Vật lí 10 | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí 10 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí 10

Image Exam
2026-11-04 12:40:45
Tên đề thi: Vật lí 10
Tác giả: Crack1
Số lượng câu hỏi: 41
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 41
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí 10

Xem trước 25/41 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

  • A. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
  • B. Có đơn vị là km/h.
  • C. Không thể có độ lớn bằng 0.
  • D. Có phương xác định.

Câu 2. Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là:

  • A. \( v^2 - v_0^2 = ad \).
  • B. \( v^2 - v_0^2 = 2ad \).
  • C. \( v - v_0 = 2ad \).
  • D. \( v_0^2 - v^2 = 2ad \).

Câu 3. Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?

  • A. Độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
  • B. Vận tốc giảm đều theo thời gian.
  • C. Gia tốc giảm đều theo thời gian.
  • D. Cả ba tính chất trên.

Câu 4. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

  • A. chuyển động tròn.
  • B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
  • C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
  • D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

Câu 5. Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

  • A. Viên bi lăn xuống trên máng nghiêng.
  • B. Vật rơi từ trên cao xuống đất.
  • C. Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang.
  • D. Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng.

Câu 6. Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển \( d_1 \) tại thời điểm \( t_1 \) và độ dịch chuyển \( d_2 \) tại thời điểm \( t_2 \). Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ \( t_1 \) đến \( t_2 \) là:

  • A. \( v_{tb} = \dfrac{d_1 - d_2}{t_1 + t_2} \)
  • B. \( v_{tb} = \dfrac{d_2 - d_1}{t_2 - t_1} \)
  • C. \( v_{tb} = \dfrac{d_1 + d_2}{t_2 - t_1} \)
  • D. \( v_{tb} = \dfrac{1}{2}\left(\dfrac{d_1}{t_1} + \dfrac{d_2}{t_2}\right) \)

Câu 7. Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

  • A. Có phương và chiều xác định.
  • B. Có đơn vị đo là mét.
  • C. Không thể có độ lớn bằng 0.
  • D. Có thể có độ lớn bằng 0.

Câu 8. Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?

  • A. Đồ thị d-t thẳng đứng tăng
  • B. Đồ thị d-t đi xuống
  • C. Đồ thị v-t giảm dần
  • D. Đồ thị v-t hằng số

Câu 9. Chuyển động nào sau đây là chuyển động biến đổi?

  • A. Chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.
  • B. Chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
  • C. Chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.
  • D. Chuyển động tròn đều.

Câu 10. [NB] Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

  • A. Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
  • B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
  • C. Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
  • D. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

Câu 11. [NB] Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là

  • A. khám phá ra các qui luật chuyển động.
  • B. khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở cấp độ vi mô và vĩ mô.
  • C. khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.
  • D. khám phá ra qui luật chi phối sự vận động của vật chất.

Câu 12. [NB] Chat GPT ra đời trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ

  • A. nhất.
  • B. hai.
  • C. ba.
  • D. tư.

Câu 13. [NB] Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm:

  • A. Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.
  • B. Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.
  • C. Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất.
  • D. Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.

Câu 14. [NB] Đâu là cách đúng để đảm bảo an toàn khi sử dụng thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí?

  • A. Sử dụng các thiết bị điện khi chưa được giáo viên cho phép.
  • B. Không quan tâm đến kí hiệu và thông số trên thiết bị.
  • C. Chỉ cắm phích vào ổ cắm khi hiệu điện thế phù hợp.
  • D. Để dây điện tự do để dễ dàng kiểm tra.

Câu 15. [TH] Tại sao không nên tự ý vứt bỏ các chất thải từ các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm Vật lí?

  • A. Vì đó là việc của người quản lý phòng thí nghiệm.
  • B. Để giảm thiểu rủi ro đối với môi trường và sức khỏe con người.
  • C. Vì việc này phải tuân theo quy định về phòng cháy chữa cháy.
  • D. Để tránh bị phạt tiền.

Câu 16. [NB] Khi sử dụng các thiết bị trong phòng thí nghiệm Vật lí, kí hiệu biển báo cảnh báo chất phóng xạ mang ý nghĩa:

  • A. Nơi có chất phóng xạ.
  • B. Nơi cấm sử dụng quạt.
  • C. Tránh gió trực tiếp.
  • D. Lối thoát hiểm.

Câu 17. [NB] Khi sử dụng các thiết bị trong phòng thí nghiệm Vật lí, kí hiệu biển báo nguy hiểm về điện mang ý nghĩa:

  • A. Nơi nguy hiểm về điện.
  • B. Lưu ý cẩn thận.
  • C. Cẩn thận sét đánh.
  • D. Cảnh báo tia laser.

Câu 18. Gọi \( \bar{A} \) là giá trị trung bình, \( \Delta A' \) là sai số dụng cụ, \( \overline{\Delta A} \) là sai số ngẫu nhiên, \( \Delta A \) là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là:

  • A. \( \delta A = \dfrac{\Delta A}{\bar{A}} \cdot 100\% \).
  • B. \( \delta A = \dfrac{\Delta A}{\bar{A}} \cdot 100\% \).
  • C. \( \delta A = \dfrac{\bar{A}}{\Delta A} \cdot 100\% \).
  • D. \( \delta A = \dfrac{\Delta A}{\bar{A}} \cdot 100\% \).

Câu 19. Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

  • A. Giá trị của lần đo cuối cùng.
  • B. Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
  • C. Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.
  • D. Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.

Câu 20. Phép đo của một đại lượng vật lý

  • A. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
  • B. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lượng vật lý.
  • C. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân...vv.
  • D. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.

Câu 21. Giới hạn đo của thước là

  • A. chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.
  • B. chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.
  • C. chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.
  • D. chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

Câu 22. [NB] Độ dịch chuyển của vật là

  • A. đại lượng cho biết độ dài quỹ đạo chuyển động.
  • B. đại lượng vectơ cho biết khoảng cách dịch chuyển của vật.
  • C. đại lượng vectơ cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
  • D. đại lượng vectơ cho biết hướng của sự thay đổi vị trí và khoảng cách dịch chuyển của vật.

Câu 23. [NB] Để tổng hợp độ dịch chuyển của vật ta dùng phương pháp nào?

  • A. Phép cộng vectơ.
  • B. Tổng độ lớn các độ dịch chuyển thành phần cộng lại.
  • C. Phép trừ vectơ.
  • D. Tùy theo hướng dịch chuyển mà có thể dùng phép cộng hoặc trừ vectơ.

Câu 24. [TH] Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2 km., do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy rồi tiếp tục đến trường. Hỏi độ dịch chuyển của bạn A là bao nhiêu?

  • A. 2 km.
  • B. 4 km.
  • C. 0 km.
  • D. 3 km.

Câu 25. [TH] Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2 km., do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy rồi tiếp tục đến trường. Quãng đường bạn A đi được là

  • A. 6 km.
  • B. 4 km.
  • C. 0 km.
  • D. 2 km.

… và còn 16 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 41 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó