Vật lí 10 - Công, công suất, động năng, thế năng, cơ năng | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí 10 - Công, công suất, động năng, thế năng, cơ năng | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí 10 - Công, công suất, động năng, thế năng, cơ năng

Image Exam
2026-11-03 19:54:26
Tên đề thi: Vật lí 10 - Công, công suất, động năng, thế năng, cơ năng
Tác giả: Hương Giang 4
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí 10 - Công, công suất, động năng, thế năng, cơ năng

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Công của một lực không đổi \(\vec F\) tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển đoạn \(d\), với \(\alpha\) là góc giữa \(\vec F\) và hướng dịch chuyển, được tính bằng biểu thức nào?

  • A. \(A = F d \sin\alpha\)
  • B. \(A = \dfrac{F}{d}\cos\alpha\)
  • C. \(A = F d \cos\alpha\)
  • D. \(A = F d\tan\alpha\)

Câu 2. Một lực 20 N kéo vật chuyển động thẳng cùng hướng với lực trên quãng đường 5 m. Công của lực là bao nhiêu?

  • A. 100 J
  • B. 4 J
  • C. 25 J
  • D. 0 J

Câu 3. Một lực \(F = 40\) N hợp với hướng chuyển động góc \(60^\circ\), làm vật dịch chuyển 10 m. Công của lực bằng bao nhiêu?

  • A. 400 J
  • B. 346 J
  • C. 20 J
  • D. 200 J

Câu 4. Khi lực tác dụng vuông góc với hướng dịch chuyển của vật thì công của lực đó

  • A. có giá trị lớn nhất
  • B. bằng 0
  • C. là công âm
  • D. bằng \(Fd\)

Câu 5. Đơn vị của công trong hệ SI là

  • A. jun (J)
  • B. oát (W)
  • C. niutơn (N)
  • D. pascal (Pa)

Câu 6. Công của lực là công cản (công âm) khi góc \(\alpha\) giữa lực và hướng dịch chuyển thỏa mãn

  • A. \(\alpha = 0^\circ\)
  • B. \(0^\circ < \alpha < 90^\circ\)
  • C. \(90^\circ < \alpha \le 180^\circ\)
  • D. \(\alpha = 90^\circ\)

Câu 7. 1 jun (J) bằng

  • A. 1 N/m
  • B. 1 N.m
  • C. 1 N.s
  • D. 1 kg.m/s

Câu 8. Một vật trượt 8 m trên mặt phẳng ngang chịu lực ma sát trượt 5 N. Công của lực ma sát là

  • A. 40 J
  • B. 0 J
  • C. \(-1{,}6\) J
  • D. \(-40\) J

Câu 9. Nâng đều một vật khối lượng 2 kg lên cao 3 m. Lấy \(g = 10\) m/s\(^2\). Công của lực nâng là

  • A. 6 J
  • B. 30 J
  • C. 60 J
  • D. 600 J

Câu 10. Một người kéo thùng hàng trên sàn ngang bằng lực 50 N hợp với phương ngang góc \(30^\circ\), đi được 10 m. Công của lực kéo xấp xỉ bằng

  • A. 433 J
  • B. 250 J
  • C. 500 J
  • D. 0 J

Câu 11. Công suất được xác định bằng

  • A. tích của công và thời gian thực hiện công
  • B. công thực hiện được trong một đơn vị thời gian
  • C. công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài
  • D. tích của lực và thời gian

Câu 12. Đơn vị của công suất trong hệ SI là

  • A. jun (J)
  • B. niutơn (N)
  • C. kilôgam (kg)
  • D. oát (W)

Câu 13. 1 kW.h bằng bao nhiêu jun?

  • A. \(3{,}6\cdot 10^{6}\) J
  • B. \(3{,}6\cdot 10^{3}\) J
  • C. \(1000\) J
  • D. \(6\cdot 10^{4}\) J

Câu 14. Một máy thực hiện công 6000 J trong thời gian 20 s. Công suất của máy là

  • A. 120000 W
  • B. 3000 W
  • C. 300 W
  • D. 30 W

Câu 15. Một cần cẩu nâng đều vật 500 kg lên cao 12 m trong 20 s. Lấy \(g = 10\) m/s\(^2\). Công suất của cần cẩu là

  • A. 300 W
  • B. 6000 W
  • C. 1200 W
  • D. 3000 W

Câu 16. Một lực kéo 500 N làm vật chuyển động đều cùng hướng lực với vận tốc 10 m/s. Công suất của lực kéo là

  • A. 50 W
  • B. 5000 W
  • C. 510 W
  • D. 490 W

Câu 17. Một động cơ có công suất 2 kW hoạt động liên tục trong 30 phút. Công mà động cơ thực hiện được là

  • A. 60 kJ
  • B. 1 kJ
  • C. 3600 kJ
  • D. 120 kJ

Câu 18. Một máy có công có ích là 80 J khi công toàn phần là 100 J. Hiệu suất của máy là

  • A. 80%
  • B. 125%
  • C. 20%
  • D. 8%

Câu 19. Ô tô chạy đều với vận tốc 20 m/s, động cơ có công suất 60 kW. Lực kéo của động cơ là

  • A. 1200 N
  • B. 300 N
  • C. 80 N
  • D. 3000 N

Câu 20. Máy A có công suất 500 W, máy B có công suất 800 W. Phát biểu nào đúng?

  • A. Máy A thực hiện công nhanh hơn máy B
  • B. Máy B thực hiện công nhanh hơn máy A
  • C. Hai máy thực hiện công nhanh như nhau
  • D. Máy A luôn thực hiện công nhiều hơn máy B

Câu 21. Biểu thức động năng của vật khối lượng \(m\) chuyển động với vận tốc \(v\) là

  • A. \(W_d = \dfrac{1}{2}mv^2\)
  • B. \(W_d = mv^2\)
  • C. \(W_d = \dfrac{1}{2}mv\)
  • D. \(W_d = mgv\)

Câu 22. Vật khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s có động năng bằng

  • A. 6 J
  • B. 18 J
  • C. 9 J
  • D. 3 J

Câu 23. Nếu vận tốc của vật tăng gấp đôi (khối lượng không đổi) thì động năng của vật

  • A. tăng gấp 2 lần
  • B. tăng gấp 4 lần
  • C. tăng gấp 8 lần
  • D. không đổi

Câu 24. Một vật khối lượng 2 kg có động năng 100 J. Vận tốc của vật là

  • A. 5 m/s
  • B. 50 m/s
  • C. \(\sqrt{10}\) m/s
  • D. 10 m/s

Câu 25. Theo định lí động năng, độ biến thiên động năng của vật bằng

  • A. động lượng của vật
  • B. công suất của lực tác dụng
  • C. tổng công của các ngoại lực tác dụng lên vật
  • D. thế năng của vật

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó