Pháp luật đại cương - Câu hỏi trắc nghiệm Chương 1 (Nhà nước) | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật đại cương - Câu hỏi trắc nghiệm Chương 1 (Nhà nước) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật đại cương - Câu hỏi trắc nghiệm Chương 1 (Nhà nước)

Image Exam
2026-11-03 18:59:01
Tên đề thi: Pháp luật đại cương - Câu hỏi trắc nghiệm Chương 1 (Nhà nước)
Số lượng câu hỏi: 127
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 127
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hặn. Hặn
22
2026-11-03 19:06:10
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương - Câu hỏi trắc nghiệm Chương 1 (Nhà nước)

Xem trước 25/127 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra đời sau:

  • A. Cách mạng tháng 8/1945
  • B. Hoà bình lập lại ở miền Bắc năm 1954
  • C. Hoà bình thống nhất đất nước sau ngày 30/4/1975
  • D. Năm 1976

Câu 2. Bản chất của nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam:

  • A. Là nhà nước dân chủ, của dân, do dân và vì dân
  • B. Đề cao quyền tự do cá nhân không hạn chế
  • C. Chú trọng làm bạn với các nước tư bản
  • D. Đề cao chủ nghĩa tư bản

Câu 3. Nguyên tắc hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

  • A. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản, Tất cả quyền lực nhà nước đều thuộc về nhân dân, nhân dân tham gia đông đảo vào quản lý nhà nước, thực hiện tập trung dân chủ và tăng cường pháp chế
  • B. Xây dựng nhà nước trong sạch và hiệu quả. Không ngừng tăng cường quan hệ hợp tác với các nước giàu để vay tiền, học tập kinh nghiệm phát triển đất nước
  • C. Sẵn sàng làm bạn với bất cứ nước nào, không phân biệt chế độ chính trị, miễn là hai bên đều có lợi
  • D. Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

Câu 4. Nguyên thủ quốc gia của nước CHXHCN Việt Nam là:

  • A. Tổng bí thư
  • B. Chủ tịch nước
  • C. Chủ tịch quốc hội
  • D. Thủ tướng chính phủ

Câu 5. Đặt ra thuế và thu thuế là:

  • A. Chức năng, nhiệm vụ của Chính phủ
  • B. Trách nhiệm của ngành thuế
  • C. Thẩm quyền của Quốc hội
  • D. Một trong những đặc trưng cơ bản của Nhà nước

Câu 6. Đặt ra pháp luật và buộc mọi thành viên trong xã hội phải thực hiện, đó là đặc trưng của:

  • A. Nhà nước chiếm hữu nô lệ
  • B. Nhà nước phong kiến và nhà nước tư sản
  • C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa
  • D. Mọi nhà nước

Câu 7. Với tư cách là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, Quốc hội thực hiện chức năng cơ bản nào sau đây?

  • A. Chức năng lập pháp
  • B. Chức năng tư pháp
  • C. Chức năng hành pháp
  • D. Chức năng xét xử

Câu 8. Nhà nước không tồn tại trong xã hội nào sau đây?

  • A. Xã hội chiếm hữu nô lệ
  • B. Xã hội phong kiến
  • C. Xã hội Cộng sản nguyên thủy
  • D. Chủ nghĩa tư bản

Câu 9. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là:

  • A. Do nhu cầu của con người trong xã hội
  • B. Do yêu cầu của hoạt động đắp đê, làm thủy lợi
  • C. Do xã hội có sự phân chia giai cấp và đấu tranh giai cấp
  • D. Do yêu cầu của hoạt động chống giặc ngoại xâm

Câu 10. Bản chất giai cấp của Nhà nước thể hiện:

  • A. Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác
  • B. Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh, chính trị, trật tự, an toàn xã hội
  • C. Nhà nước là một bộ máy để trấn áp những người chống đối nhân dân
  • D. Là sự cưỡng chế

Câu 11. Bản chất xã hội của Nhà nước thể hiện:

  • A. Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội
  • B. Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt trong tay nhà cầm quyền
  • C. Nhà nước là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để trấn áp thiểu số giai cấp bóc lột
  • D. Nhà nước là bộ máy nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hội và đảm đương các công việc chung vì sự phát triển của xã hội

Câu 12. Dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của Nhà nước?

  • A. Nhà nước phân chia dân cư theo lãnh thổ
  • B. Nhà nước có chủ quyền Quốc gia
  • C. Nhà nước điều chỉnh xã hội bằng các tập quán và đạo đức xã hội
  • D. Nhà nước đặt ra thuế và tiến hành thu các loại thuế

Câu 13. Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay là:

  • A. Quân chủ
  • B. Cộng hòa
  • C. Cộng hòa dân chủ
  • D. Quân chủ hạn chế

Câu 14. Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là:

  • A. Nhà nước Tư sản
  • B. Nhà nước phong kiến
  • C. Nhà nước Chiếm hữu nô lệ
  • D. Nhà nước Cộng sản nguyên thủy

Câu 15. Chủ tịch nước của nước Cộng Hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo Hiến pháp 2013 có quyền:

  • A. Lập hiến và lập pháp
  • B. Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước
  • C. Thay mặt Nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại
  • D. Thay mặt nhân dân ban hành hiến pháp

Câu 16. Hội đồng nhân dân các cấp là:

  • A. Cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương
  • B. Cơ quan quyền lực Nhà nước ở địa phương
  • C. Cơ quan thường trực của Quốc hội
  • D. Cơ quan quyền lực do Quốc hội bầu ra

Câu 17. "Quyền lực của nhà nước về bản chất giống quyền lực của người đứng đầu trong gia đình" là quan điểm của học thuyết nào?

  • A. Thuyết bạo lực
  • B. Thuyết gia trưởng
  • C. Thuyết khế ước
  • D. Thuyết thần học

Câu 18. "Nhà nước là sự ký kết hợp tác của mọi thành viên trong xã hội sống trong trạng thái tự nhiên của con người" là quan điểm của học thuyết nào?

  • A. Thuyết bạo lực
  • B. Thuyết gia trưởng
  • C. Thuyết khế ước
  • D. Thuyết thần học

Câu 19. "Nhà nước là sự phát triển của gia đình và quyền gia trưởng" là quan điểm của học thuyết nào?

  • A. Thuyết bạo lực
  • B. Thuyết gia trưởng
  • C. Thuyết khế ước
  • D. Thuyết thần học

Câu 20. Hội đồng nhân dân chịu trách nhiệm trước:

  • A. Quốc hội và nhân dân
  • B. Hội đồng nhân dân cấp trên và nhân dân địa phương
  • C. Cơ quan quyền lực cấp trên và nhân dân địa phương
  • D. Quốc hội và nhân dân địa phương

Câu 21. Ủy ban nhân dân chịu trách nhiệm trước:

  • A. Chính phủ
  • B. Quốc hội
  • C. Nhân dân địa phương
  • D. Hội đồng nhân dân cùng cấp

Câu 22. Đảng cộng sản Việt Nam là một:

  • A. Tổ chức chính trị
  • B. Hệ thống xã hội ở Việt Nam
  • C. Tổ chức xã hội nghề nghiệp
  • D. Cơ quan trong bộ máy nhà nước.

Câu 23. Ủy ban nhân dân phường Trảng Dài do:

  • A. Nhân dân phường Trảng Dài bầu ra
  • B. Hội đồng Nhân dân phường Trảng Dài bầu ra
  • C. Ủy ban nhân dân thành phố Biên Hòa bầu ra
  • D. Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai bầu ra

Câu 24. Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai chịu trách nhiệm trước:

  • A. Nhân dân tỉnh Đồng Nai
  • B. Nhân dân cả nước
  • C. Quốc hội
  • D. Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai

Câu 25. Luật Giáo dục do cơ quan nào ban hành?

  • A. Bộ giáo dục và đào tạo
  • B. Quốc hội
  • C. Bộ lao động thương binh và xã hội
  • D. Chính phủ

… và còn 102 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 127 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó