Nội dung đề thi: THỬ LÀM MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN KTCT[[iq-hl]]
Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi có tiền vàng:
- A. Chức năng thước đo giá trị
- B. Chức năng phương tiện lưu thông.
- C. Chức năng phương tiện cất trữ.
- D. Chức năng phương tiện thanh toán.
Câu 2. Tư bản thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản:
- A. Là một bộ phận tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
- B. Là một bộ phận tư bản công nghiệp tách ra đảm nhận quá trình lưu thông hàng hóa.
- C. Là một bộ phận tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
- D. Là một bộ phận tư bản thương nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
Câu 3. Ba giai đoạn của tuần hoàn tư bản:
- A. Tư bản tiền tệ - Tư bản sản xuất – Tư bản hàng hóa
- B. Tư bản lưu thông - Tư bản sản xuất – Tư bản hàng hóa
- C. Tư bản tiền tệ - Tư bản hàng hóa – Tư bản sản xuất
- D. Tư bản tiền tệ - Tư bản lưu thông– Tư bản hàng hóa
Câu 4. Biểu hiện của tiền công trong xã hội tư bản:
- A. Là giá trị của hàng hóa lao động.
- B. Là giá cả của hàng hóa lao động.
- C. Là giá cả của hàng hóa sức lao động.
- D. Là giá trị sử dụng của lao động
Câu 5. Giá cả độc quyền là:
- A. Giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa.
- B. Giá cả do các tổ chức tư bản độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa.
- C. Giá cả do các tổ chức mua bán độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa.
- D. Giá cả do các tổ chức tín dụng độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa.
Câu 6. Nguồn gốc của lợi nhuận tư bản thương nghiệp là do:
- A. Một phần lợi nhuận tạo ra từ sản xuất mà tư bản công nghiệp nhượng lại cho tư bản thương nghiệp.
- B. Một phần lợi nhuận tạo ra từ sản xuất mà tư bản nông nghiệp nhượng lại cho tư bản thương nghiệp.
- C. Một phần giá trị thặng dư tạo ra từ sản xuất mà tư bản công nghiệp nhượng lại cho tư bản thương nghiệp.
- D. Một phần giá trị thặng tạo ra từ lưu thông mà tư bản công nghiệp nhượng lại cho tư bản thương nghiệp.
Câu 7. Tốc độ chu chuyển của tư bản là:
- A. Là số vòng quay của tư bản trong năm.
- B. Là số vòng quay của tư bản bất biến.
- C. Là số vòng quay của tư bản khả biến.
- D. Là số vòng quay của tư bản ứng trước.
Câu 8. Bộ phận tư bản biểu hiện dưới hình thái giá trị gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng… giá trị chuyển từng phần vào sản phẩm trong quá trình sản xuất là:
- A. Tư bản cố định.
- B. Tư bản lưu động.
- C. Tư bản bất biến.
- D. Tư bản khả biến.
Câu 9. Bộ phận tư bản sản xuất: nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu phụ và sức lao động… giá trị của nó được chuyển toàn bộ vào sản phẩm trong quá trình sản xuất là bộ phận tư bản:
- A. Tư bản cố định.
- B. Tư bản lưu động.
- C. Tư bản bất biến.
- D. Tư bản khả biến.
Câu 10. Nền kinh tế thị trường là:
- A. Nền kinh tế được vận hành theo cơ chế thị trường.
- B. Nền kinh tế được vận hành theo quy luật kinh tế quốc tế.
- C. Nền kinh tế được vận hành theo quy luật cạnh tranh.
- D. Nền kinh tế được vận hành theo quy luật giá trị thặng dư.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không thuộc khái niệm hàng hóa:
- A. Do hao phí lao động xã hội cần thiết
- B. Là sản phẩm của lao động
- C. Thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
- D. Thông qua trao đổi, mua bán
Câu 12. Giá trị sử dụng là:
- A. Công dụng của vật phẩm
- B. Phạm trù lịch sử
- C. Hao phí lao động xã hội
- D. Là hao phí lao động cá biệt
Câu 13. Giá trị của hàng hóa là:
- A. Lao động xã hội của người sản xuất đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa ấy.
- B. Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
- C. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
- D. Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
Câu 14. Đâu không phải là tác động của quy luật giá trị?
- A. Trao đổi hàng hóa theo nguyên tắc ngang giá
- B. Điều tiết và lưu thông hàng hóa
- C. Kích thích cải tiến kỹ thuật
- D. Phân hóa giàu nghèo giữa người sản xuất
Câu 15. .Hai điều kiện để sản xuất hàng hóa ra đời:
- A. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của chủ thể sản xuất.
- B. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về chính trị của chủ thể sản xuất.
- C. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về xã hội của chủ thể sản xuất.
- D. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về văn hóa của chủ thể sản xuất.
Câu 16. Xuất khẩu tư bản là đặc điểm cơ bản của:
- A. Chủ nghĩa tư bản độc quyền.
- B. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
- C. Giai đoạn thấp của chủ nghĩa tư bản.
- D. Giai đoạn thấp của chủ nghĩa cộng sản.
Câu 17. Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là:
- A. Là quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới, dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
- B. Là quá trình quốc gia đó gắn kết nền kinh tế của quốc gia mình với một nền kinh tế khác, thực hiện tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
- C. Là quá trình quốc gia đó gắn kết nền kinh tế của quốc gia mình với chế độ chính trị quốc gia khác, thực hiện tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
- D. Là quá trình quốc gia đó gắn kết nền kinh tế của quốc gia mình với nền kinh tế thế giới, thực hiện tuân thủ phát triển kinh tế của các nước.
Câu 18. Đơn vị nào đo lượng giá trị hàng hóa?
- A. Thời gian lao động xã hội cần thiết
- B. Thời gian lao động tất yếu
- C. Thời gian lao động cá biệt
- D. Thời gian lao động phức tạp
Câu 19. Một trong những yêu cầu của quy luật giá trị:
- A. Sản xuất, trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.
- B. Sản xuất, trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt cần thiết.
- C. Sản xuất, mua hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt cần thiết.
- D. Sản xuất, bán hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.
Câu 20. Tác động quy luật giá trị:
- A. Điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hóa.
- B. Kích thích cải tiến công nghệ.
- C. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất .
- D. Tất cả các câu đều đúng.
Câu 21. Sự tác động của cung và cầu làm cho:
- A. Giá cả vận động xoay quanh giá trị.
- B. Giá cả bằng giá trị.
- C. Giá cả lớn hơn giá trị.
- D. Giá cả nhỏ hơn giá trị.
Câu 22. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủa nghĩa là nền kinh tế:
- A. Vận hành theo các quy luật của thị trường, xác lập một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh, có sự điều tiết của nhà nước do ĐCSVN lãnh đạo.
- B. Vận hành theo các quy luật của giá trị, xác lập một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
- C. Vận hành theo các quy luật của giá trị thặng dư, xác lập một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
- D. Vận hành theo các quy luật của kinh tế, xác lập một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
Câu 23. Tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, xuất phát từ những lý do:
- A. Phù hợp với quy luật khách quan; Do tính ưu việt của kinh tế thị trường; Do phù hợp với nguyện vọng của nhân dân.
- B. Phù hợp với quy luật khách quan; Do tính ưu việt của kinh tế thị trường; Do phù hợp với nguyện vọng của một tập thể.
- C. Phù hợp với quy luật khách quan; Do tính ưu việt của các chính sách xã hội; Do phù hợp với nguyện vọng của nhân dân.
- D. Phù hợp với quy luật khách quan; Do tính tương đồng của kinh tế thị trường; Do phù hợp với nguyện vọng của nhân dân.
Câu 24. Khi sử dụng hàng hóa sức lao động sẽ tạo ra:
- A. Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.
- B. Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.
- C. Giá trị sử dụng lớn hơn giá trị bản thân nó.
- D. Giá trị sử dụng nhỏ hơn giá trị bản thân nó.
Câu 25. Yếu tố nào tạo ra giá trị hàng hóa:
- A. Lao động cụ thể
- B. Lao động trừu tượng
- C. Lao động giản đơn
- D. Lao động phức tạp
… và còn 35 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.