Vật lí 10 - Ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí 10 - Ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí 10 - Ôn tập kiểm tra giữa học kì 1

Image Exam
2026-11-04 11:46:32
Tên đề thi: Vật lí 10 - Ôn tập kiểm tra giữa học kì 1
Tác giả: miên Duy
Số lượng câu hỏi: 72
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 72
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí 10 - Ôn tập kiểm tra giữa học kì 1

Xem trước 25/72 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng là

  • A. đường thẳng song song với trục tọa độ Ot.
  • B. đường thẳng vuông góc với trục tọa độ.
  • C. đường thẳng xiên góc đi qua gốc tọa độ.
  • D. đường cong đi qua gốc tọa độ.

Câu 2. Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

  • A. Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến \( t_1 \).
  • B. Chỉ trong khoảng thời gian từ \( t_1 \) đến \( t_2 \).
  • C. Trong khoảng thời gian từ 0 đến \( t_2 \).
  • D. Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

Câu 3. Trong chuyển động quãng đường đi và độ dịch chuyển có độ lớn bằng nhau khi vật chuyển động

  • A. thẳng đều.
  • B. theo quỹ đạo thẳng và không đổi chiều.
  • C. theo quỹ đạo bất kì.
  • D. theo quỹ đạo thẳng và đổi chiều.

Câu 4. Chọn phát biểu sai. Độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng đều

  • A. là hàm bậc nhất của thời gian
  • B. luôn có giá trị dương
  • C. có thể âm, dương, hoặc bằng không.
  • D. có đồ thị là một đoạn thẳng có độ dốc là v.

Câu 5. Kết luận sai về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật

  • A. Vật lí đem lại cho con người những lợi ích tuyệt vời và không gây ra một ảnh hưởng xấu nào.
  • B. Vật lí ảnh hưởng mạnh mẽ và có tác động làm thay đổi mọi lĩnh vực hoạt động của con người.
  • C. Kiến thức vật lí trong các phân ngành được áp dụng kết hợp để tạo ra kết quả tối ưu.
  • D. Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.

Câu 6. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

  • A. vật chất và năng lượng
  • B. chuyển động và năng lượng
  • C. các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
  • D. các hiện tượng tự nhiên

Câu 7. Cấp độ vi mô là:

  • A. cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.
  • B. cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát
  • C. cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất
  • D. cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.

Câu 8. Cấp độ vĩ mô là:

  • A. cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.
  • B. cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát
  • C. cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất
  • D. cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.

Câu 9. Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm:

  • A. Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.
  • B. Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.
  • C. Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất.
  • D. Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.

Câu 10. Các hiện tượng vật lí nào sau đây không liên quan đến phương pháp thực nghiệm:

  • A. Tính toán quỹ đạo chuyển động của Thiên vương tinh dựa vào toán học.
  • B. Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.
  • C. Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất.
  • D. Ném một quả bóng lên trên cao

Câu 11. Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp mô hình:

  • A. Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.
  • B. Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.
  • C. Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất.
  • D. Ném một quả bóng lên trên cao

Câu 12. Các hiện tượng vật lí nào sau đây không liên quan đến phương pháp mô hình:

  • A. Tính toán quỹ đạo chuyển động của Thiên vương tinh dựa vào toán học.
  • B. Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất.
  • C. Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.
  • D. Ném một quả bóng lên trên cao.

Câu 13. Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:

  • A. Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ
  • B. Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ
  • C. Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể
  • D. Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ

Câu 14. Biển báo (hình biển báo) mang ý nghĩa:

  • A. Nhiệt độ cao
  • B. Nơi cấm lửa
  • C. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp
  • D. Chất dễ cháy

Câu 15. Biển báo (hình biển báo) mang ý nghĩa:

  • A. Nơi nguy hiểm về điện
  • B. Lưu ý cẩn thận
  • C. Cẩn thận sét đánh
  • D. Cảnh báo tia laser

Câu 16. Biển báo (hình biển báo) mang ý nghĩa:

  • A. Nơi có chất phóng xạ
  • B. Nơi cấm sử dụng quạt
  • C. Tránh gió trực tiếp
  • D. Lối thoát hiểm

Câu 17. Biển báo (hình biển báo) mang ý nghĩa:

  • A. Chất độc sức khỏe
  • B. Lưu ý cẩn thận
  • C. Chất độc môi trường
  • D. Nơi có chất phóng xạ

Câu 18. Sai số hệ thống

  • A. là sai số do thao tác thực hiện khi đo.
  • B. là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch.
  • C. không thể tránh khỏi khi đo.
  • D. là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

Câu 19. Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên

  • A. không có nguyên nhân rõ ràng.
  • B. do sai số của dụng cụ đo.
  • C. có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.
  • D. chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

Câu 20. Phép đo của một đại lượng vật lý

  • A. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.
  • B. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.
  • C. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
  • D. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.

Câu 21. Chọn phát biểu sai ?

  • A. Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.
  • B. Các đại lượng vật lí luôn có thể đo trực tiếp.
  • C. Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.
  • D. Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

Câu 22. Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ \( \Delta A' \) có thể

  • A. lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
  • B. lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
  • C. được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định
  • D. loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.

Câu 23. Gọi \( \bar{A} \) là giá trị trung bình, \( \Delta A' \) là sai số dụng cụ, \( \overline{\Delta A} \) là sai số ngẫu nhiên, \( \Delta A \) là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

  • A. \( \delta A = \frac{\overline{\Delta A}}{\bar{A}} \cdot 100\% \)
  • B. \( \delta A = \frac{\Delta A'}{\bar{A}} \cdot 100\% \)
  • C. \( \delta A = \frac{\bar{A}}{\overline{\Delta A}} \cdot 100\% \)
  • D. \( \delta A = \frac{\Delta A}{\bar{A}} \cdot 100\% \)

Câu 24. Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

  • A. đềximét (dm)
  • B. mét (m)
  • C. centimét (cm)
  • D. milimét (mm).

Câu 25. Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?(1) Dùng thước đo chiều cao.(2) Dùng cân đo cân nặng.(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

  • A. (1), (2).
  • B. (1), (2), (4).
  • C. (2), (3), (4).
  • D. (2), (4).

… và còn 47 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 72 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó