Quizz 03 KTPL | i-quiz.vn@stop article@stop Quizz 03 KTPL | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Quizz 03 KTPL

Image Exam
2026-10-14 10:08:20
Tên đề thi: Quizz 03 KTPL
Số lượng câu hỏi: 52
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 30
Tổng số điểm của đề thi: 52
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Quizz 03 KTPL

Xem trước 25/52 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Gia đình đã tiết kiệm 4 triệu đồng để mua bàn học giá dự kiến 6 triệu. Sau hai tháng, mỗi tháng tiết kiệm thêm 1 triệu, giá bàn tăng lên 6,5 triệu. Cách nào đạt mục tiêu mà không ảnh hưởng chi thiết yếu?

  • A. Bỏ toàn bộ chi phí sinh hoạt tháng tiếp theo.
  • B. Ghi trong sổ rằng đã có 6,5 triệu.
  • C. Mua ngay dù chưa có phương án bù khoản thiếu.
  • D. Tiết kiệm thêm 0,5 triệu hoặc chọn bàn phù hợp trong phạm vi 6 triệu.

Câu 2. Kế hoạch tháng: thu 14 triệu, chi thiết yếu 9 triệu, chi chưa thiết yếu 3 triệu, tiết kiệm 2 triệu. Thực tế thu chỉ còn 12 triệu. Phương án nào giữ nguyên chi thiết yếu và mục tiêu tiết kiệm mà vẫn cân đối?

  • A. Giảm chi chưa thiết yếu xuống 1 triệu.
  • B. Giảm chi thiết yếu xuống 7 triệu.
  • C. Giữ mọi khoản như cũ.
  • D. Tăng chi chưa thiết yếu lên 4 triệu.

Câu 3. Một gia đình tháng nào cũng chi vượt kế hoạch cho mua sắm chưa cần thiết, dù tổng thu ổn định. Giải pháp nào xử lí đúng nguyên nhân và có thể kiểm tra kết quả?

  • A. Không ghi chép để tránh áp lực.
  • B. Cắt toàn bộ khoản dự phòng.
  • C. Chỉ yêu cầu tăng thu nhập.
  • D. Đặt giới hạn mua sắm, thống nhất với các thành viên và đối chiếu thực chi hằng tuần.

Câu 4. Quy tắc pháp luật được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với các chủ thể thuộc phạm vi điều chỉnh, thay vì chỉ giải quyết một vụ việc riêng. Điều này thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?

  • A. Tính chặt chẽ về hình thức.
  • B. Tính quy phạm phổ biến.
  • C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
  • D. Tính kỉ luật nghiêm minh.

Câu 5. Nhà nước có thể áp dụng biện pháp cưỡng chế theo pháp luật để buộc người vi phạm chấp hành. Điều này trực tiếp thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?

  • A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
  • B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
  • C. Tính tự nguyện hoàn toàn.
  • D. Tính quy phạm phổ biến.

Câu 6. Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

  • A. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.
  • B. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.
  • C. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.
  • D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

Câu 7. Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

  • A. Tính cưỡng chế.
  • B. Tính quy phạm phổ biến.
  • C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
  • D. Tính quyền lực bắt buộc chung.

Câu 8. Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm nào của pháp luật?

  • A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
  • B. Tính tự nguyện hoàn toàn.
  • C. Tính quy phạm phổ biến.
  • D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

Câu 9. Hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước được gọi là gì?

  • A. Đạo đức.
  • B. Chính trị.
  • C. Pháp luật.
  • D. Kinh tế.

Câu 10. Pháp luật là phương tiện để Nhà nước thực hiện chức năng nào dưới đây?

  • A. Thay thế mọi chuẩn mực đạo đức.
  • B. Quản lí xã hội.
  • C. Bảo đảm mọi người có thu nhập giống nhau.
  • D. Cho phép mọi hành vi có lợi riêng.

Câu 11. Hoạt động nào của cơ quan có thẩm quyền thể hiện vai trò quản lí xã hội bằng pháp luật của Nhà nước?

  • A. Đọc bản tin dự báo thời tiết.
  • B. Kiểm tra và xử lí hành vi kinh doanh vi phạm pháp luật.
  • C. Tổ chức giao lưu văn nghệ nội bộ.
  • D. Tham quan một triển lãm nghệ thuật.

Câu 12. Yêu cầu văn bản quy phạm pháp luật phải đúng thẩm quyền, hình thức và có nội dung không trái văn bản có hiệu lực pháp lí cao hơn thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?

  • A. tính bắt buộc chung.
  • B. tính xác định chặt chẽ về hình thức.
  • C. tính cưỡng chế.
  • D. quy phạm phổ biến.

Câu 13. Pháp luật được đảm bảo bằng công cụ nào dưới đây?

  • A. Sở thích của từng cá nhân.
  • B. Sự đồng ý riêng của người vi phạm.
  • C. Quyền lực nhà nước.
  • D. Lời khuyên của bạn bè.

Câu 14. Một cơ quan vừa phổ biến quy định an toàn thực phẩm, vừa kiểm tra và xử lí vi phạm theo thẩm quyền. Nhận định nào phân tích đầy đủ vai trò pháp luật trong tình huống?

  • A. Pháp luật chỉ dùng để phạt, không có vai trò hướng dẫn hành vi.
  • B. Phổ biến quy định đã làm cho mọi vi phạm tự động chấm dứt.
  • C. Pháp luật giúp Nhà nước quản lí và góp phần bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.
  • D. Người tiêu dùng không được hưởng lợi từ hoạt động quản lí này.

Câu 15. Đặc điểm nào phân biệt pháp luật với nội quy do một nhóm học sinh tự thống nhất?

  • A. Pháp luật do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
  • B. Pháp luật chỉ áp dụng khi từng người đồng ý.
  • C. Nội quy nhóm có hiệu lực cao hơn pháp luật.
  • D. Mọi nội quy nhóm đều là luật của Nhà nước.

Câu 16. Nhận định nào chưa đúng về khả năng thay đổi của pháp luật?

  • A. Việc sửa đổi phải do chủ thể có thẩm quyền thực hiện.
  • B. Pháp luật có thể được sửa đổi theo trình tự quy định.
  • C. Thay đổi thực tiễn có thể đặt ra yêu cầu sửa đổi pháp luật.
  • D. Nội dung pháp luật không bao giờ được sửa đổi.

Câu 17. Nhận định nào sau đây chưa đúng về pháp luật?

  • A. Pháp luật do Nhà nước ban hành.
  • B. Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội.
  • C. Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lí xã hội.
  • D. Pháp luật bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

Câu 18. Chị H cho rằng một quyết định hành chính đã xâm phạm quyền lợi hợp pháp của mình nên khiếu nại theo quy định. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò gì?

  • A. Làm mất quyền giải trình của công dân.
  • B. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp.
  • C. Cho phép công dân tự đặt ra hình phạt.
  • D. Thay công dân quyết định mọi nhu cầu cá nhân.

Câu 19. Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là:

  • A. hệ thống tư pháp.
  • B. quy phạm pháp luật.
  • C. văn bản dưới luật.
  • D. hệ thống pháp luật.

Câu 20. Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?

  • A. Quy phạm pháp luật.
  • B. Nghị định.
  • C. Ngành luật.
  • D. Chế định luật.

Câu 21. Quy tắc xử sự chung, có tính bắt buộc chung, do chủ thể có thẩm quyền ban hành và được Nhà nước bảo đảm thực hiện để điều chỉnh quan hệ xã hội được gọi là gì?

  • A. chế định pháp luật.
  • B. Nghị định.
  • C. quy phạm pháp luật.
  • D. ngành luật.

Câu 22. Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là:

  • A. chế định pháp luật.
  • B. thông tư liên tịch.
  • C. nghị quyết liên tịch.
  • D. quy phạm pháp luật.

Câu 23. Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là:

  • A. cấu trúc pháp luật.
  • B. chế định pháp luật.
  • C. Ngành luật.
  • D. quy phạm pháp luật.

Câu 24. Hình thức thể hiện chủ yếu được học trong bài về hệ thống pháp luật Việt Nam là loại văn bản nào?

  • A. Thông báo sinh hoạt của một nhóm bạn.
  • B. Bài bình luận cá nhân trên mạng xã hội.
  • C. Lịch làm việc nội bộ của một cửa hàng.
  • D. Văn bản quy phạm pháp luật.

Câu 25. Đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật đó là:

  • A. ngành luật.
  • B. chế định pháp luật.
  • C. hệ thống pháp luật.
  • D. quy phạm pháp luật.

… và còn 27 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 52 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó