Bạch cầu có những đặc tính sau đây, NGOẠI TRỪ? | i-quiz.vn@stop article@stop Bạch cầu có những đặc tính sau đây, NGOẠI TRỪ? | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Bạch cầu có những đặc tính sau đây, NGOẠI TRỪ?

Image Exam
2026-09-23 00:52:06
Tên đề thi: Bạch cầu có những đặc tính sau đây, NGOẠI TRỪ?
Số lượng câu hỏi: 25
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 25
Số lượt thi: 7
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
25
2026-09-23 01:04:21
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Bạch cầu có những đặc tính sau đây, NGOẠI TRỪ?

Xem trước 25/25 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Bạch cầu có những đặc tính sau đây, NGOẠI TRỪ?

  • A. Vận động bằng chân giả
  • B. Tạo áp suất keo
  • C. Xuyên mạch
  • D. Hoá ứng động

Câu 2. Trong trường hợp nhiễm vi khuẩn cấp tính, loại tế bào bạch cầu nào sau đây sẽ tăng lên?

  • A. Neutrophil
  • B. Basophil
  • C. Lymphocyte
  • D. Eosinophil

Câu 3. Chức năng chính của hồng cầu?

  • A. Hô hấp
  • B. Cân bằng axít-bazơ máu
  • C. Tạo áp suất keo
  • D. Miễn dịch

Câu 4. Hình dạng hồng cầu thay đổi thế nào khi đưa vào trong dung dịch ưu trương?

  • A. Hồng cầu không thay đổi hình dạng
  • B. Hồng cầu bị teo lại
  • C. Ban đầu không thay đổi hình dạng sau đó teo hay trương to tuỳ vào nồng độ
  • D. Hồng cầu trương to, vỡ gây tan máu

Câu 5. Điều nào sau đây KHÔNG là điều kiện thích hợp cho khả năng vận chuyển khí của hồng cầu?

  • A. Cấu trúc màng bán thấm giúp tăng tốc độ khuếch tán khí
  • B. Màng hồng cầu có các phân tử acid sialic tích điện (-) giúp hồng cầu không dính chùm khi di chuyển trong mạch máu
  • C. Kích thước hồng cầu càng lớn khả năng vận chuyển khí càng hiệu quả
  • D. Cấu trúc lõm 2 mặt giúp tăng diện tích tiếp xúc

Câu 6. Khi nói đến nơi sản sinh hồng cầu, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A. Ở người trưởng thành, lách tham gia vào quá trình sinh hồng cầu
  • B. Trong bào thai, gan là nơi tham gia vào quá trình sinh hồng cầu cho thai nhi
  • C. Trong bào thai, tuỷ xương là nơi sản sinh hồng cầu chủ yếu cho thai nhi
  • D. Tuỷ xương dẹt tham gia vào quá trình sinh hồng cầu cho thai nhi

Câu 7. Vị trí tạo máu chủ yếu ở người lớn trưởng thành?

  • A. Lách
  • B. Tủy xương
  • C. Hạch
  • D. Gan

Câu 8. Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây KHÔNG liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu?

  • A. Gan
  • B. Tụy
  • C. Dạ dày
  • D. Thận

Câu 9. Nhận xét nào sau đây về hồng cầu là KHÔNG đúng?

  • A. Cần có nguyên liệu để sản sinh là sắt và vitamin B12
  • B. Là những tế bào không có nhân và ty thể
  • C. Đời sống khoảng 12 tháng
  • D. Số lượng lớn gấp nhiều lần bạch cầu

Câu 10. Một người nhóm máu AB sẽ có kháng nguyên ____ trên màng hồng cầu và có kháng thể anti-____ trong huyết tương.

  • A. Kháng nguyên A và B; không có kháng thể
  • B. Kháng nguyên B, anti-A
  • C. Không có kháng nguyên; anti-A và anti-B
  • D. Kháng nguyên B, anti-B

Câu 11. Nhóm máu nào sau đây có thể được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm máu O, Rhesus dương?

  • A. Nhóm máu O, Rhesus âm
  • B. Nhóm máu A, Rhesus âm
  • C. Nhóm máu AB, Rhesus dương
  • D. Nhóm máu A, Rhesus dương

Câu 12. Khi xét mối tương quan giữa nhiệt độ cơ thể và nhiệt độ môi trường, con người được xếp vào nhóm?

  • A. Hằng nhiệt
  • B. Biến nhiệt

Câu 13. Động tác đưa vào bóng mát cho một người bị sốc nhiệt vì đi bộ ngoài trời nắng nóng là áp dụng trên nguyên lý nào sau đây?

  • A. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu
  • B. Truyền nhiệt trực tiếp
  • C. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt
  • D. Truyền nhiệt bằng đổ mồ hôi

Câu 14. Khả năng điều nhiệt của trẻ em so với người lớn?

  • A. Trẻ em không có khả năng điều nhiệt
  • B. Không có sự khác biệt
  • C. Kém hơn
  • D. Tốt hơn.

Câu 15. Khi cơ thể tiếp xúc với môi trường có nhiệt độ thấp hơn cơ thể, phản ứng nào sau đây KHÔNG phù hợp?

  • A. Run
  • B. Co cơ dựng lông ở da
  • C. Co mạch máu tại da
  • D. Huy động thần kinh phó giao cảm

Câu 16. Trung tâm điều hòa thân nhiệt của cơ thể người nằm ở vị trí?

  • A. Hành não
  • B. Vùng dưới đồi
  • C. Tiểu não
  • D. Vùng vỏ não

Câu 17. Nhiệt độ ở nơi nào sau đây của cơ thể có nhiệt độ cao nhất?

  • A. Gan
  • B. Tim
  • C. Da
  • D. Não

Câu 18. Nhiệt độ ở nơi nào sau đây của cơ thể có nhiệt độ thấp nhất?

  • A. Tim
  • B. Gan
  • C. Não
  • D. Da

Câu 19. Nhiệt độ được đo ở vị trí nào sau đây được xem là ổn định nhất?

  • A. Nách
  • B. Miệng
  • C. Hậu môn
  • D. Trán

Câu 20. Đặc điểm nào sau đây về thân nhiệt là đúng?

  • A. Thân nhiệt tăng dần theo tuổi
  • B. Thân nhiệt dao động theo nhịp ngày đêm
  • C. Trong ngày nhiệt độ cao nhất lúc 3-6 giờ
  • D. Trong ngày nhiệt độ thấp nhất lúc 14-17 giờ

Câu 21. Động tác chườm mát bằng khăn ướt đắp trán cho một người bị sốt là áp dụng trên nguyên lý nào sau đây?

  • A. Truyền nhiệt trực tiếp
  • B. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt
  • C. Truyền nhiệt bằng đổ mồ hôi
  • D. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu

Câu 22. Phần globin trong hemoglobin ở người trưởng thành được cấu tạo chủ yếu bởi?

  • A. 2 chuỗi α và 2 chuỗi γ
  • B. 2 chuỗi α và 2 chuỗi β
  • C. 2 chuỗi β và 2 chuỗi γ
  • D. 2 chuỗi μ và 2 chuỗi γ

Câu 23. Phần globin trong hemoglobin ở thai nhi đang trong bụng mẹ được cấu tạo chủ yếu bởi?

  • A. 2 chuỗi α và 2 chuỗi γ
  • B. 2 chuỗi α và 2 chuỗi β
  • C. 2 chuỗi β và 2 chuỗi γ
  • D. 2 chuỗi δ và 2 chuỗi γ

Câu 24. Khi nói về hệ thống nhóm máu ABO, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A. Nhóm máu A có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và kháng thể s trong huyết tương
  • B. Nhóm máu B có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và kháng thể β trong huyết tương
  • C. Nhóm máu O không có kháng nguyên trên màng hồng cầu và có kháng thể α, β trong huyết tương
  • D. Nhóm máu AB có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu và có kháng thể α, β trong huyết tương

Câu 25. Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do?

  • A. Nồng độ hemoglobin trong máu
  • B. Nhiệt độ máu
  • C. Độ bão hoà oxy trong máu.
  • D. pH máu
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó