Pháp luật đại cương | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật đại cương | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật đại cương

Image Exam
2026-11-03 19:46:23
Tên đề thi: Pháp luật đại cương
Tác giả: PCCC Khang
Số lượng câu hỏi: 48
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 48
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
PCCC Khang
25
2026-11-03 20:13:25
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương

Xem trước 25/48 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nhà nước CHXHCN Việt Nam mang bản chất của:

  • A. Giai cấp công nhân
  • B. Giai cấp nông dân
  • C. Giai cấp tư sản
  • D. Liên minh giữa giai cấp công nhân, nông dân và đội ngũ trí thức.

Câu 2. Văn bản luật là văn bản được ban hành bởi:

  • A. Quốc hội
  • B. Ủy ban thường vụ Quốc hội
  • C. Chủ tịch nước
  • D. Chính phủ

Câu 3. Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam là:

  • A. 3 năm
  • B. 4 năm
  • C. 5 năm
  • D. 6 năm

Câu 4. Theo Hiến pháp 2013, Viện kiểm sát nhân dân là:

  • A. Cơ quan xét xử
  • B. Cơ quan quyền lực
  • C. Cơ quan quản lý hành chính Nhà nước
  • D. Cơ quan thực hiện quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp

Câu 5. Cơ quan quyền lực nhà nước Việt Nam cao nhất là:

  • A. Thủ tướng Chính phủ
  • B. Chủ tịch nước
  • C. Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam
  • D. Quốc hội

Câu 6. Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:

  • A. Hiến pháp
  • B. Luật
  • C. Pháp lệnh
  • D. Lệnh

Câu 7. Công dân Việt Nam là người:

  • A. Sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.
  • B. Yêu dân tộc Việt Nam.
  • C. Sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam.
  • D. Có quốc tịch Việt Nam

Câu 8. Theo Hiến pháp 2013, nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc Việt Nam được áp dụng đối với:

  • A. Công dân Việt Nam
  • B. Những người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam
  • C. Người nước ngoài
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 9. Theo Hiến pháp 2013, nộp thuế là:

  • A. Quyền và nghĩa vụ của công dân
  • B. Nghĩa vụ của mọi người
  • C. Quyền của công dân
  • D. Quyền và nghĩa vụ của mọi cư dân sinh sống trên lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam

Câu 10. Công dân Việt Nam đủ bao nhiêu tuổi thì có quyền bầu cử?

  • A. 18 tuổi trở lên
  • B. 19 tuổi trở lên
  • C. 20 tuổi trở lên
  • D. 21 tuổi trở lên

Câu 11. Hiến pháp được ban hành bởi:

  • A. Quốc hội
  • B. Chủ tịch nước
  • C. Thủ tướng Chính phủ
  • D. Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Câu 12. Theo Hiến pháp 2013, nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc thuộc về:

  • A. Người nước ngoài sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam
  • B. Công dân Việt Nam, người nước ngoài đang sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam
  • C. Công dân Việt Nam
  • D. Bất kỳ người nào đủ 18 tuổi đang sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

Câu 13. Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự là:

  • A. Quan hệ giữa các cơ quan Nhà nước với công dân.
  • B. Quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động
  • C. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
  • D. Quan hệ giữa Nhà nước và người phạm tội

Câu 14. Theo Bộ luật Dân sự 2015, tài sản là:

  • A. Vật, tiền
  • B. Vật, tiền, giấy tờ có giá
  • C. Động sản và bất động sản
  • D. Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản

Câu 15. Độ tuổi có đầy đủ năng lực hành vi dân sự của cá nhân là:

  • A. 16 tuổi
  • B. 15 tuổi
  • C. 17 tuổi
  • D. 18 tuổi

Câu 16. Người chưa thành niên là người:

  • A. Chưa đủ mười tám tuổi
  • B. Từ đủ mười sáu tuổi đến dưới mười tám tuổi
  • C. Từ đủ mười sáu tuổi đến dưới mười tám tuổi
  • D. Dưới hai mươi tuổi

Câu 17. Người có quyền định đoạt tài sản là:

  • A. Chủ sở hữu tài sản
  • B. Người sử dụng tài sản
  • C. Người chiếm hữu tài sản
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 18. Đối tượng của hợp đồng mua bán tài sản là:

  • A. Tài sản
  • B. Động sản
  • C. Bất động sản
  • D. Tài sản hữu hình

Câu 19. Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của ngành luật lao động?

  • A. Bảo vệ quyền lợi của người lao động, quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động.
  • B. Tôn trọng và tuân thủ những quy phạm lao động quốc tế.
  • C. Kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội.
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 20. Theo Bộ luật Lao động 2012, lao động nữ được nghỉ trước và sau khi sinh con là:

  • A. 06 tháng
  • B. 05 tháng
  • C. 04 tháng
  • D. 07 tháng

Câu 21. Người lao động chưa thành niên là người:

  • A. Dưới 18 tuổi.
  • B. Dưới 16 tuổi.
  • C. Dưới 15 tuổi.
  • D. Dưới 17 tuổi.

Câu 22. Đối tượng điều chỉnh của Luật lao động là:

  • A. Quan hệ giữa người lao động với người sử dụng lao động.
  • B. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
  • C. Hành vi và quyết định hành chính.
  • D. Tội phạm và hình phạt.

Câu 23. Theo Bộ luật lao động 2012, người lao động là người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

  • A. 15 tuổi
  • B. 16 tuổi
  • C. 17 tuổi
  • D. 18 tuổi

Câu 24. Hợp đồng lao động chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

  • A. Người lao động bị tạm giữ
  • B. Người lao động bị tạm giam
  • C. Người lao động chết
  • D. Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự

Câu 25. Mỗi năm, người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương trong bao nhiêu ngày lễ, tết?

  • A. 6 ngày
  • B. 8 ngày
  • C. 10 ngày
  • D. 12 ngày

… và còn 23 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 48 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó