Nội dung đề thi: Môn thi: Độc chất học
Xem trước 25/241 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nghiện rượu cấp tính liều thấp gây ra các hậu quả sau, ngoại trừ
- A. Tổn thương hệ thần kinh, viêm đa dây thần kinh
- B. Hạ đường huyết và giảm dự trữ glycogen.
- C. Nôn mửa
- D. Mất điều hòa vận động
Câu 2. Cơ chế gây độc của các hợp chất cyanid
- A. Tạo cyanomethemoglobi
- B. Ức chế hoạt tính các enzym do liên kết với – NH2 của protein
- C. Tác động lên cytochrome C oxidase
- D. Ức chế các enzym có nhân Fe gây ức chế hô hấp tế bào
Câu 3. Biến chứng hạ đường huyết là do ngộ độc ở liều thấp chất độc
- A. Ethanol
- B. Etyl glycol
- C. Metanol
- D. Formaldehyde
Câu 4. Chất được sử dụng làm thuốc trị bệnh giang mai
- A. Natrinitroprusside
- B. Hg(CN)2
- C. HgCl2
- D. Laetrile
Câu 5. Thành phần nào không thuộc bộ kit Cyanide antidot
- A. Amyl nitrit
- B. Natri nitrit
- C. Natrithiosulfat /
- D. 4-Dimethyl aminophenol
Câu 6. Phản ứng ester hóa giữa methanol và acid salicylic tạo methyl salicylat
có mùi
- A. Mùi chuối
- B. Mùi tôm khô
- C. Dầu nóng
- D. Mùi hạnh nhân
Câu 7. Điều trị ngộ độc methanol bằng cách ức chế chuyển hoá của methanol
thành các chất độc có thể sử dụng
- A. 4-Dimethyl aminophenol
- B. Axit folic
- C. Laetrile
- D. Ethanol
Câu 8. Khi ngộ độc cấp tính Phenobarbital thì đồng tử co lại nhưng vẫn còn
phản xạ với
- A. Tiếng động
- B. Mùi
- C. Vị
- D. Ánh sáng
Câu 9. Barbiturat được phân lập bằng phương pháp
- A. Chiết với dung môi hữu cơ ở môi trường acid
- B. Chiết với dung môi hữu cơ ở môi trường kiềm
- C. Cất kéo theo hơi nước
- D. Vô cơ hóa ước
Câu 10. Phát biểu SAI về tính chất hóa học của barbiturat
- A. Acid barbituric có tính acid mạnh nhất và các dẫn xuất có tính acid yếu hơn
- B. Có một phổ UV cho tất cả các loại barbiturat
- C. Tạo muối không tan với một số ion kim loại nặng Ag⁺ và Hg2+
- D. Dễ tan trong dung dịch kiềm và carbonat kiềm
Câu 11. Tác dụng phụ không mong muốn của phenobarbital, ngoại trừ
- A. Buồn ngủ
- B. Có hồng cầu khổng lồ trong máu ngoại vi
- C. Da nổi mẫn do dị ứng (người già)
- D. Thần kinh: rung giật nhãn cầu, mất điều hòa động tác, kích thích, lo sợ
Câu 12. Dạng cocain phổ biến trên thị trường
- A. Cocain sulfat
- B. Cơ sở cocain
- C. Cocain cacbonat
- D. Cocain hydroclorid
Câu 13. Về mặt biến dưỡng: Cocain biến dưỡng so với amphetamin
- A. Chậm hơn
- B. Bằng nhau
- C. Nhanh hơn
- D. Nhanh hơn ở người già
Câu 14. Độc tính của thuốc phiện
- A. Đầu tiên là gây ngủ rồi hôn mê
- B. Đầu tiên là kích thích rồi gây ngủ
- C. Đầu tiên là gây ức chế hô hấp rồi hôn mê
- D. Đầu tiên là gây ói mữa rồi hôn mê
Câu 15. Chất độc gây hiện tượng methemoglobin
- A. NO và NO2
- B. NO2 và CO
- C. NO và CO
- D. NO2 và cyanid
Câu 16. Ngộ độc chất nào không nên gây nôn và không uống than hoạt
- A. Cacbon monoxit
- B. Oxit nitơ
- C. Cacbon đioxyt
- D. Thủy ngân
Câu 17. Biến chứng nguy hiểm thường xảy ra do ngộ độc NO2
- A. Suy thận
- B. Viêm gan
- C. Ngừng tim
- D. Phù phổi cấp
Câu 18. Trong cơ thể, metyl clorur (diclorometan) có thể chuyển hóa tạo thành
- A. HN
- B. CH3OH
- C. CO
- D. NO2
Câu 19. Độc tính chủ yếu của CO
- A. Tạo Met Hb, ức chế quá trình hô hấp tế bào
- B. Gây trụy tim mạch
- C. Gây thiếu oxy mô
- D. Kích thích niêm mạc hô hấp gây phù phổi cấp
Câu 20. Não và tim bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất khi ngộ độc chất độc
Câu 21. Phụ nữ có thể bị sẩy thai hay sinh non khi ngộ độc
- A. Arsen
- B. Chì
- C. Thủy ngân
- D. Axit xyanhydric
Câu 22. Hội chứng nhiễm độc thần kinh kiểu nicotin khi ngộ độc thuốc trừ sâu
hữu cơ có phosphor biểu hiện
- A. Tăng tiết dịch
- B. Đồng tử co lại
- C. Đồng tử giãn
- D. Co giật các thớ cơ
Câu 23. Warfarin tác động như một chất
- A. Gây đông máu
- B. Ức chế hô hấp
- C. Chống đông máu
- D. Ức chế thần kinh
Câu 24. Độc tính của thuốc trừ sâu hữu cơ có phosphor
- A. Ức chế Cholinesterase làm tích tụ acetyl CoA trong máu gây ngộ độc
- B. Ức chế Cholinesterase làm tích tụ choline trong máu gây ngộ độc
- C. Ức chế ATPase và một số enzyme khác làm tế bào thần kinh bị nhiễm độc
- D. Ức chế Cholinesterase làm tích tụ acetylcholine trong máu gây ngộ độc
Câu 25. Ba yếu tố gây độc của thuốc lá
- A. Nicotin, nhựa thuốc lá, CO
- B. Nicotin, hydrocarbua thơm, CO2
- C. Nicotin, hydrocarbua thơm, NO2
- D. Nicotin, nhựa thuốc lá, NO
… và còn 216 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 241 câu và xem đáp án.