TN | i-quiz.vn@stop article@stop TN | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TN

Image Exam
2026-10-12 09:26:51
Tên đề thi: TN
Tác giả: sacré feu
Số lượng câu hỏi: 24
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 24
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
sacré feu
24
2026-10-12 10:02:49
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: TN

Xem trước 24/24 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Ông A có căn nhà trị giá 3 tỷ đồng, sau đó ông bán nhà thu tiền về và dùng số tiền này để mua 2 chiếc ô tô. Tiền tệ thực hiện những chức năng nào?

  • A. Phương tiện trao đổi và tích lũy giá trị.
  • B. Phương tiện trao đổi và trả nợ.
  • C. Thước đo giá trị và tích lũy giá trị.
  • D. Thước đo giá trị và phương tiện trao đổi.

Câu 2. Tiền tệ ra đời làm tăng hiệu quả kinh tế vì:

  • A. Làm cho mọi hàng hóa có giá trị ngang nhau.
  • B. Làm giảm chi phí giao dịch, thúc đẩy đẩy chuyên môn hóa và phân công lao động xã hội.
  • C. Loại bỏ hoàn toàn chi phí phát sinh trong quá trình trao đổi.
  • D. Giúp các chủ thể không cần so sánh giá trị của hàng hóa.

Câu 3. Bản chất của tài chính là:

  • A. Sự vận động của hàng hóa.
  • B. Cách thức tạo lập, phân bổ và sử dụng nguồn lực tài chính.
  • C. Phân phối của cải dưới hình thức giá trị.
  • D. Một lượng tiền nhất định.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của tài chính công?

  • A. Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp Nhà nước.
  • B. Vì lợi ích công cộng, phạm vi hoạt động rộng.
  • C. Hiệu quả hoạt động không lượng hóa được.
  • D. Gắn liền với việc thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước.

Câu 5. Trong cơ cấu chi ngân sách nhà nước ở Việt Nam, khoản chi nào dưới đây được xếp vào chi thường xuyên?

  • A. Chi xây dựng tuyến đường cao tốc Bắc – Nam.
  • B. Chi xây dựng cầu khu vực miền núi.
  • C. Chi trả lương cho cán bộ, công chức, viên chức.
  • D. Chi xây dựng trụ sở của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Câu 6. Khoản mục nào sau đây không phải là tài sản lưu động của doanh nghiệp?

  • A. Tiền gửi ngân hàng.
  • B. Hàng tồn kho.
  • C. Các khoản phải thu ngắn hạn.
  • D. Máy móc, thiết bị sản xuất.

Câu 7. Căn cứ để phân loại tài sản của doanh nghiệp thành tài sản cố định, tài sản lưu động và tài sản tài chính là:

  • A. Đặc điểm luân chuyển vốn.
  • B. Thời hạn đầu tư tài chính.
  • C. Hình thái biểu hiện.
  • D. Đặc điểm kinh tế.

Câu 8. Nhược điểm của việc phát hành cổ phiếu để huy động vốn là:

  • A. Tăng vốn điều lệ.
  • B. Phân chia quyền kiểm soát và biểu quyết trong công ty.
  • C. Tăng quy mô vốn dài hạn, không bị áp lực phải trả lãi.
  • D. Tăng khả năng huy động vốn của doanh nghiệp.

Câu 9. Đặc điểm thị trường sơ cấp:

  • A. Làm tăng nguồn vốn cho chủ thể phát hành.
  • B. Làm tăng lượng tiền trong lưu thông.
  • C. Không làm tăng vốn đầu tư cho nền kinh tế.
  • D. Giá phát hành do người mua quyết định.

Câu 10. Công cụ tài chính dài hạn không bao gồm:

  • A. Trái phiếu kho bạc.
  • B. Cổ phiếu.
  • C. Tín phiếu kho bạc.
  • D. Trái phiếu chính quyền địa phương.

Câu 11. Nghiệp vụ bên tài sản của ngân hàng thương mại là:

  • A. Nghiệp vụ cho vay.
  • B. Nghiệp vụ đầu tư.
  • C. Nghiệp vụ ngân quỹ.
  • D. Tất cả các nghiệp vụ trên.

Câu 12. Các tổ chức tài chính phi ngân hàng không được thực hiện nghiệp vụ nào sau đây?

  • A. Nhận tiền gửi không kỳ hạn.
  • B. Phát hành giấy tờ có giá.
  • C. Nhận vốn ủy thác đầu tư, cho vay thương mại và công nghiệp.
  • D. Tất cả đáp án trên đều đúng.

Câu 13. Chức năng của tiền tệ khắc phục sự trùng hợp kép về nhu cầu của trao đổi trực tiếp là:

  • A. Chức năng phương tiện trao đổi.
  • B. Chức năng thước đo giá trị.
  • C. Chức năng phương tiện tích lũy.
  • D. Không có phương án nào đúng.

Câu 14. Thông tin bất cân xứng có thể dẫn đến:

  • A. Rủi ro đạo đức, rủi ro lãi suất.
  • B. Lựa chọn đối nghịch, rủi ro lãi suất.
  • C. Rủi ro đạo đức, lựa chọn đối nghịch.
  • D. Rủi ro đạo đức, rủi ro thị trường.

Câu 15. Tài chính thực hiện chức năng kiểm tra, giám sát nhằm:

  • A. Làm xuất hiện một quỹ tiền tệ mới.
  • B. Chuyển quyền sở hữu nguồn tài chính sang chủ thể khác.
  • C. Làm tăng tổng nguồn lực tài chính của nền kinh tế.
  • D. Phát hiện sai sót và điều chỉnh quyết định phân phối nhằm nâng cao hiệu quả.

Câu 16. Đặc điểm của chi đầu tư phát triển là:

  • A. Mang tính chất ổn định.
  • B. Phạm vi và mức độ chi gắn với việc thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế.
  • C. Là khoản chi tích lũy.
  • D. Gồm đáp án B và C.

Câu 17. Lý thuyết ngân sách có ý thiếu hụt cho rằng:

  • A. Sự thăng bằng ngân sách cần duy trì trong một năm ngân sách.
  • B. Sự thăng bằng ngân sách cần duy trì trong một chu kỳ kinh tế.
  • C. Sự thăng bằng ngân sách cần duy trì trong một chu kỳ tài chính.
  • D. Sự thăng bằng ngân sách có thể hy sinh để hỗ trợ tăng trưởng kinh tế trong giai đoạn suy thoái.

Câu 18. Tài sản cố định của doanh nghiệp có đặc điểm chính là:

  • A. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh.
  • B. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh và dịch chuyển từng phần giá trị vào giá trị sản phẩm.
  • C. Dịch chuyển toàn bộ giá trị tài sản một lần vào giá trị sản phẩm.
  • D. Gồm đáp án A và B.

Câu 19. Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp cho biết:

  • A. Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một năm tài chính.
  • B. Tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp được tài trợ như thế nào sau một kỳ.
  • C. Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.
  • D. Câu A và B đều đúng.

Câu 20. Chủ thể phát hành cổ phiếu trên thị trường chứng khoán là:

  • A. Chính phủ.
  • B. Ngân hàng Trung ương.
  • C. Các công ty cổ phần.
  • D. Cả ba chủ thể trên.

Câu 21. Công cụ nào sau đây thuộc thị trường tiền tệ?

  • A. Tín phiếu Kho bạc kỳ hạn 6 tháng.
  • B. Trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 5 năm.
  • C. Cổ phiếu phổ thông.
  • D. Trái phiếu doanh nghiệp kỳ hạn 3 năm.

Câu 22. Nghiệp vụ nào sau đây thuộc bên nguồn vốn của Ngân hàng thương mại?

  • A. Nhận tiền gửi của khách hàng.
  • B. Ngân hàng thương mại gửi tiền tại Ngân hàng Trung ương.
  • C. Tiền mặt tại quỹ của ngân hàng thương mại.
  • D. Gồm đáp án B và C đều đúng.

Câu 23. Hoạt động sử dụng vốn chính của quỹ đầu tư là:

  • A. Cho vay khách hàng.
  • B. Đầu tư trên thị trường tài chính.
  • C. Bồi thường rủi ro cho khách hàng mua bảo hiểm.
  • D. Tất cả đều đúng.

Câu 24. Khoản mục nào không làm tăng vốn chủ sở hữu của ngân hàng thương mại?

  • A. Chủ sở hữu góp thêm vốn điều lệ.
  • B. Trích lập quỹ dự trữ từ lợi nhuận.
  • C. Phát hành chứng chỉ tiền gửi.
  • D. Giữ lại lợi nhuận chưa phân phối.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó