KTCT | i-quiz.vn@stop article@stop KTCT | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

KTCT

Image Exam
2026-10-30 23:39:21
Tên đề thi: KTCT
Tác giả: Mai Hoàng Nam
Số lượng câu hỏi: 210
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 210
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hihi Omachi
4
2026-10-30 23:54:42
User avatar
Mai Hoàng Nam
1
2026-10-30 23:48:48
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: KTCT

Xem trước 25/210 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Chọn đáp án đúng: Phương pháp nào là phương pháp đặc thù của kinh tế chính trị?

  • A. Trừu tượng hoá khoa học
  • B. Mô hình hoá
  • C. Điều tra thống kê
  • D. Phân tích và tổng hợp

Câu 2. Câu 2: Chọn đáp án đúng: Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp

  • A. Chủ nghĩa trọng thương
  • B. Chủ nghĩa trọng nông
  • C. Kinh tế chính trị tầm thường
  • D. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

Câu 3. Câu 3: Chọn đáp án đúng: Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế chính trị"?

  • A. Tomas Mun
  • B. Antoine Montchretien
  • C. Francois Quesney
  • D. William Petty

Câu 4. Câu 4: Chọn đáp án đúng: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là:

  • A. Sự sản xuất của cải vật chất.
  • B. Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi
  • C. Lực lượng sản xuất.
  • D. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

Câu 5. Câu 5: Chọn đáp án đúng: D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

  • A. Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN
  • B. Thời kỳ hiệp tác giản đơn
  • C. Thời kỳ công trường thủ công
  • D. Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

Câu 6. Câu 6: Chọn đáp án đúng: Trong thời kỳ cổ đại và trung đại, các tư tưởng kinh tế thường

  • A. Toán học
  • B. Triết học và luận lý
  • C. Thiên văn học
  • D. Cả A, B và C

Câu 7. Câu 7: Chọn đáp án đúng: Sự kiện nào đã tạo tiền đề cho sự phát triển lý luận kinh tế chính

  • A. Cách mạng tư sản Pháp
  • B. Sự sụp đổ của đế chế La Mã
  • C. Các phát kiến địa lý cuối thế kỷ XIV đầu thế kỷ XV
  • D. Sự hình thành phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

Câu 8. Câu 8: Chọn đáp án đúng: Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá là gì?

  • A. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
  • B. Phân công lao động xã hội và chế độ sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.
  • C. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất.
  • D. Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

Câu 9. Câu 9: Chọn đáp án đúng: Sản xuất hàng hóa là gì?

  • A. Kiểu tổ chức sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất
  • B. Kiểu tổ chức sản xuất để tiêu dùng
  • C. Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.
  • D. Cả A và B

Câu 10. Câu 10: Chọn đáp án đúng: Hàng hoá là:

  • A. Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người
  • B. Sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
  • C. Tất cả các vật phẩm có trong tự nhiên
  • D. Tất cả những gì có thể trao đổi mua bán và thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

Câu 11. Câu 11: Chọn đáp án đúng: Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

  • A. Sự khan hiếm của hàng hoá
  • B. Sự hao phí sức lao động của con người
  • C. Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá
  • D. Tác dụng và chất lượng của hàng hoá.

Câu 12. Câu 12: Chọn đáp án đúng: Giá trị sử dụng của hàng hoá được quyết định bởi:

  • A. Công dụng của hàng hóa
  • B. Sự hao phí sức lao động của con người
  • C. Chất lượng của hàng hóa
  • D. Giá cả của hàng hóa (cao hay thấp)

Câu 13. Câu 13: Chọn đáp án đúng: Vì sao hàng hóa có 2 thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị:

  • A. Vì đó là đặc trưng của nền sản xuất hàng hóa
  • B. Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất 2 mặt.
  • C. Vì lao động sản xuất hàng hóa có 2 loại: Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
  • D. Vì quá trình trao đổi hàng hóa luôn có người mua và người bán

Câu 14. Câu 14: Chọn đáp án đúng: Lượng giá trị của hàng hóa do nhân tố nào quyết định:

  • A. Chi phí về máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên nhiên vật liệu
  • B. Lượng thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa
  • C. Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
  • D. Lượng giá cả của hàng hóa (cao hay thấp)

Câu 15. Câu 15: Chọn đáp án đúng: Các nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa

  • A. Chi phí về máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên nhiên vật liệu
  • B. Năng suất lao động và tính chất phức tạp của lao động
  • C. Năng suất lao động và cường độ lao động
  • D. Cường độ lao động và tính chất phức tạp của lao động

Câu 16. Câu 16: Chọn đáp án đúng: Xét về mối quan hệ giữa các nhân tố, chiều hướng biến động của

  • A. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
  • B. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
  • C. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
  • D. Cả A và B đúng

Câu 17. Câu 17: Chọn đáp án đúng: Quy luật giá trị có tác động:

  • A. Điều chuyển các yếu tố sản xuất giữa các ngành 1 cách có kế hoạch.
  • B. Tự phát điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
  • C. Phân bổ nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác một cách có ý thức.
  • D. Đem lại lợi ích vật chất cho tất cả những người sản xuất hàng hóa.

Câu 18. Câu 18: Chọn đáp án đúng: Khi cường độ lao động tăng lên thì hiện tượng nào sau đây sẽ

  • A. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
  • B. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi
  • C. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi
  • D. Cả a, b và c

Câu 19. Câu 19: Chọn đáp án đúng: Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên

  • A. Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần
  • B. Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần
  • C. Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần
  • D. Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.

Câu 20. Câu 20: Chọn đáp án đúng: Khi cường độ lao động thay đổi tăng lên hoặc giảm xuống thì

  • A. Tỷ lệ thuận với cường độ lao động
  • B. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
  • C. Không phụ thuộc vào cường độ lao động
  • D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 21. Câu 21: Chọn đáp án sai: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến năng suất lao động?

  • A. Trình độ khéo léo trung bình của người lao động
  • B. Mức độ phát triển của khoa học và trình độ áp dụng khoa học vào quy trình công nghệ
  • C. Quan hệ cung - cầu trên thị trường
  • D. Quy mô và hiệu suất của tư liệu sản xuất

Câu 22. Câu 22: Chọn đáp án đúng: Trong cùng một đơn vị thời gian lao động, lao động nào tạo ra

  • A. Cả lao động giản đơn và lao động phức tạp tạo ra lượng giá trị như nhau
  • B. Lao động phức tạp
  • C. Lao động giản đơn
  • D. Không thể so sánh được lượng giá trị do lao động giản đơn và lao động phức tạp tạo ra.

Câu 23. Câu 23: Chọn đáp án đúng: Phân công lao động xã hội là gì?

  • A. Sự hợp tác lao động giữa các cá nhân trong cùng một lĩnh vực
  • B. Sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau
  • C. Sự phân chia lợi nhuận giữa người lao động và chủ sở hữu
  • D. Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong cùng ngành nghề

Câu 24. Câu 24: Chọn đáp án đúng: Động lực của tích luỹ tư bản là gì?

  • A. Để thực hiện tái sản xuất giản đơn
  • B. Do theo đuổi khối lượng giá trị thặng dư ngày càng lớn.
  • C. Do bản chất của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
  • D. Do tác động bởi quy luật của nền kinh tế thị trường

Câu 25. Câu 25: Chọn đáp án đúng: Theo quan điểm của C.Mác, Tư bản là:

  • A. Tiền và máy móc thiết bị
  • B. Tiền có khả năng đẻ ra tiền
  • C. Giá trị mang lại giá trị thặng dư
  • D. Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

… và còn 185 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 210 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó