Nội dung đề thi: Chương 1 KTCT
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thuật ngữ “kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?
- A. 1515
- B. 1605
- C. 1615
- D. 1625
Câu 2. Nhà kinh tế nào là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ “kinh tế chính trị”?
- A. Adam Smith
- B. Antoine Montchretien
- C. Thomas Mun
- D. William Petty
Câu 3. Thuật ngữ “kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên trong tác phẩm nào?
- A. Chuyên luận về kinh tế chính trị
- B. Sự giàu có của các quốc gia
- C. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
- D. Bộ Tư bản
Câu 4. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được hình thành đầu tiên ở đâu?
- A. Châu Âu
- B. Châu Á
- C. Châu Phi
- D. Châu Mỹ
Câu 5. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được hình thành vào thời gian nào?
- A. Thế kỷ XIII
- B. Thế kỷ XIV
- C. Thế kỷ XV
- D. Thế kỷ XVI
Câu 6. Chủ nghĩa trọng thương nghiên cứu về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong thời kỳ nào?
- A. Tích lũy nguyên thủy
- B. Tự do cạnh tranh
- C. Độc quyền
- D. Độc quyền nhà nước
Câu 7. Các nhà kinh tế tiêu biểu của chủ nghĩa trọng thương là?
- A. Willian Staford, Adam Smith, Atoni Montchretien
- B. Willian Staford, David Ricardo, Atoni Montchretien
- C. Willian Staford, Thomas Mun, Atoni Montchretien
- D. Willian Staford, Các Mác, Atoni Montchretien
Câu 8. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương là gì?
- A. Lĩnh vực phân phối
- B. Lĩnh vực trao đổi
- C. Lĩnh vực sản xuất
- D. Lĩnh vực lưu thông
Câu 9. Lý luận khoa học nhất của chủ nghĩa trọng thương là gì?
- A. Lưu thông tạo ra giá trị thặng dư
- B. Mục đích của các nhà tư bản là tìm kiếm lợi nhuận
- C. Nguồn gốc của lợi nhuận là từ thương nghiệp
- D. Sản xuất vật chất là nguồn gốc của của cải
Câu 10. Theo lý luận của chủ nghĩa trọng thương, lợi nhuận được tạo ra từ đâu?
- A. Sản xuất
- B. Phân phối
- C. Lưu thông
- D. Trao đổi
Câu 11. Hạn chế về mặt lý luận của chủ nghĩa trọng thương là gì?
- A. Chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất
- B. Mục đích của các nhà tư bản là tìm kiếm lợi nhuận
- C. Nguồn gốc của lợi nhuận là từ sức lao động của người công nhân tạo ra
- D. Nguồn gốc của lợi nhuận là từ thương nghiệp
Câu 12. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông là gì?
- A. Lĩnh vực phân phối
- B. Lĩnh vực trao đổi
- C. Lĩnh vực sản xuất
- D. Lĩnh vực lưu thông
Câu 13. Hạn chế về mặt lý luận của chủ nghĩa trọng nông là gì?
- A. Chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất
- B. Lưu thông tạo ra của cải cho xã hội
- C. Nguồn gốc của lợi nhuận là từ mua rẻ, bán đắt
- D. Nguồn gốc sự giàu có của các quốc gia là từ sản xuất
Câu 14. Các nhà kinh tế tiêu biểu của trường phái kinh tế chính trị cổ điển Anh?
- A. Adam Smith, David Ricardo, Các Mác
- B. William Petty, Adam Smith, V.I.Lênin
- C. William Petty, Thomas Mun, David Ricardo
- D. William Petty, Adam Smith, David Ricardo
Câu 15. Đóng góp khoa học thể hiện sự phát triển vượt bậc của kinh tế chính trị cổ điển Anh so với các hệ thống lý luận kinh tế trước đó là gì?
- A. Nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất, trình bày một cách hệ thống các phạm trù kinh tế chính trị, rút ra các quy luật kinh tế.
- B. Nghiên cứu lĩnh vực lưu thông và chỉ ra nguồn gốc của lợi nhuận là từ mua rẻ, bán đắt mà có.
- C. Sản xuất nông nghiệp tạo ra của cải cho xã hội.
- D. Thương mại và tích lũy là nguồn gốc sự giàu có của các quốc gia.
Câu 16. Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian nào?
- A. Thế kỷ XV
- B. Thế kỷ XVI
- C. Thế kỷ XVII
- D. Thế kỷ XVIII
Câu 17. Kinh tế chính trị Mác - Lênin hình thành và phát triển vào thời gian nào?
- A. Đầu thế kỷ XIX
- B. Giữa thế kỷ XIX
- C. Cuối thế kỷ XIX
- D. Đầu thế kỷ XX
Câu 18. Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những giá trị khoa học của trường phái kinh tế nào?
- A. Chủ nghĩa trọng thương
- B. Chủ nghĩa trọng nông
- C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
- D. Kinh tế chính trị tầm thường
Câu 19. Học thuyết chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm những bộ phận nào?
- A. Triết học
- B. Triết học, Kinh tế chính trị
- C. Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học
- D. Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học
Câu 20. Tác phẩm nào thể hiện tập trung và cô đọng nhất lý luận kinh tế chính trị của Các Mác và Ph. Ăngghen?
- A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
- B. Bộ Tư bản
- C. Góp phần phê phán môn kinh tế chính trị học
- D. Hệ tư tưởng Đức
Câu 21. Kinh tế chính trị Mác - Lênin được hình thành và xây dựng bởi các nhà kinh tế nào?
- A. Các Mác và V.I. Lênin
- B. Ph. Ăngghen
- C. Các Mác và Ph. Ăngghen
- D. Các Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin
Câu 22. Học thuyết kinh tế nào của Các Mác là cơ sở khoa học luận chứng về vai trò lịch sử của chủ nghĩa tư bản?
- A. Học thuyết giá trị
- B. Học thuyết giá trị thặng dư
- C. Học thuyết tích luỹ
- D. Học thuyết về địa tô
Câu 23. Đóng góp nổi bật của V.I.Lênin trong học thuyết kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?
- A. Những đặc điểm kinh tế của độc quyền, độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản
- B. Những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh
- C. Những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa đế quốc
- D. Những đặc điểm kinh tế của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản
Câu 24. Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?
- A. Sản xuất của cải vật chất
- B. Quan hệ xã hội giữa người với người
- C. Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng.
- D. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng
Câu 25. Mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?
- A. Quá trình sản xuất, phân phối và tiêu thụ hàng hóa và dịch vụ vật chất cũng như mối quan hệ giữa nhà sản xuất, người tiêu dùng và thị trường.
- B. Các hành vi kinh tế của các cá nhân, những nhóm đơn lẻ cấu thành nền kinh tế như người tiêu dùng, các hãng sản xuất kinh doanh và Chính phủ.
- C. Phát hiện ra các quy luật chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi.
- D. Các vấn đề kinh tế tổng hợp của một nền kinh tế như sự tăng trưởng, lạm phát, thất nghiệp, các chính sách kinh tế vĩ mô…
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.