Nội dung đề thi: Vật lí 10 - Đề cương học kì II năm học 2025–20266
Xem trước 25/55 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Trong hệ SI, đơn vị của moment lực là
- A. N/m.
- B. N (Niutơn).
- C. Jun (J).
- D. N.m .
Câu 2. Cánh tay đòn của lực F đối với tâm quay O là
- A. khoảng cách từ O đến điểm đặt của lực F.
- B. khoảng cách từ O đến ngọn của vec tơ lực F.
- C. khoảng cách từ O đến giá của lực F.
- D. khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay.
Câu 3. Công thức tính moment lực của lực với cánh tay đòn d tác dụng làm quay vật có trục quay cố định là
- A. M = F/d.
- B. M = F + d.
- C. M = F.d.
- D. M = F - d.
Câu 4. Khi dùng Tua−vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít
- A. một ngẫu lực.
- B. hai ngẫu lực.
- C. cặp lực cân bằng.
- D. cặp lực trực đối.
Câu 5. Hình vẽ biểu diễn đúng lực tổng hợp của hai lực, là
- A. hình 1.
- B. hình 2.
- C. hình 3.
- D. hình 4.
Câu 6. Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là:
- A. (công thức không đọc được)
- B. (công thức không đọc được)
- C. (công thức không đọc được)
- D. (công thức không đọc được)
Câu 7. Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng
- A. cal.
- B. W.
- C. J.
- D. W/s.
Câu 8. Khi một lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật đó dịch chuyển được một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực F góc α. Công thực hiện bởi lực đó được tính theo công thức nào sau đây?
- A. A=F.s.
- B. A=F.s.cosα.
- C. A=F.s.sinα.
- D. A=-F.s.
Câu 9. Xét biểu thức tính công A = F.s.cosα. Trường hợp công sinh ra là công phát động, khi
- A. α > 90⁰.
- B. α = 180⁰.
- C. α < 90⁰.
- D. α = 90⁰.
Câu 10. Công suất được xác định bằng
- A. tích của công và thời gian thực hiện công.
- B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
- C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
- D. giá trị công thực hiện được.
Câu 11. Gọi là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian để vật đi được quãng đường s. Công suất là
- A. (công thức không đọc được)
- B. (công thức không đọc được)
- C. (công thức không đọc được)
- D. (công thức không đọc được)
Câu 12. Hiệu suất là tỉ số giữa
- A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.
- B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
- C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
- D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
Câu 13. Một chất điểm có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là
- A. (công thức không đọc được)
- B. (công thức không đọc được)
- C. (công thức không đọc được)
- D. (công thức không đọc được)
Câu 14. Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
- A. khối lượng của vật.
- B. tốc độ của vật.
- C. độ cao của vật.
- D. gia tốc trọng trường.
Câu 15. Động năng là dạng năng lượng do vật
- A. chuyển động mà có.
- B. nhận từ vật khác.
- C. đứng yên mà có.
- D. va chạm mà có.
Câu 16. Một quá trình chuyển hóa năng lượng có hiệu suất là H. Biểu thức đúng là
- A. (công thức không đọc được)
- B. (công thức không đọc được)
- C. (công thức không đọc được)
- D. (công thức không đọc được)
Câu 17. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động lượng?
- A. Động lượng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền tương tác giữa các vật.
- B. Đơn vị của động lượng là kg.m/s².
- C. Động lượng của một vật không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
- D. Động lượng là một đại lượng vô hướng và có độ lớn: p = m.v.
Câu 18. Đơn vị của động lượng là
- A. N/m.
- B. kg.m.s.
- C. kg.m/s.
- D. N/m².
Câu 19. Động lượng là đại lượng
- A. vector.
- B. vô hướng.
- C. luôn khác 0.
- D. luôn dương.
Câu 20. Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
- A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
- B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
- C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
- D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
Câu 21. Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
- A. hệ có ma sát.
- B. hệ không có ma sát.
- C. hệ kín có ma sát.
- D. hệ cô lập.
Câu 22. Khẳng định nào sau đây là không đúng, trong trường hợp hai vật cô lập va chạm mềm với nhau ?
- A. Năng lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.
- B. Cơ năng của vật trước và sau va chạm được bảo toàn.
- C. Động lượng của vật trước và sau được bảo toàn.
- D. Trong quá trình va chạm hai vật chịu lực tác động như nhau về độ lớn.
Câu 23. Khi khối lượng của vật tăng gấp bốn thì động lượng của vật sẽ
- A. không thay đổi.
- B. tăng gấp đôi.
- C. giảm một nửa.
- D. tăng gấp bốn.
Câu 24. Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
- A. Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.
- B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
- C. Chuyển động của đầu kim phút.
- D. Chuyển động của con lắc đồng hồ.
Câu 25. Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
- A. Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.
- B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
- C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
- D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
… và còn 30 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 55 câu và xem đáp án.