bà mẹ | i-quiz.vn@stop article@stop bà mẹ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

bà mẹ

Image Exam
2026-09-21 21:48:29
Tên đề thi: bà mẹ
Tác giả: Vũ Thuỵ Nguyễn
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 1000
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Vũ Thuỵ Nguyễn
980
2026-09-21 22:15:23
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: bà mẹ

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 1. Hiện tượng thụ tinh thường xảy ra nhất ở vị trí nào:

  • A. A Bề mặt buồng trứng, nơi noãn được phóng thích
  • B. B 1/3 ngoài vòi tử cung
  • C. C Trong buồng tử cung
  • D. D 1/3 giữa vòi tử cung

Câu 2. 2. Thời gian để trứng di chuyển vào buồng tử cung khoảng:

  • A. A 1 - 2 ngày
  • B. B 4 - 5 ngày
  • C. C 5 - 7 ngày
  • D. D 10 ngày

Câu 3. 3. Sự làm tổ của trứng ở nội mạc tử cung thường xảy ra vào khoảng:

  • A. A 2 ngày sau rụng trứng
  • B. B 12 ngày sau rụng trứng
  • C. C 2 ngày sau thụ tinh
  • D. D 6 ngày sau thụ tinh

Câu 4. 4. Chọn câu đúng nhất khi nói về nhiễm sắc thể giới tính của tinh trùng:

  • A. A Chỉ có loại chứa nhiễm sắc thể giới tính X
  • B. B Có cả hai loại chứa nhiễm sắc thể giới tính X hoặc Y
  • C. C Chỉ có loại chứa nhiễm sắc thể giới tính Y
  • D. D Nhiễm sắc thể lưỡng bội

Câu 5. 5. Vị trí làm tổ bình thường của trứng là:

  • A. A Sừng tử cung
  • B. B Đáy thân tử cung
  • C. C Eo tử cung
  • D. D Buồng cổ tử cung

Câu 6. 6. Nội sản mạc phát triển từ:

  • A. A Một số tế bào của lớp lá thai giữa
  • B. B Một số tế bào của lớp lá thai trong
  • C. C Một số tế bào của lớp lá thai ngoài
  • D. D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 7. 7. Khi trứng vào tới buồng tử cung và sẵn sàng để làm tổ thì nó đang ở giai đoạn:

  • A. A Phôi nang
  • B. B Có 4 tế bào
  • C. C Có 8 tế bào
  • D. D Phôi dâu

Câu 8. 8. Thai nhi thực hiện trao đổi chất với mẹ qua:

  • A. A Tuần hoàn nhau thai
  • B. B Tuần hoàn người mẹ
  • C. C Tuần hoàn thai nhi
  • D. D Tuần hoàn nước ối

Câu 9. 9. Sự sinh tinh bắt đầu vào lứa tuổi nào của nam giới:

  • A. A Bắt đầu từ giai đoạn phôi
  • B. B Bắt đầu từ giai đoạn thai
  • C. C Bắt đầu từ tuổi dậy thì
  • D. D Khởi sự sau khi trẻ ra đời

Câu 10. 10. Sự sinh noãn bắt đầu vào lứa tuổi nào của người phụ nữ:

  • A. A Bắt đầu từ giai đoạn phôi
  • B. B Bắt đầu từ giai đoạn thai
  • C. C Bắt đầu từ tuổi dậy thì
  • D. D Khởi sự sau khi trẻ ra đời

Câu 11. 11. Sự thay đổi vị trí của tử cung phụ nữ khi chưa có thai nằm ở đâu?

  • A. A Nằm ngoài hố chậu
  • B. B Nằm trong vùng bụng
  • C. C Nằm trong tiểu khu
  • D. D Nằm ngoài vùng

Câu 12. 12. Trọng lượng cơ thể của người phụ nữ mang thai ở giai đoạn 3 tháng đầu là?

  • A. A Tăng trung bình
  • B. B Tăng ít, không quá 1,5kg
  • C. C Tăng nhanh
  • D. D Tăng trung bình 2kg/tháng

Câu 13. 13. Sự thay đổi ổ tử cung khi phụ nữ mang thai 3 tháng đầu?

  • A. A Nằm trong hố chậu
  • B. B Nằm ngoài vùng bụng
  • C. C Nằm trong buồng trứng
  • D. D Tất cả đều sai

Câu 14. 14. Biểu hiện thai kì tháng thứ 2 thường có những thay đổi như thế nào?

  • A. A Trễ kinh nguyệt, thân nhiệt luôn cao
  • B. B Bụng dưới căng cứng có khi đau bụng nặng, đau mỏi thắt lưng và đi tiểu nhiều
  • C. C Chóng mặt, ngất xỉu, buồn nôn, mệt mỏi, đầy hơi
  • D. D Tất cả đều đúng

Câu 15. 15. Khi mang thai vùng da của người phụ nữ sẽ thay đổi như thế nào?

  • A. A Da trở nên trong suốt và mỏng manh hơn
  • B. B Da trở nên thô và có nhiều lớp rạn nứt
  • C. C Da sạm màu và thậm chí có vết rạn nứt
  • D. D Da nhạt dần không có vết rạn nứt

Câu 16. 16. Tử cung thay đổi nhiều nhất trong thời kỳ nào?

  • A. A Thời kỳ mang thai
  • B. B Thời kỳ kinh nguyệt
  • C. C Thời kỳ mãn kinh
  • D. D Tất cả đều đúng

Câu 17. 17. Chế độ ăn dinh dưỡng của phụ nữ mang thai 3 tháng đầu?

  • A. A Ăn nhiều rau xanh sẫm màu
  • B. B Ăn các loại hạt đậu, đậu đũa, đậu bắp…
  • C. C Thực phẩm giàu sắt, thịt, đậu phụ …
  • D. D Tất cả đều đúng

Câu 18. 18. Những loại thực phẩm không nên dùng khi mang thai. Ngoại trừ?

  • A. A Sushi cá sống
  • B. B Sữa phô mai chưa được khử trùng
  • C. C Cà phê, trà, socola và các loại nước ngọt
  • D. D Trái cây, rau củ

Câu 19. 19. Thai nhi đủ tháng khi có tuổi thai khoảng:

  • A. 40 tuần
  • B. 38 – 40 tuần
  • C. 38 – 42 tuần
  • D. 40 – 42 tuần

Câu 20. 20. Cuống rốn thai nhi đủ tháng dài khoảng:

  • A. 45 – 60cm
  • B. 45 – 60mm
  • C. 45 – 50cm
  • D. 40 – 50cm

Câu 21. 21. Trọng lượng bánh nhau đủ tháng bằng khoảng:

  • A. 1/2 trọng lượng thai nhi
  • B. 1/2 trọng lượng tử cung
  • C. 1/6 trọng lượng thai nhi
  • D. 1/6 trọng lượng tử cung

Câu 22. 22. Khi thai đủ tháng nước ối có màu:

  • A. Trắng đục
  • B. Trắng trong
  • C. Màu xanh có lẫn phân su
  • D. Màu hồng

Câu 23. 23. Phân su có tính chất :

  • A. Màu xanh đen, không mùi
  • B. Màu vàng, không mùi
  • C. C . Màu xanh đen, mùi chua
  • D. Màu vàng, mùi thối

Câu 24. 24. Máu ở tĩnh mạch rốn sẽ đổ vào:

  • A. Động mạch chủ của thai nhi
  • B. Tĩnh mạch chủ của thai nhi
  • C. Tĩnh mạch chủ dưới của thai nhi
  • D. Động mạch chủ dưới của thai nhi

Câu 25. 25. Tại sao khi mang thai không được khám âm đạo?

  • A. A Tiết kiệm chi phí
  • B. B Gây ảnh hưởng đến sức khỏe thai phụ
  • C. C Gây đau, khó chịu cho thai phụ
  • D. D Gây nhiễm trùng, ảnh hưởng nghiêm trọng lên thai nhi

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó