ktct | i-quiz.vn@stop article@stop ktct | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ktct

Image Exam
2026-07-23 16:38:55
Ngọc Vũ
Tên đề thi: ktct
Tác giả: Ngọc Vũ
Số lượng câu hỏi: 120
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 120
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ktct

Xem trước 25/120 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. **Question 1. (C1-THI-252) Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?**

  • A. Antoine Montchretien.
  • B. Francois Quesney.
  • C. Tomas Mun.
  • D. William Petty.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 2. **Question 2. (C1-THI-251) Chủ nghĩa trọng thương hình thành phát triển trong giai đoạn nào?**

  • A. Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVII.
  • B. Từ nửa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII.
  • C. Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX.
  • D. Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản trong thế kỷ XVIII.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 3. **Question 3. (C1-THI-251) Chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị là nhằm:**

  • A. Các đáp án kia đều đúng.
  • B. Tìm ra các quy luật kinh tế.
  • C. Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.
  • D. Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 4. **Question 4. (C1-THI-251) Đại biểu tiêu biểu của chủ nghĩa trọng nông ở Pháp là:**

  • A. F.Quesnay, Turgot.
  • B. Dewey, Sartre.
  • C. Camus, Bergson.
  • D. Descartes, Diderot.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 5. **Question 5. (C1-THI-251) Đặc điểm của phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị là:**

  • A. Nắm được bản chất của đối tượng nghiên cứu.
  • B. Nắm được nội dung của đối tượng nghiên cứu.
  • C. Nắm được hình thức của đối tượng nghiên cứu.
  • D. Nắm được ý nghĩa của đối tượng nghiên cứu.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 6. **Question 6. (C1-THI-251) Để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác-Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?**

  • A. Trừu tượng hoá khoa học.
  • B. Phân tích và tổng hợp.
  • C. Điều tra thống kê.
  • D. Mô hình hoá.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 7. **Question 7. (C1-THI-252) Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:**

  • A. Quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển.
  • B. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.
  • C. Quan hệ xã hội giữa người với người.
  • D. Sản xuất của cải vật chất.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 8. **Question 8. (C1-THI-252) Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:**

  • A. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
  • B. Kinh tế- chính trị tầm thường.
  • C. Chủ nghĩa trọng thương.
  • D. Chủ nghĩa trọng nông.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 9. **Question 9. (C1-THI-252) Phương pháp nghiên cứu quan trọng nhất của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:**

  • A. Trừu tượng hoá khoa học.
  • B. Phân tích tổng hợp.
  • C. Logic kết hợp lịch sử.
  • D. Thực nghiệm.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 10. **Question 10. (C1-THI-251) Thuật ngữ khoa học "Kinh tế chính trị" xuất hiện lần đầu tiên trong tác phẩm nào dưới đây?**

  • A. Chuyên luận về kinh tế chính trị (A.Montchretien).
  • B. Tư bản (C.Mác).
  • C. Tình cảnh giai cấp công nhân Anh (Ph.Ăngghen).
  • D. Sự trỗi dậy và suy tàn của đế chế thứ ba (William L.Shirer).
  • E. **ANSWER: A*

Câu 11. **Question 11. (C2-THI-252) Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?**

  • A. C.Mác.
  • B. Ph.Ângghen.
  • C. D.Ricardo.
  • D. A.Smith.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 12. **Question 12. (C2-THI-252) Bản chất của tiền tệ là gì?**

  • A. Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất.
  • B. Là phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán.
  • C. Là thước đo giá trị của hàng hóa.
  • D. Là vàng, bạc.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 13. **Question 13. (C2) Chọn phán đoán sai về lao động phức tạp?**

  • A. Lao động phức tạp là lao động trong môi trường đặc biệt.
  • B. Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên.
  • C. Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện.
  • D. Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 14. **Question 14. (C2) Chọn phương án đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?**

  • A. Cả ba phương án kia đều đúng.
  • B. Là giá trị sử dụng cho người mua, cho xã hội.
  • C. Là nội dung vật chất của của cải không kể hình thức xã hội của nó như thế nào.
  • D. Là tính chất có ích, công dụng của vật thể đó có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của người mua.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 15. **Question 31. (C2-THI-252) Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền dùng để làm gì?**

  • A. Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.
  • B. Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa.
  • C. Tiền dùng để trả khoảng mua chịu hàng hóa.
  • D. Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 16. **Question 32. (C2) Lao động cụ thể là:**

  • A. Nguồn gốc của của cải.
  • B. Nguồn gốc của giá trị.
  • C. Nguồn gốc của giá trị trao đổi.
  • D. Tất cả các phương án còn lại.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 17. **Question 33. (C2-THI-252) Lao động cụ thể là gì?**

  • A. Là lao động có ích của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức cụ thể của một nghề nghiệp chuyên môn nhất định.
  • B. Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói chung của con người.
  • C. Là lao động cá biệt của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.
  • D. Cả 3 phương án kia đều đúng.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 18. **Question 34. (C2) Lao động cụ thể và lao động trừu tượng là:**

  • A. Hai mặt của cùng một lao động sản xuất hàng hóa.
  • B. Hai mặt của cùng một hàng hóa.
  • C. Hai mặt của cùng một sản phẩm.
  • D. Hai loại lao động khác nhau.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 19. **Question 35. (C2) Lao động phức tạp là gì?**

  • A. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được.
  • B. Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi.
  • C. Là lao động có nhiều thao tác phức tạp.
  • D. Cả ba phương án kia đều đúng.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 20. **Question 41. (C2) Mục đích của nhà sản xuất là:**

  • A. Giá trị.
  • B. Lợi ích.
  • C. Công dụng.
  • D. Giá trị sử dụng.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 21. **Question 42. (C2) Năng suất lao động nào quyết định giá trị xã hội của hàng hóa?**

  • A. Năng suất lao động xã hội.
  • B. Năng suất lao động cá biệt.
  • C. Năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hội.
  • D. Năng suất lao động của những người sản xuất hàng hóa.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 22. **Question 43. (C2) Nền kinh tế dựa trên nền sản xuất tự cung tự cấp được gọi là gì?**

  • A. Nền kinh tế tự nhiên.
  • B. Nền kinh tế bao cấp.
  • C. Nền kinh tế phụ thuộc.
  • D. Các phương án đều đúng.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 23. **Question 44. (C2-THI-252) Nhận định nào đúng trong mối quan hệ tăng cường độ lao động (CĐLĐ) với giá trị hàng hoá?**

  • A. Tăng CĐLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi.
  • B. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ thuận với CĐLĐ.
  • C. Tăng CĐLĐ thì tổng giá trị hàng hoá tăng lên và giá trị 1 đơn vị hàng hoá cũng tăng lên tương ứng.
  • D. Tất cả các đáp án còn lại.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 24. **Question 45. (C2-THI-252) Sản xuất hàng hóa là gì?**

  • A. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.
  • B. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất.
  • C. Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao.
  • D. Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người.
  • E. **ANSWER: A*

Câu 25. **Question 57. (C2-THI-252) Vai trò của lao động cụ thể là gì?**

  • A. Nguồn gốc của của cải.
  • B. Nguồn gốc của giá trị.
  • C. Nguồn gốc của giá trị trao đổi.
  • D. Tất cả các phương án còn lại.
  • E. **ANSWER: A*

… và còn 95 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 120 câu và xem đáp án.

Bình luận
Đề thi liên quan
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó