5 đến 200 lần.

Câu 23. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo chiều dài?

  • A.  Thước dây.
  • B. Đồng hồ.
  • C. Cốc đo.
  • D. Nhiệt kế.

Câu 24. Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?

  • A. Thước dây.
  • B. Thước mét.
  • C. Thước kẹp.
  • D. Compa.

Câu 25. Để đo chiều dài của một cuốn sách giáo khoa KHTN 6 (khoảng 26 cm), chọn loại thước nào phù hợp nhất?

  • A. Thước kẻ học sinh có GHĐ 30cm, ĐCNN 1mm.
  • B.  Thước kẹp có GHĐ 10cm, ĐCNN 0,1mm.
  • C.  Thước cuộn có GHĐ 5m, ĐCNN 1cm.
  • D. Thước dây đo vải GHĐ 1,5m, ĐCNN 1cm.

… và còn 21 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 46 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó