Vật lí 10 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ I (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí 10 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ I (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí 10 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ I (2026–2027)

Image Exam
2026-11-02 08:26:44
Tên đề thi: Vật lí 10 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ I (2026–2027)
Tác giả: Anh Kha
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Anh Kha
55
2026-11-02 09:08:08
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí 10 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ I (2026–2027)

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Việc phát minh ra máy hơi nước của James Watt dựa trên những lý thuyết nghiên cứu về

  • A. nhiệt.
  • B. cơ học.
  • C. điện học.
  • D. điện từ học.

Câu 2. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật Lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai ?

  • A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
  • B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
  • C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
  • D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.

Câu 3. Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

  • A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
  • B. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
  • C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
  • D. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

Câu 4. Các phương pháp nghiên cứu vật lí là

  • A. lý thuyết và mô hình.
  • B. thí nghiệm và suy luận.
  • C. lý thuyết và thực nghiệm
  • D. thực nghiệm và mô hình.

Câu 5. Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

  • A. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm.
  • B. Kiểm tra cẩn thận thiết bị, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.
  • C. Để hóa chất, các dung dịch dẫn điện, dễ cháy ở vị trí gần thiết bị điện.
  • D. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên.

Câu 6. Một học sinh sử dụng Volt kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên học sinh chưa hiệu chỉnh kim của Volt kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là

  • A. Sai số hệ thống.
  • B. Sai số tương đối
  • C. Sai số ngẫu nhiên.
  • D. Sai số tuyệt đối

Câu 7. Dùng thước thẳng để đo các đại lượng của một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật. Phép đo đại lượng nào không phải là phép đo trực tiếp?

  • A. Đo chiều cao chiếc hộp.
  • B. Đo chiều rộng chiếc hộp.
  • C. Đo chiều dài chiếc hộp.
  • D. Đo thể tích chiếc hộp.

Câu 8. Phép đo đại lượng vật lí A gián tiếp thông qua đại lượng B và C với công thức liên hệ \( A = B - C \). Cho biết \( \Delta B \), \( \Delta C \) lần lượt là sai số tuyệt đối của đại lượng B và C. Sai số tuyệt đối của đại lượng A được tính theo công thức nào sau đây?

  • A. \( \Delta A = \Delta B + \Delta C \)
  • B. \( \Delta A = \Delta B - \Delta C \)
  • C. (công thức không đọc được)
  • D. (công thức không đọc được)

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ dịch chuyển của một chuyển động?

  • A. Độ dịch chuyển là đại lượng vec tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của một chất điểm chuyển động.
  • B. Độ lớn của độ dịch chuyển luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.
  • C. Một chất điểm đi từ A đến B sau đó quay trở về A thì độ dịch chuyển của nó bằng 0.
  • D. Khi vật chuyển động thẳng và có đổi chiều, độ lớn độ dịch chuyển và quãng đường mà vật đi được không bằng nhau.

Câu 10. Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

  • A. Có phương và chiều xác định.
  • B. Có đơn vị đo là mét.
  • C. Không có giá trị âm.
  • D. Có thể có độ lớn bằng 0.

Câu 11. Độ lớn độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật bằng nhau khi vật

  • A. chuyển động tròn.
  • B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
  • C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
  • D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh giữa độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật?

  • A. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
  • B. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.
  • C. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
  • D. Độ dịch chuyển là đại lượng vô hướng còn quãng đường đi được là đại lượng vectơ.

Câu 13. Tốc độ là đại lượng để xác định

  • A. sự thay đổi hướng của chuyển động.
  • B. mức quán tính của chuyển động .
  • C. khả năng duy trì chuyển động của vật.
  • D. độ nhanh, chậm của chuyển động.

Câu 14. Khi nhìn vào tốc kế của ô tô đang chạy, số chỉ trên tốc kế cho ta biết

  • A. tốc độ trung bình của ô tô.
  • B. tốc độ tức thời của ô tô.
  • C. vận tốc tức thời của ô tô.
  • D. gia tốc tức thời của ô tô.

Câu 15. Trong thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do, để vật chuyển động rơi tự do từ trạng thái nghỉ, ta cần thực hiện thao tác nào sau đây?

  • A. Ném vật thẳng đứng xuống dưới.
  • B. Thả vật nhẹ nhàng, không truyền vận tốc ban đầu cho vật.
  • C. Ném vật thẳng đứng lên trên.
  • D. Tác dụng một lực đẩy vào vật theo phương thẳng đứng.

Câu 16. Trong chuyển động thẳng nhanh đần đều, véc tơ vận tốc tức thời có

  • A. phương và chiều không thay đổi.
  • B. phương không đổi, chiều luôn thay đổi.
  • C. phương và chiều luôn thay đổi.
  • D. phương không đổi, chiều có thể thay đổi.

Câu 17. Trong thí nghiệm đo tốc độ của một xe lăn chuyển động trên máng thẳng, học sinh sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số kết hợp với cổng quang điện. Mục đích chính của việc sử dụng cổng quang điện là gì?

  • A. Để làm tăng tốc độ chuyển động của xe lăn.
  • B. Để xác định thời gian chuyển động chính xác hơn, hạn chế sai số do thao tác bấm đồng hồ.
  • C. Để đo trực tiếp quãng đường xe lăn đi được.
  • D. Để làm giảm ma sát giữa xe lăn và máng.

Câu 18. Trong các đại lượng vật lý sau, đại lượng nào có thể dùng để mô tả mức độ nhanh chậm của chuyển động theo một hướng xác định?

  • A. tốc độ trung bình.
  • B. vận tốc trung bình.
  • C. độ dịch chuyển.
  • D. quãng đường đi được.

Câu 19. Trong thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do bằng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện có chức năng nào sau đây?

  • A. Đo trực tiếp gia tốc rơi tự do của vật.
  • B. Đo khối lượng của vật rơi.
  • C. Phát hiện thời điểm vật đi qua cổng quang điện và gửi tín hiệu đến đồng hồ đo thời gian.
  • D. Đo trực tiếp quãng đường vật rơi.

Câu 20. Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều thực hiện được độ dịch chuyển có độ lớn là d, độ lớn vận tốc trung bình tương ứng là v. Thời gian để vật thực hiện độ dịch chuyển ấy là

  • A. (công thức không đọc được)
  • B. (công thức không đọc được)
  • C. (công thức không đọc được)
  • D. (công thức không đọc được)

Câu 21. Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

  • A. I và III.
  • B. I và IV.
  • C. II và III.
  • D. II và IV.

Câu 22. Khi thực hành đo tốc độ trung bình của viên bi chuyển động trên máng nhôm ở phòng thí nghiệm sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số. Đo quãng đường đi của viên bi bằng cách đo khoảng cách giữa hai cổng quang điện AB gắn trên máng. Muốn đo thời gian viên bi chuyển động từ cổng A đến cổng B ta phải đặt (chọn) MODE trên đồng hồ đo thời gian hiện số tại vị trí nào sau đây?

  • A. Vị trí A.
  • B. Vị trí B.
  • C. Vị trí (không đọc được)
  • D. Vị trí (không đọc được)

Câu 23. Trong thí nghiệm đo tốc độ trung bình của một xe lăn, học sinh giữ nguyên quãng đường đo nhưng thực hiện phép đo thời gian nhiều lần. Mục đích chủ yếu của việc làm này là gì?

  • A. Để làm cho xe lăn chuyển động nhanh hơn.
  • B. Để làm tăng quãng đường xe lăn đi được.
  • C. Để giảm ảnh hưởng của sai số ngẫu nhiên, giúp kết quả đo đáng tin cậy hơn.
  • D. Để đảm bảo thời gian đo ở các lần luôn bằng nhau.

Câu 24. Gia tốc là một đại lượng

  • A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
  • B. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.
  • C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
  • D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

Câu 25. Trong thí nghiệm đo tốc độ tức thời của một xe lăn bằng cổng quang điện, người ta gắn một tấm chắn sáng có chiều rộng nhỏ lên xe. Để xác định tốc độ tức thời của xe tại vị trí cổng quang điện một cách gần đúng, học sinh cần thực hiện cách nào sau đây?

  • A. Lấy chiều rộng tấm chắn sáng chia cho thời gian tấm chắn đi qua cổng quang điện.
  • B. Lấy quãng đường từ vị trí xuất phát đến cổng quang điện chia cho thời gian tấm chắn đi qua cổng.
  • C. Lấy thời gian tấm chắn đi qua cổng quang điện chia cho chiều rộng tấm chắn sáng.
  • D. Lấy chiều dài máng chuyển động chia cho thời gian tấm chắn đi qua cổng quang điện.

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó