ktpl | i-quiz.vn@stop article@stop ktpl | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ktpl

Image Exam
2026-10-30 18:14:35
Tên đề thi: ktpl
Tác giả: Van Thanh 3
Số lượng câu hỏi: 48
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 48
Số lượt thi: 7
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Van Thanh
38
2026-10-30 20:33:24
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ktpl

Xem trước 25/48 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. trong nền kinh tế thị trường , sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để đạt lợi ích tối đa được gọi là ?

  • A. cung cầu
  • B. cạnh tranh
  • C. lạm phát
  • D. khủng hoảng

Câu 2. Một trong những nguyên nhân chính dẫn đến cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường là do sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu có

  • A. mục đích phi lợi nhuận giống nhau
  • B. quyền lực chính trị giống nhau
  • C. năng lực quản lý và sản phẩm giống nhau
  • D. điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau

Câu 3. Mục đích cuối cùng của các chủ thể kinh tế khi tham gia cạnh tranh là nhằm đạt được

  • A. số lượng sản phẩm lớn nhất.
  • B. sự thừa nhận của nhà nước
  • C. lợi ích kinh tế tối đa. 
  • D. sự đồng tình của người tiêu dùng

Câu 4. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

  • A. Ứng dụng kĩ thuật công nghệ vào sản xuất.
  • B. Ô nhiễm môi trường, cạn kiệt tài nguyên
  • C. Tình trạng đầu cơ tích trữ và buôn lậu.
  • D. Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo

Câu 5. Nhờ có sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất, người tiêu dùng sẽ nhận được lợi ích gì?

  • A. phải mua hàng hóa với giá cao bất hợp lý.
  • B. Được sử dụng hàng hóa chất lượng tốt.
  • C. Ít cơ hội lựa chọn các mặt hàng phong phú
  • D. Chỉ được tiêu dùng các sản phẩm nội địa

Câu 6. Cạnh tranh có vai trò nào sau đây đối với việc phân bổ các nguồn lực sản xuất?

  • A. A. Giữ nguyên nguồn lực, không chuyển dịch.
  • B.  B. Phân bổ bình quân cho mọi doanh nghiệp.
  • C. C. Tập trung toàn bộ nguồn lực vào nhà nước. 
  • D. D. Phân bổ linh hoạt, hiệu quả các nguồn lực.

Câu 7. Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

  • A. A. Gây nhầm lẫn, gièm pha và bán phá giá.
  • B.  B. Đổi mới công nghệ để hạ giá thành.
  • C. C. Nâng cao trình độ tay nghề người lao động.
  • D. D. Tăng cường khuyến mãi và hậu mãi. 

Câu 8. Một doanh nghiệp cố tình đưa thông tin sai sự thật về chất lượng sản phẩm của đối thủ cạnh tranh nhằm hạ uy tín đối thủ. Hành vi này vi phạm nguyên tắc nào trong cạnh tranh?

  • A. Bảo hộ sản xuất trong nước
  • B. Tự do kinh doanh tuyệt đối.
  • C. Thiện chí và trung thực.
  • D. Tự chủ tài chính.

Câu 9. Hành vi xâm phạm bí mật kinh doanh hoặc gian lận thương mại là biểu hiện của loại hình cạnh tranh nào?

  • A. Cạnh tranh cùng có lợi.
  • B. Cạnh tranh hợp pháp.
  • C. Cạnh tranh hoàn hảo.
  • D. Cạnh tranh không lành mạnh

Câu 10. Khi một cửa hàng trà sữa đầu tư thiết kế không gian đẹp, nâng cao thái độ phục vụ và cải tiến công thức pha chế để thu hút khách hàng, đó là biểu hiện của

  • A. tình trạng độc quyền thị trường.
  • B. cạnh tranh không lành mạnh.
  • C. cạnh tranh lành mạnh.
  • D. hiện tượng đầu cơ tích trữ.

Câu 11. Tác động tích cực nào của cạnh tranh giúp nền kinh tế đất nước chủ động hội nhập sâu rộng với thế giới?

  • A. Thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế.
  • B. Gây suy thoái kinh tế toàn cầu.
  • C. Gia tăng rào cản thuế quan.
  • D. Hạn chế đầu tư nước ngoài.

Câu 12. Để hạn chế và ngăn chặn các hành vi cạnh tranh không lành mạnh, Nhà nước và xã hội cần làm gì?

  • A. Hoàn thiện thể chế, pháp luật.
  • B. Cấm tất cả các hình thức cạnh tranh.
  • C. Hạn chế mở rộng kinh doanh.
  • D. Đóng cửa thị trường, không giao thương.

Câu 13. Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

  • A. chi phí sản xuất 
  • B. giá cả 
  • C. năng suất lao động
  • D. nguồn lực

Câu 14. Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

  • A. Giá cả của hàng hóa đó.
  • B. Thu nhập của người tiêu dùng
  • C. Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp.
  • D. Giá cả của các hàng hóa cùng loại.

Câu 15. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa

  • A. giảm xuống 
  • B. tăng lên
  • C. giữ nguyên
  • D. không đổi

Câu 16. Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

  • A. Cung giảm xuống.
  • B. Cung tăng lên.
  • C. Cung không đổi.
  • D. Cung bằng cầu.

Câu 17. Khi là người bán hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

  • A. cung tăng 
  • B. cung
  • C. cung=cầu
  • D. cung>cầu

Câu 18. Trường hợp cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường thường so với hơn giá trị hàng hoá sẽ

  • A. nhỏ hơn 
  • B. bằng nhau 
  • C. lớn hơn rất nhiều
  • D. lớn hơn

Câu 19. Cầu và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

  • A. Giá cao thì cầu giảm.
  • B. Giá cao thì cầu tăng.
  • C. Giá tăng thì cầu tăng.
  • D. Giá thấp thì cầu thấp

Câu 20. Mối quan hệ giữa số lượng cầu và giá cả hàng hoá vận động

  • A. không liên quan 
  • B. bằng nhau 
  • C. tỉ lệ thuận
  • D. tỉ lệ nghịch

Câu 21. Nội dung nào dưới đây không phản ánh biểu hiện của quan hệ cung - cầu?

  • A. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
  • B. Cung - cầu độc lập với nhau.
  • C. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
  • D. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.

Câu 22. Khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, thì yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?

  • A. cạnh tranh
  • B. giá cả
  • C. giá trị
  • D. giá trị sử dụng

Câu 23. Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất thu hẹp làm cho cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?

  • A. Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu.
  • B. Cung, cầu tác động lẫn nhau.
  • C. Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả.
  • D. Thị trường chi phối cung, cầu.

Câu 24. Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

  • A. Do cung < cầu.
  • B. Do cung = cầu.
  • C. Do cung, cầu rối loạn.
  • D. Do cung > cầu.

Câu 25. Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát phi mã?

  • A. Là lạm phát 2 - 3 con số (10% −
  • B. Là lạm phát gây ảnh hưởng xấu tới hoạt động của nền kinh tế.
  • C. Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền mất giá nhanh chóng.
  • D. Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nghiêm trọng.

… và còn 23 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 48 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó