Quizz 01 KTPL | i-quiz.vn@stop article@stop Quizz 01 KTPL | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Quizz 01 KTPL

Image Exam
2026-10-14 10:18:25
Tên đề thi: Quizz 01 KTPL
Số lượng câu hỏi: 52
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 30
Tổng số điểm của đề thi: 52
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Quizz 01 KTPL

Xem trước 25/52 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của hoạt động sản xuất?

  • A. Cửa hàng xăng dầu A gian lận trong việc bán hàng.
  • B. Công ty E ghi sai thông tin về chất lượng sản phẩm.
  • C. Ông K xả chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.
  • D. Công ty H sản xuất hàng hóa gắn với bảo vệ môi trường.

Câu 2. Việc phân chia nguyên vật liệu cho các bộ phận của một cơ sở trước khi chế biến trực tiếp thể hiện hoạt động kinh tế nào?

  • A. trao đổi.
  • B. tiêu dùng.
  • C. phân phối.
  • D. sản xuất.

Câu 3. Trong nền kinh tế, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động:

  • A. sản xuất.
  • B. phân phối.
  • C. trao đổi.
  • D. tiêu dùng.

Câu 4. Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

  • A. Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập.
  • B. Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng.
  • C. Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập.
  • D. Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh.

Câu 5. Trong nền kinh tế, hoạt động trao đổi gắn liền với việc làm nào dưới đây?

  • A. Sử dụng gạo để nấu ăn.
  • B. Chế biến gạo thành phẩm.
  • C. Bán gạo lấy tiền mua vở.
  • D. Phân bổ gạo để cứu đói.

Câu 6. Hoạt động nào dưới đây là sản xuất trong nền kinh tế?

  • A. May quần áo để bán.
  • B. Bán lại quần áo đã nhập.
  • C. Trao đổi quần áo với nhau.
  • D. Mang quần áo ra chợ bán.

Câu 7. Quá trình con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm hoạt động nào dưới đây?

  • A. trao đổi.
  • B. sản xuất.
  • C. phân phối.
  • D. tiêu dùng.

Câu 8. Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động nào dưới đây?

  • A. phân phối.
  • B. sản xuất.
  • C. tiêu dùng.
  • D. lao động.

Câu 9. Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

  • A. chủ thể tiêu dùng.
  • B. chủ thể trung gian.
  • C. chủ thể sản xuất.
  • D. chủ thể nhà nước.

Câu 10. Vai trò của chủ thể sản xuất là:

  • A. phân phối hàng hóa, dịch vụ.
  • B. sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ.
  • C. trao đổi hàng hóa, dịch vụ.
  • D. hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

Câu 11. Vai trò chủ yếu của chủ thể tiêu dùng đối với hoạt động sản xuất được thể hiện ở nội dung nào?

  • A. Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.
  • B. Quyết định thay mọi doanh nghiệp cách tổ chức lao động.
  • C. Trực tiếp ban hành quy định quản lí toàn bộ nền kinh tế.
  • D. Thay nhà sản xuất làm ra mọi sản phẩm.

Câu 12. Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

  • A. Chủ thể tiêu dùng cuối cùng.
  • B. Chủ thể trung gian.
  • C. Chủ thể sản xuất trực tiếp.
  • D. Chủ thể nhà nước.

Câu 13. Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lí toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

  • A. Chủ thể sản xuất.
  • B. Chủ thể trung gian.
  • C. Chủ thể tiêu dùng.
  • D. Chủ thể nhà nước.

Câu 14. Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là:

  • A. chủ thể tiêu dùng.
  • B. chủ thể trung gian.
  • C. chủ thể sản xuất.
  • D. chủ thể nhà nước.

Câu 15. Một cơ sở làm bánh; siêu thị mua bánh để bán lại; gia đình mua bánh dùng trong bữa ăn; Nhà nước ban hành quy định về an toàn sản phẩm. Thứ tự vai trò của bốn chủ thể trong các hoạt động được nêu là gì?

  • A. Sản xuất – Nhà nước – tiêu dùng – trung gian.
  • B. Trung gian – tiêu dùng – sản xuất – Nhà nước.
  • C. Sản xuất – trung gian – tiêu dùng – Nhà nước.
  • D. Tiêu dùng – sản xuất – trung gian – Nhà nước.

Câu 16. Việc làm nào dưới đây không phù hợp với trách nhiệm xã hội của chủ thể tiêu dùng?

  • A. Không tiêu dùng hàng hóa gây hại cho con người.
  • B. Sử dụng hàng hóa thân thiện môi trường.
  • C. Sử dụng chuỗi sản phẩm tiêu dùng xanh.
  • D. Sử dụng sản phẩm gây độc hại với con người.

Câu 17. Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành:

  • A. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.
  • B. Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng.
  • C. Thị trường ô tô, thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán.
  • D. Thị trường trong nước, thị trường ngoài nước.

Câu 18. Chức năng nào của thị trường thể hiện sự thừa nhận đối với hàng hóa được trao đổi?

  • A. Ban hành quy định pháp luật.
  • B. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.
  • C. Cất trữ tiền tệ.
  • D. Đo lường thời gian lao động của từng cá nhân.

Câu 19. Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ:

  • A. cung – cầu.
  • B. Cầu – nhà nước.
  • C. Cầu – cạnh tranh.
  • D. Cầu – sản xuất.

Câu 20. Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

  • A. Cung cấp thông tin.
  • B. Điều tiết sản xuất.
  • C. Phương tiện cất trữ.
  • D. Kích thích tiêu dùng.

Câu 21. Việc gọi tên thị trường vàng, thị trường bảo hiểm và thị trường bất động sản dựa trên tiêu chí nào?

  • A. Phạm vi hoạt động.
  • B. Loại hàng hóa, dịch vụ được mua bán.
  • C. Tính chất và cơ chế vận hành.
  • D. Vai trò của các đối tượng mua bán.

Câu 22. Thông tin về giá cả, lượng cung và lượng cầu trên thị trường giúp các chủ thể có cơ sở làm gì?

  • A. Bảo đảm chắc chắn có lợi nhuận trong mọi trường hợp.
  • B. Đưa ra quyết định sản xuất và tiêu dùng phù hợp.
  • C. Thay thế hoàn toàn việc cân nhắc của người mua.
  • D. Bỏ qua chất lượng hàng hóa.

Câu 23. Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành loại nào dưới đây?

  • A. trong nước và quốc tế.
  • B. hoàn hảo và không hoàn hảo.
  • C. truyền thống và trực tuyến.
  • D. cung - cầu về hàng hóa.

Câu 24. Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

  • A. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.
  • B. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể.
  • C. Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới.
  • D. Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế.

Câu 25. Việc chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên tiêu chí nào?

  • A. Tên từng mặt hàng cụ thể.
  • B. Thời điểm mở cửa của người bán.
  • C. Phạm vi không gian của giao dịch.
  • D. Vai trò của đối tượng mua bán, trao đổi.

… và còn 27 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 52 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó