Ôn tập trắc nghiệm CNTTNC - Word | i-quiz.vn@stop article@stop Ôn tập trắc nghiệm CNTTNC - Word | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Ôn tập trắc nghiệm CNTTNC - Word

Image Exam
2026-11-06 21:43:43
Tên đề thi: Ôn tập trắc nghiệm CNTTNC - Word
Tác giả: Yen NlHai
Số lượng câu hỏi: 91
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 91
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Ôn tập trắc nghiệm CNTTNC - Word

Xem trước 25/91 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thông số Line spacing trong phần Spacing của hộp thoại Paragraph dùng để chỉnh

  • A. Khoảng cách thụt đầu dòng của đoạn
  • B. Khoảng cách đoạn hiện tại với đoạn trước đó
  • C. Khoảng cách đoạn hiện tại với đoạn sau đó
  • D. Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn

Câu 2. Để tạo cước chú (Footnote) cho tài liệu chúng ta vào mục nào của Tab Menu?

  • A. References
  • B. Home
  • C. Insert
  • D. View

Câu 3. Để chèn lưu đồ Diagram Organization vào tài liệu chúng ta vào mục con nào của Illustrations?

  • A. Shapes
  • B. Links
  • C. Text
  • D. Smart Art

Câu 4. Upper case dùng để chuyển đoạn văn bản đang chọn theo kiểu chữ

  • A. Tất cả đều viết hoa
  • B. Chữ cái đầu mỗi từ viết hoa
  • C. Viết hoa chữ cái cuối câu
  • D. Tất cả các chữ đều viết thường

Câu 5. Để kẻ đường viền cho Table chúng ta vào mục nào của nhóm lệnh Tab Design?

  • A. Partten
  • B. Shapes
  • C. Shading
  • D. Border

Câu 6. Để chuyển đổi loại chữ chúng ta cần vào Tab Menu nào?

  • A. Insert
  • B. File
  • C. Home
  • D. Page Layout

Câu 7. Nút lệnh “Clip Art” trong nhóm lệnh Insert/Illustrations dùng để?

  • A. Chèn một hình có sẵn trong các ổ đĩa vào máy
  • B. Chuyển đoạn văn bản đang chọn thành Clip
  • C. Định dạng Clip đang chọn
  • D. Chèn một hình trong thư viện Word vào tài liệu

Câu 8. Để bật tắt thanh thước kẻ chúng ta vào Tab Menu nào?

  • A. Review
  • B. Insert
  • C. View
  • D. Display

Câu 9. Lower case dùng để chuyển đoạn văn bản đang chọn theo kiểu chữ

  • A. Viết hoa chữ cái cuối câu
  • B. Chữ cái đầu mỗi từ viết hoa
  • C. Tất cả đều viết hoa
  • D. Tất cả các chữ đều viết thường

Câu 10. Để định dạng đường viền cho Table chúng ta vào mục Tab Menu nào Table Tools?

  • A. Layout
  • B. Border
  • C. Design
  • D. Page Layout

Câu 11. Phím tắt để chuyển đổi loại chữ chúng ta cần dùng phím tắt nào?

  • A. Shift+F3
  • B. Shift+F4
  • C. F3
  • D. F4

Câu 12. Để tạo trang bìa cho tài liệu chúng ta vào mục con nào của Tab Insert?

  • A. Cover Page
  • B. Page Broder
  • C. Blank Page
  • D. First Page

Câu 13. Để chèn mục lục tự động chúng ta vào mục nào của Tab Menu?

  • A. Insert
  • B. Page Layout
  • C. References
  • D. View.

Câu 14. Để thay đổi tính năng bảo mật của tài liệu Word chúng ta cần vào mục tùy chọn nào trong Tab File?

  • A. Save As
  • B. Sercurity
  • C. Info
  • D. Recent

Câu 15. Nút lệnh “Smart Art” trong nhóm lệnh Insert/Illustrations dùng để?

  • A. Chèn một hình trong thư viện Clip Art vào tài liệu
  • B. Chuyển đoạn văn bản đang chọn thành hình động
  • C. Chèn một lưu đồ Diagram Organization vào tài liệu
  • D. Chèn một clip vào tài liệu

Câu 16. Để chèn Hyperlink vào tài liệu chúng ta vào mục nào của Tab Menu?

  • A. Home
  • B. References
  • C. Insert
  • D. View

Câu 17. Để chèn Bookmart vào tài liệu chúng ta vào mục nào của Tab Menu?

  • A. Home
  • B. Insert
  • C. View
  • D. References

Câu 18. Trong Word 2010, lệnh Insert/Clip Art dùng để

  • A. Chèn một biểu đồ
  • B. Chèn một lưu đồ
  • C. Chèn một bảng biểu có kích thước 5x5 vào tài liệu
  • D. Chèn hình có sẵn của Office

Câu 19. Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím

  • A. Ctrl + X
  • B. Ctrl + Z
  • C. Ctrl + C
  • D. Ctrl + V

Câu 20. Trong MS Word tổ hợp phím tắt của tính năng tìm kiếm và thay thế là

  • A. Ctrl + F
  • B. Ctrl + H
  • C. Ctrl+G
  • D. Ctrl + N

Câu 21. Hanging Indent dùng để chỉnh đoạn văn bản

  • A. Dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng còn lại trong đoạn
  • B. Hai dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng còn lại trong đoạn
  • C. Các dòng từ dòng thứ hai trở đi trong đoạn đều thụt vào so với dòng đầu tiên
  • D. Đoạn đầu tiên thụt vào so với các đoạn còn lại

Câu 22. Muốn thêm một text box có tính năng nhập mật khẩu chúng ta dùng control nào để đưa vào biểu mẫu?

  • A. Data format
  • B. TextBox Active X
  • C. Data Picker
  • D. Label

Câu 23. Tùy chọn “Update page number only” trong Update Table dùng để?

  • A. Cập nhật số trang của mục đang chọn trong mục lục
  • B. Cập nhật lại số trang của chương đang chọn trong mục lục
  • C. Cập nhật lại tổng số trang của mục lục
  • D. Cập nhật lại số trang toàn bộ mục lục

Câu 24. Chức năng “Top of page” trong Design menu lệnh con Page Number dùng để?

  • A. Chèn số trang vào đầu trang
  • B. Chèn tổng số trang lên đầu trang
  • C. Chèn tổng số trang ở chân trang
  • D. Chèn số trang vào đầu tài liệu

Câu 25. Để tùy chỉnh Autocorrect chúng ta cần vào mục tùy chọn nào trong Tab File/Option?

  • A. General
  • B. Proofing
  • C. Advanced
  • D. Custom

… và còn 66 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 91 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó