Nội dung đề thi: KTCT
Xem trước 25/210 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1: Chọn đáp án đúng: Phương pháp nào là phương pháp đặc thù của kinh tế chính trị?
- A. Trừu tượng hoá khoa học
- B. Mô hình hoá
- C. Điều tra thống kê
- D. Phân tích và tổng hợp
Câu 2. Câu 2: Chọn đáp án đúng: Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp
- A. Chủ nghĩa trọng thương
- B. Chủ nghĩa trọng nông
- C. Kinh tế chính trị tầm thường
- D. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh
Câu 3. Câu 3: Chọn đáp án đúng: Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế chính trị"?
- A. Tomas Mun
- B. Antoine Montchretien
- C. Francois Quesney
- D. William Petty
Câu 4. Câu 4: Chọn đáp án đúng: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là:
- A. Sự sản xuất của cải vật chất.
- B. Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi
- C. Lực lượng sản xuất.
- D. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.
Câu 5. Câu 5: Chọn đáp án đúng: D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?
- A. Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN
- B. Thời kỳ hiệp tác giản đơn
- C. Thời kỳ công trường thủ công
- D. Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí
Câu 6. Câu 6: Chọn đáp án đúng: Trong thời kỳ cổ đại và trung đại, các tư tưởng kinh tế thường
- A. Toán học
- B. Triết học và luận lý
- C. Thiên văn học
- D. Cả A, B và C
Câu 7. Câu 7: Chọn đáp án đúng: Sự kiện nào đã tạo tiền đề cho sự phát triển lý luận kinh tế chính
- A. Cách mạng tư sản Pháp
- B. Sự sụp đổ của đế chế La Mã
- C. Các phát kiến địa lý cuối thế kỷ XIV đầu thế kỷ XV
- D. Sự hình thành phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
Câu 8. Câu 8: Chọn đáp án đúng: Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá là gì?
- A. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
- B. Phân công lao động xã hội và chế độ sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.
- C. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất.
- D. Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
Câu 9. Câu 9: Chọn đáp án đúng: Sản xuất hàng hóa là gì?
- A. Kiểu tổ chức sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất
- B. Kiểu tổ chức sản xuất để tiêu dùng
- C. Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.
- D. Cả A và B
Câu 10. Câu 10: Chọn đáp án đúng: Hàng hoá là:
- A. Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người
- B. Sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
- C. Tất cả các vật phẩm có trong tự nhiên
- D. Tất cả những gì có thể trao đổi mua bán và thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
Câu 11. Câu 11: Chọn đáp án đúng: Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
- A. Sự khan hiếm của hàng hoá
- B. Sự hao phí sức lao động của con người
- C. Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá
- D. Tác dụng và chất lượng của hàng hoá.
Câu 12. Câu 12: Chọn đáp án đúng: Giá trị sử dụng của hàng hoá được quyết định bởi:
- A. Công dụng của hàng hóa
- B. Sự hao phí sức lao động của con người
- C. Chất lượng của hàng hóa
- D. Giá cả của hàng hóa (cao hay thấp)
Câu 13. Câu 13: Chọn đáp án đúng: Vì sao hàng hóa có 2 thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị:
- A. Vì đó là đặc trưng của nền sản xuất hàng hóa
- B. Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất 2 mặt.
- C. Vì lao động sản xuất hàng hóa có 2 loại: Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
- D. Vì quá trình trao đổi hàng hóa luôn có người mua và người bán
Câu 14. Câu 14: Chọn đáp án đúng: Lượng giá trị của hàng hóa do nhân tố nào quyết định:
- A. Chi phí về máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên nhiên vật liệu
- B. Lượng thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa
- C. Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
- D. Lượng giá cả của hàng hóa (cao hay thấp)
Câu 15. Câu 15: Chọn đáp án đúng: Các nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa
- A. Chi phí về máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên nhiên vật liệu
- B. Năng suất lao động và tính chất phức tạp của lao động
- C. Năng suất lao động và cường độ lao động
- D. Cường độ lao động và tính chất phức tạp của lao động
Câu 16. Câu 16: Chọn đáp án đúng: Xét về mối quan hệ giữa các nhân tố, chiều hướng biến động của
- A. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
- B. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
- C. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
- D. Cả A và B đúng
Câu 17. Câu 17: Chọn đáp án đúng: Quy luật giá trị có tác động:
- A. Điều chuyển các yếu tố sản xuất giữa các ngành 1 cách có kế hoạch.
- B. Tự phát điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
- C. Phân bổ nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác một cách có ý thức.
- D. Đem lại lợi ích vật chất cho tất cả những người sản xuất hàng hóa.
Câu 18. Câu 18: Chọn đáp án đúng: Khi cường độ lao động tăng lên thì hiện tượng nào sau đây sẽ
- A. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
- B. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi
- C. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi
- D. Cả a, b và c
Câu 19. Câu 19: Chọn đáp án đúng: Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên
- A. Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần
- B. Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần
- C. Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần
- D. Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.
Câu 20. Câu 20: Chọn đáp án đúng: Khi cường độ lao động thay đổi tăng lên hoặc giảm xuống thì
- A. Tỷ lệ thuận với cường độ lao động
- B. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
- C. Không phụ thuộc vào cường độ lao động
- D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 21. Câu 21: Chọn đáp án sai: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến năng suất lao động?
- A. Trình độ khéo léo trung bình của người lao động
- B. Mức độ phát triển của khoa học và trình độ áp dụng khoa học vào quy trình công nghệ
- C. Quan hệ cung - cầu trên thị trường
- D. Quy mô và hiệu suất của tư liệu sản xuất
Câu 22. Câu 22: Chọn đáp án đúng: Trong cùng một đơn vị thời gian lao động, lao động nào tạo ra
- A. Cả lao động giản đơn và lao động phức tạp tạo ra lượng giá trị như nhau
- B. Lao động phức tạp
- C. Lao động giản đơn
- D. Không thể so sánh được lượng giá trị do lao động giản đơn và lao động phức tạp tạo ra.
Câu 23. Câu 23: Chọn đáp án đúng: Phân công lao động xã hội là gì?
- A. Sự hợp tác lao động giữa các cá nhân trong cùng một lĩnh vực
- B. Sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau
- C. Sự phân chia lợi nhuận giữa người lao động và chủ sở hữu
- D. Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong cùng ngành nghề
Câu 24. Câu 24: Chọn đáp án đúng: Động lực của tích luỹ tư bản là gì?
- A. Để thực hiện tái sản xuất giản đơn
- B. Do theo đuổi khối lượng giá trị thặng dư ngày càng lớn.
- C. Do bản chất của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
- D. Do tác động bởi quy luật của nền kinh tế thị trường
Câu 25. Câu 25: Chọn đáp án đúng: Theo quan điểm của C.Mác, Tư bản là:
- A. Tiền và máy móc thiết bị
- B. Tiền có khả năng đẻ ra tiền
- C. Giá trị mang lại giá trị thặng dư
- D. Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu
… và còn 185 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 210 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan