Pháp luật đại cương - | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật đại cương - | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật đại cương -

Image Exam
2026-11-03 21:40:10
Tên đề thi: Pháp luật đại cương -
Tác giả: PCCC Khang
Số lượng câu hỏi: 176
Thời gian làm bài: 01:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 100
Tổng số điểm của đề thi: 176
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương -

Xem trước 25/176 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Những người sau đây có nghĩa vụ phải kê khai tài sản?

  • A. Cán bộ từ Phó trưởng phòng của Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh trở lên và tương đương trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị;
  • B. Một số cán bộ, công chức tại xã, phường, thị trấn; người làm công tác quản lý ngân sách, tài sản của Nhà nước hoặc trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân;
  • C. Người ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân.
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 2. Luật Phòng, chống tham nhũng quy định về hành vi tham nhũng là hành vi:

  • A. Trộm cắp tài sản công của cá nhân, tổ chức.
  • B. Vượt quá thẩm quyền trong khi thi hành công vụ.
  • C. Của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.
  • D. Của mọi cá nhân, tổ chức.

Câu 3. Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, đối tượng nào sau đây không phải là người có chức vụ, quyền hạn?

  • A. Cán bộ, công chức, viên chức
  • B. Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
  • C. Học sinh, sinh viên
  • D. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân, Công an nhân dân

Câu 4. Phòng chống tham nhũng là trách nhiệm của:

  • A. Toàn đảng, toàn dân (chung của xã hội)
  • B. Những người có chức vụ, quyền hạn
  • C. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 5. Theo Luật Bảo vệ người tiêu dùng, người tiêu dùng có quyền:

  • A. Được bảo đảm an toàn tính mạng, sức khỏe, tài sản, quyền, lợi ích hợp pháp khác khi tham gia giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ.
  • B. Được cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ về tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.
  • C. Lựa chọn hàng hóa, dịch vụ, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo nhu cầu, điều kiện thực tế của mình.
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 6. Luật bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng nghiêm cấm những hành vi nào:

  • A. Sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ gây nguy hại đến tính mạng, sức khoẻ của người tiêu dùng, trái với thuần phong mỹ tục, gây ô nhiễm nghiêm trọng môi trường
  • B. Thực hiện các hành vi thương mại không lành mạnh, xâm hại quyền, lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng
  • C. Thực hiện các hành vi nhằm hạn chế quyền, lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng hoặc miễn, giảm trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 7. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng là:

  • A. Người mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.
  • B. Người sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.
  • C. Người mua hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.
  • D. Người mua, sử dụng dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.

Câu 8. Theo Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức được gọi là:

  • A. Bên mua
  • B. Bên bán
  • C. Khách hàng
  • D. Người tiêu dùng

Câu 9. Theo Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng có quyền gì?

  • A. Được bảo đảm an toàn tính mạng, sức khỏe, tài sản, quyền, lợi ích hợp pháp khác khi tham gia giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ
  • B. Được cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ về tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
  • C. Lựa chọn hàng hóa, dịch vụ, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo nhu cầu, điều kiện thực tế của mình
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 10. Các thành tố của hệ thống pháp luật gồm:

  • A. Các văn bản quy phạm pháp luật
  • B. Quy phạm pháp luật, chế định luật và các ngành luật
  • C. Giả định, quy định, chế tài
  • D. Chế định luật và các ngành luật

Câu 11. Văn bản luật bao gồm:

  • A. Hiến pháp, luật
  • B. Luật, pháp lệnh
  • C. Luật, nghị định
  • D. Hiến pháp, luật, nghị quyết (do Quốc hội ban hành)

Câu 12. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản:

  • A. Chứa đựng quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, được áp dụng nhiều lần trong cuộc sống.
  • B. Chứa đựng quy tắc xử sự mang tính bắt buộc cụ thể, được áp dụng một lần.
  • C. Cả A và B đều đúng.
  • D. Cả A và B đều sai.

Câu 13. Quy phạm nào sau đây do nhà nước đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước:

  • A. Quy phạm đạo đức.
  • B. Quy phạm tôn giáo.
  • C. Quy phạm pháp luật.
  • D. Tất cả đều đúng.

Câu 14. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất là:

  • A. Chính phủ
  • B. Chủ tịch nước
  • C. Toà án
  • D. Quốc hội

Câu 15. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật:

  • A. Điều chỉnh những quan hệ xã hội cơ bản nhất
  • B. Có giá trị pháp lý cao nhất
  • C. Do Quốc hội thông qua
  • D. Tất cả đều đúng.

Câu 16. Theo Hiến pháp 2013, Chủ tịch nước nước CHXHCN Việt Nam là:

  • A. Người đứng đầu chính phủ
  • B. Người đứng đầu Đảng Cộng sản Việt Nam
  • C. Người đứng đầu Nhà nước
  • D. Người đứng đầu Quốc hội

Câu 17. Theo Hiến pháp 2013, Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là:

  • A. Người đứng đầu Chính phủ
  • B. Người đứng đầu Nhà Nước
  • C. Người đứng đầu Đảng Cộng sản Việt Nam
  • D. Người đứng đầu Quốc hội

Câu 18. Cơ quan, tổ chức nào không thuộc bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam?

  • A. Đảng cộng sản Việt Nam
  • B. Quốc hội
  • C. Chính phủ
  • D. Viện kiểm sát nhân dân

Câu 19. Theo Hiến pháp 2013, Quốc hội là:

  • A. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
  • B. Cơ quan quản lý Nhà nước
  • C. Cơ quan xét xử
  • D. Cơ quan kiểm sát

Câu 20. Cơ quan quyền lực nhà nước của nước CHXHCN Việt Nam là:

  • A. Quốc hội
  • B. Chính phủ
  • C. Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp
  • D. Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

Câu 21. Quyền bầu cử, ứng cử là quyền của của công dân trong lĩnh vực:

  • A. Chính trị.
  • B. Kinh tế
  • C. Văn hóa, giáo dục.
  • D. Cả A, B và C đều đúng.

Câu 22. Theo Hiến pháp 2013, chính sách phát triển giáo dục là:

  • A. Là quốc sách hàng đầu
  • B. Nhằm nâng cao dân trí của đất nước
  • C. Nhằm phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài
  • D. Là quốc sách hàng đầu nhằm nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

Câu 23. Nền kinh tế Việt Nam được quy định trong Hiến pháp 2013 là:

  • A. Nền kinh tế thị trường
  • B. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
  • C. Nền kinh tế Tư bản chủ nghĩa
  • D. Nền kinh tế Xã hội chủ nghĩa

Câu 24. Theo Hiến pháp 2013, học tập là:

  • A. Quyền của công dân
  • B. Nghĩa vụ của công dân
  • C. Quyền và nghĩa vụ của công dân
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 25. Quyền công dân được Hiến pháp 2013 quy định dành cho:

  • A. Tất cả mọi người
  • B. Người nước ngoài
  • C. Người mang quốc tịch Việt Nam
  • D. Người không có quốc tịch

… và còn 151 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 176 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó