Pháp luật đại cương - Câu hỏi trắc nghiệm (đặc trưng, bản chất pháp luật và hình thức pháp luật) | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật đại cương - Câu hỏi trắc nghiệm (đặc trưng, bản chất pháp luật và hình thức pháp luật) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật đại cương - Câu hỏi trắc nghiệm (đặc trưng, bản chất pháp luật và hình thức pháp luật)

Image Exam
2026-11-03 22:41:53
Tên đề thi: Pháp luật đại cương - Câu hỏi trắc nghiệm (đặc trưng, bản chất pháp luật và hình thức pháp luật)
Tác giả: hoa mai 3
Số lượng câu hỏi: 43
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 43
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Mai Thị Hòa
28
2026-11-03 23:06:40
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương - Câu hỏi trắc nghiệm (đặc trưng, bản chất pháp luật và hình thức pháp luật)

Xem trước 25/43 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chức năng nào sau đây là của Pháp luật

  • A. Bảo vệ các quan hệ xã hội
  • B. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước
  • C. Áp đặt các quan hệ xã hội
  • D. Tính xác định chặt chẽ

Câu 2. Chức năng nào sau đây là của Pháp luật

  • A. Giáo dục hành vi con người
  • B. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước
  • C. Giác ngộ
  • D. Tác động

Câu 3. Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

  • A. Tính quy phạm phổ biến.
  • B. Tính phổ cập.
  • C. Tính rộng rãi.
  • D. Tính nhân văn.

Câu 4. Pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây ?

  • A. Nên làm
  • B. Được làm.
  • C. Phải làm
  • D. Không được làm.

Câu 5. Một trong những đặc trưng của pháp luật thể hiện ở

  • A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
  • B. Tính hiện đại.
  • C. Tính cơ bản
  • D. Tính truyền thống.

Câu 6. Để quản lí xã hội, Nhà nước cần sử dụng phương tiện quan trọng nhất nào dưới đây?

  • A. Pháp luật
  • B. Giáo dục.
  • C. Thuyết phục
  • D. Tuyên truyền.

Câu 7. Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với lợi ích của giai cấp cầm quyền là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

  • A. Bản chất xã hội.
  • B. Bản chất giai cấp.
  • C. Bản chất nhân dân.
  • D. Bản chất dân tộc.

Câu 8. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung, nghĩa là quy định bắt buộc đối với:

  • A. Mọi người từ 20 tuổi trở lên.
  • B. Mọi cá nhân tổ chức.
  • C. Mọi đối tượng cần thiết.
  • D. Mọi cán bộ, công chức.

Câu 9. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của giai cấp, tầng lớp khác nhau trong xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

  • A. Bản chất xã hội.
  • B. Bản chất giai cấp.
  • C. Bản chất nhân dân.
  • D. Bản chất hiện đại.

Câu 10. Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định nam, nữ khi kết hôn với nhau phải tuân theo điều kiện: “Việc kết hôn phải được đăng kí và do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện”, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?

  • A. Tính nghiêm túc.
  • B. Tính quy phạm phổ biến.
  • C. Tính nhân dân và xã hội.
  • D. Tính quần chúng rộng rãi.

Câu 11. Khoản 2 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về nghĩa vụ của cha mẹ: “Trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của con chưa thành niên” là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với:

  • A. Kinh tế
  • B. Đạo đức.
  • C. Chính trị
  • D. Văn hóa.

Câu 12. Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân ?

  • A. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân
  • B. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
  • C. Bảo vệ lợi ích của công dân.
  • D. Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.

Câu 13. Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực cao nhất, các văn bản quy phạm pháp luật khác không được trái với nó, đó chính là:

  • A. Bộ luật hình sự
  • B. Luật tổ chức Quốc hội
  • C. Hiến pháp
  • D. Luật tổ chức Chính phủ

Câu 14. Pháp lệnh do ai hoặc cơ quan nào ban hành?

  • A. Chủ tịch nước
  • B. Chính phủ
  • C. Quốc hội
  • D. Ủy ban thường vụ Quốc hội

Câu 15. Chỉ thị do cơ quan nào ban hành?

  • A. Ủy ban nhân dân
  • B. Hội đồng nhân dân
  • C. Chính phủ
  • D. Bộ

Câu 16. Hiến pháp năm 2013 có hiệu lực thi hành từ thời gian nào?

  • A. 01/01/2013
  • B. 01/01/2014
  • C. 01/7/2013
  • D. 01/7/2014

Câu 17. Khái niệm “Hình thức pháp luật” dùng để chỉ:

  • A. Ngôn ngữ, nội dung của pháp luật
  • B. Những dạng tồn tại thực tế của pháp luật
  • C. Là cách thức thực hiện pháp luật
  • D. Là tên gọi của các văn bản quy phạm pháp

Câu 18. Hình thức pháp luật là hoạt động nào sau đây:

  • A. Ban hành nhiều văn bản pháp luật khác
  • B. Thực hiện nhiều văn bản pháp luật
  • C. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật
  • D. Hợp pháp hóa trong các hoạt động làm luật và ban hành pháp luật

Câu 19. Trong hoạt động xét xử của tòa án, Tòa án sẽ sử dụng hình thức pháp luật chính nào sau đây?

  • A. Các điều ước quốc tế
  • B. Tiền lệ pháp
  • C. Tập quán pháp
  • D. Văn bản quy phạm pháp luật

Câu 20. Cơ sở để hình thành các Công ước quốc tế là?

  • A. Học tập làm luật giữa các nước
  • B. Tất cả các quốc gia đều có mối quan hệ với nhau từ song phương tới đa phương
  • C. Các khối nước liên hệ với nhau
  • D. Tôn trọng nhau

Câu 21. Tòa án chỉ sử dụng các công ước quốc tế khi:

  • A. Quốc gia đó đã ký kết tuân thủ các Công ước trên phạm vi lãnh thổ của mình
  • B. Được các nước khác đồng ý sử dụng
  • C. Được nhân dân đồng ý sử dụng
  • D. Điều kiện cấp bách

Câu 22. Ban hành pháp luật thành văn bản, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành là đặc điểm của hình thức pháp luật nào sau đây?

  • A. Các điều ước quốc tế
  • B. Tiền lệ pháp
  • C. Tập quán pháp
  • D. Văn bản quy phạm pháp luật

Câu 23. Hình thức pháp luật nào hiện nay được coi là hình thức pháp luật chủ yếu của mọi nhà nước, và được các Tòa án áp dụng trong công tác xét xử?

  • A. Các điều ước quốc tế
  • B. Tiền lệ pháp
  • C. Tập quán pháp
  • D. Văn bản quy phạm pháp luật

Câu 24. Ở Việt Nam, hình thức pháp luật nào được xem là phương tiện quan trọng để thể hiện đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam?

  • A. Các điều ước quốc tế
  • B. Tiền lệ pháp
  • C. Tập quán pháp
  • D. Văn bản quy phạm pháp luật

Câu 25. Yếu tố nào sau đây được xem là linh hồn của các văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam hiện nay?

  • A. Nội dung, chữ viết của các văn bản quy phạm pháp luật
  • B. Đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam
  • C. Phạm vi áp dụng của luật pháp
  • D. Đối tượng áp dụng của pháp luật

… và còn 18 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 43 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó