Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương - Đề cương ôn tập
Xem trước 25/117 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Trong Thuyết Thần Học, nhà nước do chủ thể nào tạo ra
- A. Chúa trời
- B. Thượng đế
- C. Thánh Ala
- D. Phật tổ
Câu 2. Kiểu pháp luật nào xuất hiện sớm nhất trong lịch sử loài người
- A. Pháp luật phong kiến
- B. Pháp luật tư sản
- C. Pháp luật chủ nô
- D. Pháp luật xã hội chủ nghĩa
Câu 3. Hình thức cấu trúc của nhà nước được thể hiện dưới những hình thức nào sau đây
- A. Nhà nước đơn nhất, nhà nước liên bang
- B. Nhà nước đế quốc, nhà nước dân chủ
- C. Nhà nước liên minh, nhà nước đơn nhất
- D. Nhà nước cộng hòa, nhà nước dân chủ
Câu 4. Hình thức chính thể mà người đứng đầu nhà nước có quyền lực vô hạn như vua trong chế độ phong kiến được gọi là
- A. Chính thể cộng hòa
- B. Chính thể quân chủ tuyệt đối
- C. Chính thể cộng hòa quý tộc
- D. Chính thể quân chủ hạn chế
Câu 5. Lần phân công lao động lần thứ ba trong xã hội cộng sản nguyên thủy là
- A. Công nghiệp xuất hiện
- B. Thủ công nghiệp xuất hiện
- C. Thương nghiệp xuất hiện
- D. Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt
Câu 6. Một trong những dấu hiệu đặc trưng của nhà nước là
- A. Có từ 100 triệu công dân trở lên
- B. Ban hành và đảm bỏ thực hiện pháp luật
- C. Bao gồm tầng lớp quý tộc và tầng lớp nô lệ
- D. Người đứng đầu nắm mọi quyền hành được gọi là tổng thống
Câu 7. Các kiểu nhà nước bóc lột dựa trên cơ sở kinh tế nào sau đây
- A. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
- B. Chế độ tư hữu và công hữu về tư liệu sản xuất
- C. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
- D. Chế độ bóc lột về tư liệu sản xuất
Câu 8. Chế độ cộng sản nguyên thủy sử dụng công cụ nào để điều tiết xã hội
- A. Giai cấp thống trị
- B. Pháp luật
- C. Tài chính
- D. Quy tắc đạo đức, tập quán, tôn giáo, uy tín của người đứng đầu
Câu 9. Tổ chức và quản lý nền kinh tế trong lãnh thổ của đất nước thể hiện chức năng nào của nhà nước
- A. Chức năng đối ngoại
- B. Chức năng đối nội
- C. Chức năng lập pháp
- D. Chức năng nội bộ
Câu 10. Trong Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản, Marx và Engels khi nghiên cứu pháp luật tư sản đã đi đến kết luận “Pháp quyền của các ông cũng chỉ là ý chí của giai cấp các ông được đề lên thành luật pháp, cái yschis mà nội dung là do những điều kiện sinh hoạt vật chất của giai cấp các ông quyết định”. Từ “các ông” trong này chỉ
- A. Giai cấp vô sản
- B. Các nhà làm luật
- C. Giai cấp thống trị
- D. Quốc hội
Câu 11. Pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của giai cấp nào sau đây
- A. Giai cấp chủ nô
- B. Giai cấp địa chủ, phong kiến
- C. Giai cấp nông dân
- D. Giai cấp tư sản
Câu 12. Bản chất của nhà nước bao gồm:
- A. Tính chính trị và tính văn hóa
- B. Tính độc lập và tính mở
- C. Tính cai trị và tính quản lý
- D. Tính giai cấp và tính xã hội
Câu 13. Trong những nguồn của pháp luật sau đây, nguồn nào xuất hiện sớm nhất:
- A. Tập quán pháp
- B. Tiền lệ pháp
- C. Văn bản quy phạm pháp luật
- D. Quy phạm xã hội
Câu 14. Theo Thuyết Khế ước xã hội, nhà nước là sản phẩm của:
- A. Thượng đế tạo ra
- B. Một hợp đồng được ký kết giữa những thành viên trong xã hội
- C. Sự phát triển của các gia đình
- D. Chế độ tư hữu và sự phân hóa giai cấp
Câu 15. Nhận định nào sau đây sai:
- A. Nhà nước phân chia dân cư theo đơn vị hành chính lãnh thổ
- B. Việt Nam là nhà nước theo hình thức cấu trúc đơn nhất
- C. Nhà nước phong kiến có hai giai cấp cơ bản là địa chủ và nông dân
- D. Các kiểu nhà nước trong lịch sử đều dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
Câu 16. Tính quy phạm phổ biến của pháp luật có đặc điểm
- A. Được viết bằng lời văn rõ ràng, ngắn gọn dễ hiểu không đa nghĩa
- B. Luôn gắn liền với biện pháp cưỡng chế nhà nước
- C. Chứa đựng những nguyên tắc khuôn mẫu, mực thước xử sự chung
- D. Thể hiện ý chí của giai cấp cầm quyền
Câu 17. Một trong những đặc trưng của nhà nước là:
- A. Tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị
- B. Chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế
- C. Ban hành ra các loại thuế và thu thuế
- D. Bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị
Câu 18. Hiện nay, Nhà nước nào sau đây là nhà nước có chính thể quân chủ
- A. Pháp
- B. Ấn Độ
- C. Hà Lan
- D. Nga
Câu 19. Có bao nhiêu nhận định sai:1. Trong lịch sử xã hội loài người có 4 kiểu Nhà nước2. Phân công lao động xã hội là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự ra đời nhà nước3. Mọi Nhà nước đều mang bản chất giai cấp4. Nhà nước phân chia dân cư theo lãnh thổ là hình thức nhà nước5. Thừa nhận tập quán pháp là nguồn chủ yếu hình thành pháp luật
Câu 20. Nhà nước nào không dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
- A. Cộng sản nguyên thủy
- B. Chiếm hữu nô lệ
- C. Tư bản chủ nghĩa
- D. Xã hội chủ nghĩa
Câu 21. Có bao nhiêu nhận định sai:1. Bản chất PL chỉ bao gồm Tính giai cấp và tính xã hội2. Nhà nước TBCN dựa trên chế độ công hữu và tư hữu về tư liệu sản xuất3. Trong xã hội công xã nguyên thủy sử dụng PL để điều chỉnh hành vi con người4. Chính thể của nước Mỹ là dân chủ nhân dân5. Ấn Độ là nước liên bang
Câu 22. Nhận định nào sau đây đúng:
- A. Hình thức cấu trúc là cách thức phân chia quyền lực nhà nước vào tay một người hay một nhóm người
- B. Nhà nước công xã nguyên thủy không dùng biện pháp cưỡng chế để điều chỉnh các quan hệ xã hội
- C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa chỉ dùng biện pháp cưỡng chế khi cần thiết
- D. Tính quyền lực bắt buộc chung là văn bản cấp dưới không được trái với văn bản cấp trên và không trái với Hiến Pháp
Câu 23. “Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên” là nguồn nào của pháp luật
- A. Tập quán pháp
- B. Văn bản quy phạm pháp luật
- C. Tiền lệ pháp
- D. Phong tục pháp
Câu 24. Quy phạm pháp luật thể hiện dưới hình thức nào sau đây:
- A. Đạo đức
- B. Tập quán
- C. Điều luật
- D. Những điều cấm làm
Câu 25. Quy phạm pháp luật là:
- A. Quy tắc xử sự chung (có thể thành văn hoặc không thành văn) do nhà nước, tổ chức chính trị đặt ra hoặc thừa nhận nhằm điều chỉnh hành vi của chủ thể trong những hoàn cảnh, điều kiện nhất định cà được nhà nước bảo đảm thực hiện kể cả bằng sự cưỡng chế của nhà nước
- B. Quy tắc xử sự chung (có thể thành văn hoặc không thành văn) do nhà nước thừa nhận nhằm điều chỉnh hành vi của chủ thể trong những hoàn cảnh, điều kiện nhất định và được nhà nước bảo đảm thực hiện kể cả bằng sự cưỡng chế của nhà nước
- C. Quy tắc xử sự chung (bắt buộc thành văn) do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận nhằm điều chỉnh hành vi của chủ thể trong những hoàn cảnh, điều kiện nhất định và được nhà nước bảo đảm thực hiện kể cả bằng sự cưỡng chế của nhà nước
- D. Quy tắc xử sự chung (có thể thành văn hoặc không thành văn) do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận nhằm điều chỉnh hành vi của chủ thể trong những hoàn cảnh, điều kiện nhất định và được nhà nước bảo đảm thực hiện kể cả bằng sự cưỡng chế của nhà nước
… và còn 92 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 117 câu và xem đáp án.