Quizz 02 KTPL | i-quiz.vn@stop article@stop Quizz 02 KTPL | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Quizz 02 KTPL

Image Exam
2026-10-14 10:00:08
Tên đề thi: Quizz 02 KTPL
Số lượng câu hỏi: 52
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 25
Tổng số điểm của đề thi: 52
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Quizz 02 KTPL

Xem trước 25/52 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cửa hàng A muốn thu hút khách hàng bằng cạnh tranh lành mạnh. A nên làm gì?

  • A. Đăng đánh giá giả để hạ uy tín đối thủ.
  • B. Cải thiện chất lượng và công khai giá bán.
  • C. Che giấu thông tin về lỗi sản phẩm.
  • D. Giả mạo nhãn hiệu của cửa hàng khác.

Câu 2. Hành vi giả mạo thương hiệu của doanh nghiệp khác để bán hàng gây tác động nào?

  • A. Bảo đảm quyền lợi của mọi doanh nghiệp.
  • B. Làm mất nhu cầu kiểm tra chất lượng hàng hóa.
  • C. Giúp người mua luôn nhận biết đúng nguồn gốc.
  • D. Gây nhầm lẫn cho người mua và làm tổn hại cạnh tranh lành mạnh.

Câu 3. Hai cửa hàng cùng bán dụng cụ học tập. Cửa hàng M rút ngắn thời gian giao hàng và đổi hàng lỗi đúng cam kết. M đang cạnh tranh chủ yếu bằng cách nào?

  • A. Cản trở hoạt động của đối thủ.
  • B. Làm sai thông tin về hàng hóa.
  • C. Nâng chất lượng dịch vụ.
  • D. Tăng chi phí vô lí cho khách hàng.

Câu 4. Doanh nghiệp giảm hao phí nguyên liệu nhưng vẫn giữ chất lượng sản phẩm để có giá bán hấp dẫn hơn. Đây là biểu hiện nào?

  • A. Cạnh tranh thông qua nâng hiệu quả sản xuất.
  • B. Hạn chế quyền lựa chọn của khách hàng.
  • C. Cạnh tranh bằng thông tin sai sự thật.
  • D. Từ bỏ mục tiêu kinh tế.

Câu 5. Một người đọc được quảng cáo chê bai đối thủ của cửa hàng đăng bài nhưng chưa có bằng chứng xác thực. Cách ứng xử có trách nhiệm là gì?

  • A. Không phát tán; kiểm tra thông tin và phản ánh qua kênh phù hợp.
  • B. Tự tạo thêm thông tin bất lợi cho các cửa hàng.
  • C. Mặc nhiên coi quảng cáo là bằng chứng chính xác.
  • D. Chia sẻ ngay để được nhiều lượt xem.

Câu 6. Nhận định nào đúng về vai trò của cạnh tranh?

  • A. Cạnh tranh chỉ đem lại tác động tiêu cực.
  • B. Cạnh tranh bảo đảm tất cả doanh nghiệp đều tồn tại.
  • C. Có cạnh tranh thì không cần pháp luật.
  • D. Cạnh tranh có thể thúc đẩy tiến bộ nhưng cần ngăn chặn hành vi không lành mạnh.

Câu 7. Trước sức ép cạnh tranh, một doanh nghiệp đổi mới máy móc và đào tạo nhân viên. Kết quả nào phù hợp nhất với mục tiêu của các việc làm này?

  • A. Không còn phải tuân thủ quy định về chất lượng.
  • B. Không cần tìm hiểu nhu cầu khách hàng nữa.
  • C. Nâng năng suất và năng lực cạnh tranh.
  • D. Luôn thu được lợi nhuận dù sản phẩm không bán được.

Câu 8. Nhóm học sinh đề xuất hai cách tăng sức cạnh tranh cho cửa hàng: (1) nâng chất lượng; (2) đăng tin sai về đối thủ. Lựa chọn nào vừa có lợi về kinh tế, vừa có trách nhiệm pháp lí?

  • A. Thực hiện (1), loại bỏ (2).
  • B. Bỏ cả hai vì mọi cạnh tranh đều bị cấm.
  • C. Thực hiện cả (1) và (2).
  • D. Chỉ thực hiện (2) nếu chưa bị phát hiện.

Câu 9. A cho rằng doanh nghiệp nào giảm giá cũng cạnh tranh không lành mạnh. B cho rằng được dùng mọi cách miễn bán được hàng. Nhận xét nào đúng?

  • A. Cả A và B đều đúng.
  • B. Cả hai đều chưa đúng: cần xem cách thức cạnh tranh và việc tuân thủ pháp luật.
  • C. Chỉ B đúng.
  • D. Chỉ A đúng.

Câu 10. Trong kinh tế, cầu về một hàng hóa được hiểu là gì?

  • A. Toàn bộ hàng hóa đang có trong kho.
  • B. Lượng hàng hóa người mua sẵn sàng và có khả năng mua ở mức giá nhất định trong một thời gian xác định.
  • C. Mọi mong muốn của con người, bất kể khả năng chi trả.
  • D. Số tiền mà người bán muốn thu về.

Câu 11. Trong kinh tế, cung về một hàng hóa được hiểu là gì?

  • A. Lượng hàng hóa người bán sẵn sàng và có khả năng bán ở mức giá nhất định trong một thời gian xác định.
  • B. Thu nhập của tất cả người mua.
  • C. Mọi tài nguyên chưa được khai thác.
  • D. Mong muốn mua của người tiêu dùng.

Câu 12. An muốn mua một chiếc ba lô nhưng chưa có khả năng trả tiền. Chỉ riêng mong muốn này đã tạo thành cầu có khả năng thanh toán chưa?

  • A. Đã có, vì người bán còn hàng.
  • B. Chưa, vì còn thiếu khả năng thanh toán.
  • C. Đã có, vì cứ muốn mua là có cầu.
  • D. Đã có, vì bạn của An có tiền.

Câu 13. Giữ nguyên các yếu tố khác, khi giá của một hàng hóa tăng, lượng cầu của hàng hóa đó thường thay đổi như thế nào?

  • A. Luôn bằng lượng cung.
  • B. Giảm xuống.
  • C. Không bao giờ thay đổi.
  • D. Tăng theo.

Câu 14. Giữ nguyên các yếu tố khác, khi giá của một hàng hóa tăng, lượng cung của hàng hóa đó thường thay đổi như thế nào?

  • A. Luôn bằng lượng cầu.
  • B. Luôn về bằng không.
  • C. Luôn giảm.
  • D. Tăng lên.

Câu 15. Ở một mức giá, lượng hàng hóa người mua muốn và có khả năng mua lớn hơn lượng hàng hóa người bán sẵn sàng bán. Thị trường đang ở trạng thái nào?

  • A. Dư cung.
  • B. Thiếu cung so với cầu.
  • C. Không có giao dịch.
  • D. Cung bằng cầu.

Câu 16. Trong một ngày, ở mức giá đang xét, lượng cung sổ là 100 quyển và lượng cầu là 70 quyển. Chênh lệch cung–cầu là bao nhiêu?

  • A. Dư cầu 70 quyển.
  • B. Dư cung 30 quyển.
  • C. Thiếu cung 30 quyển.
  • D. Cung bằng cầu.

Câu 17. Trên thị trường cạnh tranh, nếu cầu tăng trong khi cung chưa thay đổi, giá hàng hóa thường có xu hướng nào?

  • A. Luôn giảm một nửa.
  • B. Luôn giảm về không.
  • C. Không thể thay đổi.
  • D. Tăng lên.

Câu 18. Nếu cung tăng trong khi cầu không đổi, trên thị trường cạnh tranh giá hàng hóa thường có xu hướng nào?

  • A. Tăng vô hạn.
  • B. Không còn tồn tại.
  • C. Giảm xuống.
  • D. Luôn giữ nguyên.

Câu 19. Một công nghệ mới giúp các cơ sở giảm chi phí làm ra sản phẩm. Giữ nguyên các yếu tố khác, tác động nào phù hợp?

  • A. Cung có khả năng tăng.
  • B. Lượng cầu chắc chắn giảm ở mọi mức giá.
  • C. Mọi doanh nghiệp phải ngừng sản xuất.
  • D. Cầu của mọi người tự động bằng không.

Câu 20. Nhu cầu mua áo mưa tăng vào mùa mưa, trong khi hàng dự trữ chưa kịp bổ sung. Yếu tố nào làm cầu thay đổi trong tình huống này?

  • A. Sự biến mất của mọi người bán.
  • B. Nhà nước cấm toàn bộ giao dịch.
  • C. Mọi chi phí sản xuất đều giảm.
  • D. Thời tiết và nhu cầu sử dụng.

Câu 21. Cửa hàng dự báo nhu cầu vở tăng vào đầu năm học. Cách vận dụng quan hệ cung–cầu phù hợp là gì?

  • A. Ngừng bán vở trong thời gian nhu cầu tăng.
  • B. Nhập hàng không giới hạn dù không đủ chỗ chứa.
  • C. Chỉ dựa vào một tin đồn để quyết định.
  • D. Ước lượng nhu cầu, chuẩn bị lượng hàng phù hợp và theo dõi sức mua.

Câu 22. Ở cùng một mức giá, tháng trước lượng cung và lượng cầu đều là 80 sản phẩm. Tháng này lượng cầu tăng lên 110 còn lượng cung vẫn là 80. Nhận định nào đúng?

  • A. Dư cung 30 sản phẩm; giá có xu hướng giảm.
  • B. Thiếu cung 110 sản phẩm; giá chắc chắn giảm.
  • C. Thiếu cung 30 sản phẩm; giá có xu hướng tăng nếu các yếu tố khác không đổi.
  • D. Cung bằng cầu; không có sức ép giá.

Câu 23. Tại mức giá hiện tại, lượng cung là 150 sản phẩm và lượng cầu là 120. Người bán dự định tăng thêm 20 sản phẩm, cầu không đổi. Đánh giá nào đúng?

  • A. Dư cung tăng từ 30 lên 50 sản phẩm, nên cần cân nhắc kế hoạch tăng cung.
  • B. Cung sẽ bằng cầu.
  • C. Thiếu cung 50 sản phẩm.
  • D. Dư cung giảm còn 10 sản phẩm.

Câu 24. Sau một đợt mưa lớn, nguồn rau đưa ra thị trường giảm; cùng lúc nhu cầu mua rau tăng. Nếu các yếu tố khác không đổi, nhận định nào hợp lí nhất?

  • A. Hai thay đổi chắc chắn triệt tiêu nhau hoàn toàn.
  • B. Giá rau bắt buộc giữ nguyên.
  • C. Cả hai thay đổi đều tạo sức ép tăng giá rau.
  • D. Cả hai thay đổi đều làm giá rau giảm.

Câu 25. Một thị trường vừa tăng cung, vừa tăng cầu nhưng chưa biết mức tăng của từng bên. Có thể kết luận chắc chắn giá sẽ thay đổi thế nào không?

  • A. Chưa; cần biết mức thay đổi tương đối của cung và cầu.
  • B. Có, giá chắc chắn giữ nguyên.
  • C. Có, giá chắc chắn tăng.
  • D. Có, giá chắc chắn giảm.

… và còn 27 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 52 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó