Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KỲ I TOÁN 10
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Trong các câu sau, câu nào sau đây là một mệnh đề?
- A. Học Toán rất vui.
- B. Hoa hồng đẹp quá!
- C. Bạn học trường nào?
- D. Số 17 là số chẵn.
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề chứa biến?
- A. \( \pi^2 \approx 10 \).
- B. \( 2 < \pi \).
- C. \( x + 2y = 5 \).
- D. \( 180^\circ = \pi \).
Câu 3. Cho mệnh đề chứa biến \( P(x): “x^2 - 4x + 3 \le 0” \). Mệnh đề nào sau đây đúng?
- A. \( P(4) \).
- B. \( P(-2) \).
- C. \( P(-1) \).
- D. \( P(2) \).
Câu 4. Cho mệnh đề: “\( \forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 9x - 5 > 0 \)”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
- A. \( \forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 9x - 5 \le 0 \).
- B. \( \exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 9x - 5 \le 0 \).
- C. \( \forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 9x - 5 < 0 \).
- D. \( \exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 9x - 5 > 0 \).
Câu 5. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- A. \( \mathbb{N} \subset \mathbb{Z} \subset \mathbb{Q} \subset \mathbb{R} \).
- B. \( \mathbb{N} \subset \mathbb{Q} \subset \mathbb{Z} \subset \mathbb{R} \).
- C. \( \mathbb{N} \subset \mathbb{Z} \subset \mathbb{R} \subset \mathbb{Q} \).
- D. \( \mathbb{Z} \subset \mathbb{N} \subset \mathbb{Q} \subset \mathbb{R} \).
Câu 6. Cho tập hợp \( A = [-3;5) \). Viết lại tập hợp \( A \) bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.
- A. \( A = \{ x \in \mathbb{R} \mid -3 \le x < 5 \} \).
- B. \( A = \{ x \in \mathbb{Z} \mid -3 \le x < 5 \} \).
- C. \( A = \{ x \in \mathbb{Z} \mid -3 < x \le 5 \} \).
- D. \( A = \{ x \in \mathbb{R} \mid -3 < x \le 5 \} \).
Câu 7. Cho \( A = \{ x \in \mathbb{R} \mid x^2 - 5x + 6 = 0 \} \). Tập hợp \( A \) viết lại dạng liệt kê là
- A. \( A = \{2;3\} \).
- B. \( A = [2;3] \).
- C. \( A = [2;3) \).
- D. \( A = (2;3) \).
Câu 8. Cho tập \( X = \{2, 4, 7\} \). Tập \( X \) có bao nhiêu tập hợp con?
Câu 9. Cho hai tập hợp \( A = \{0; 2; 3\} \) và \( B = \{2; 7\} \). Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A. \( A \cap B = \{2\} \).
- B. \( A \cap B = \{0; 2; 3; 7\} \).
- C. \( A \cap B = \{0; 3\} \).
- D. \( A \cap B = \{7\} \).
Câu 10. Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “10 là một số tự nhiên”?
- A. \( 10 \in \mathbb{N} \).
- B. \( 10 \notin \mathbb{N} \).
- C. \( 10 \subset \mathbb{N} \).
- D. \( 10 \not\subset \mathbb{N} \).
Câu 11. Mệnh đề \( \exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 3 \) khẳng định rằng
- A. Bình phương của mỗi số thực bằng 3.
- B. Có ít nhất 1 số thực mà bình phương của nó bằng 3.
- C. Chỉ có 1 số thực có bình phương bằng 3.
- D. Nếu \( x \) là số thực thì \( x^2 = 3 \).
Câu 12. Mệnh đề đảo của mệnh đề \( P \Rightarrow Q \) là mệnh đề nào?
- A. \( Q \Rightarrow P \)
- B. \( Q \Rightarrow P \)
- C. \( Q \Rightarrow P \)
- D. \( Q \Rightarrow P \)
Câu 13. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
- A. \( \forall x \in \mathbb{R}: x^2 \ge 0 \).
- B. \( \exists x \in \mathbb{R}: x > x^2 \).
- C. \( \exists n \in \mathbb{N}: n^2 = n \).
- D. \( \forall n \in \mathbb{Z} \) thì \( n \le 2n \).
Câu 14. Cho tập hợp \( A \) và \( a \) là một phần tử của tập hợp \( A \). Mệnh đề nào sau đây là sai?
- A. \( \{a\} \subset A \).
- B. \( \{a\} \in A \).
- C. \( a \in A \).
- D. \( \varnothing \subset A \).
Câu 15. Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?
- A. \( \{x\} \)
- B. \( \varnothing \)
- C. \( \{\varnothing, x\} \)
- D. \( \{\varnothing\} \)
Câu 16. Cho tập hợp \( A = \{1; 2; 3\} \), \( B = \{0; 1; 2; 3\} \). Quan hệ nào sau đây là đúng?
- A. \( B \subset A \)
- B. \( B = A \)
- C. \( A \subset B \)
- D. \( A < B \)
Câu 17. Cho tập hợp \( A = [-3;5] \). Viết lại tập hợp \( A \) bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.
- A. \( A = \{ x \in \mathbb{R} \mid -3 \le x \le 5 \} \).
- B. \( A = \{ x \in \mathbb{Z} \mid -3 \le x \le 5 \} \).
- C. \( A = \{ x \in \mathbb{N} \mid -3 \le x \le 5 \} \).
- D. \( A = \{ x \in \mathbb{R} \mid -3 < x < 5 \} \).
Câu 18. Cho tập hợp \( B = \{ x \in \mathbb{R} \mid 5 \le x < 9 \} \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
- A. \( B = [5;9] \).
- B. \( B = (5;9] \).
- C. \( B = [5;9) \).
- D. \( B = (5;9) \).
Câu 19. Cho \( A = \{ x \mid x \in \mathbb{N}, x \le 5 \} \). Tập hợp \( A \) viết lại dạng liệt kê là
- A. \( A = \{0;1;2;3;4;5\} \).
- B. \( [0;5] \).
- C. \( [1;5] \).
- D. \( A = \{1;2;3;4;5\} \).
Câu 20. Mệnh đề nào sau đây là sai?
- A. \( A \setminus \varnothing = \varnothing \), với mọi tập \( A \).
- B. \( A \cup \varnothing = A \), với mọi tập \( A \).
- C. \( A \cap \varnothing = \varnothing \), với mọi tập \( A \).
- D. \( A \cap A = A \), với mọi tập \( A \).
Câu 21. Cho \( A \) và \( B \) là hai tập hợp. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
- A. \( x \in A \Rightarrow x \in A \cap B \).
- B. \( x \in A \Rightarrow x \in A \cup B \).
- C. \( x \in A \setminus B \Rightarrow x \in A \).
- D. \( x \in A \cap B \Rightarrow x \in A \).
Câu 22. Bất phương trình nào dưới đây không phải bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
- A. \( x^2 - 3y - 2022 \le 0 \).
- B. \( 9x - 5y > 2022 \).
- C. \( 16x - 1 \ge 0 \).
- D. \( 5 - 11y > 0 \).
Câu 23. Cặp số \( (x; y) \) nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình \( 2x - y - 3 > 0 \)?
- A. \( (2;3) \).
- B. \( (-1;0) \).
- C. \( (0;-2) \).
- D. \( (1;-5) \).
Câu 24. Miền không gạch chéo trong hình (tính cả bờ d) là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới đây?
- A. \( x + 2y \le 4 \).
- B. \( 2x + y \ge 4 \).
- C. \( x + 2y \ge 4 \).
- D. \( x + 2y > 4 \).
Câu 25. Giá trị \( \cos 120^\circ \) là
- A. \( -\frac{1}{2} \).
- B. \( \frac{1}{2} \).
- C. \( -\frac{\sqrt{3}}{2} \).
- D. \( 0 \).
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.