Nội dung đề thi: NỘI KHOA
Xem trước 25/285 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Biến chứng tim trong tăng huyết áp, ngoại trừ:
- A. Suy mạch vành
- B. Rối loạn mỡ máu
- C. Nhồi máu cơ tim
- D. Suy tim
Câu 2. Một người bệnh đi khám sức khỏe định kì đo huyết áp 150/90mmHg được phân vào:
- A. Huyết áp bình thường
- B. Tăng huyết áp độ I
- C. Tăng huyết áp độ II
- D. Tăng huyết áp độ III
Câu 3. Cơn tăng huyết áp dễ xảy ra biến chứng khi trị số huyết áp tối thiểu:
- A. 90mmHg
- B. 100mmHg
- C. 110mmHg
- D. >120mmHg
Câu 4. Các xét nghiệm cận lâm sàng quan trọng dưới đây để theo dõi biến chứng của người bệnh tăng huyết áp, NGOẠI TRỪ:
- A. Xét nghiệm nước tiểu
- B. Soi đáy mắt
- C. Điện tâm đồ
- D. Chức năng gan
Câu 5. Tăng huyết áp KHÔNG gây biến chứng cho các cơ quan:
- A. Não
- B. Tim
- C. Thận
- D. Gan
Câu 6. Người bệnh tăng huyết áp cần tuân thủ các chế độ ăn sau đây, NGOẠI TRỪ:
- A. Hạn chế muối
- B. Tăng cường chất xơ
- C. Hạn chế chất kích thích
- D. Tăng cường chất béo
Câu 7. Tổn thương sớm nhất mà tăng huyết áp có thể gây ra là:
- A. Tổn thương động mạch võng mạc
- B. Dày thất trái
- C. Nhồi máu cơ tim
- D. Cơn hen tim
Câu 8. Người bệnh tăng huyết áp cần phải điều trị:
- A. Thường xuyên và lâu dài
- B. Khi có một dấu hiệu tổn thương cơ quan đích
- C. Khi đo huyết áp thấy tăng
- D. Khi có các biến chứng ở các cơ quan đích
Câu 9. Nguyên nhân gây tăng huyết áp thứ phát là:
- A. Bệnh xơ vữa động mạch
- B. Đái tháo đường
- C. Bệnh thận
- D. Tăng hoạt tính thần kinh giao cảm
Câu 10. Nguyên nhân gây tăng huyết áp nguyên phát là:
- A. Bệnh tim mạch
- B. Bệnh tuyến thượng thận
- C. Thuốc
- D. Xơ vữa động mạch
Câu 11. Yếu tố nào sau đây KHÔNG PHẢI là yếu tố thuận lợi gây tăng huyết áp nguyên phát:
- A. Tiền sử gia đình
- B. Chế độ ăn, uống
- C. Khí hậu
- D. Stress
Câu 12. Chẩn đoán tăng huyết áp khi:
- A. HATT >140mmHg và HATTr >90mmHg
- B. HATT ≥140mmHg và/hoặc HATTr ≥90mmHg
- C. HATT ≥140mmHg hoặc HATTr ≥90mmHg
- D. HATT >150mmHg và/hoặc HATTr >100mmHg
Câu 13. Khi tiếp nhận người bệnh tăng huyết áp, các việc sau đây điều dưỡng viên cần làm, NGOẠI TRỪ:
- A. Xác định các biểu hiện bất thường để báo bác sĩ ngay
- B. Cho người bệnh uống thuốc hạ áp
- C. Cho người bệnh nằm nghỉ tại chỗ
- D. Lấy dấu hiệu sinh tồn cho người bệnh
Câu 14. Khi cho người bệnh sử dụng thuốc hạ huyết áp, người điều dưỡng cần theo dõi huyết áp cho người bệnh:
- A. Thường xuyên 15 phút/lần
- B. Sau khi dùng thuốc 2 giờ/lần
- C. Buổi sáng và buổi chiều
- D. Trước và sau khi dùng thuốc
Câu 15. Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm nguyên nhân gây tăng huyết áp thứ phát:
- A. Béo phì
- B. Bệnh lý về thận
- C. Bệnh lý liên quan đến nội tiết
- D. Nhiễm độc thai nghén
Câu 16. Yếu tố gây ảnh hưởng đến kết quả đo huyết áp ở người bệnh là:
- A. Người bệnh lo lắng khi đo
- B. Bệnh nhân ăn no
- C. Thời tiết thay đổi
- D. Vừa sử dụng thuốc điều trị huyết áp
Câu 17. Những triệu chứng sau đây gợi ý biến chứng ở người bệnh tăng huyết áp lâu năm, NGOẠI TRỪ:
- A. Dấu hiệu thần kinh như yếu, liệt, nói ngọng
- B. Rối loạn tiểu tiện: tiểu ra máu, tiểu buốt, tiểu rắt
- C. Khó thở, tăng lên khi hoạt động gắng sức
- D. Đau tức ở vùng ngực trái
Câu 18. Khi nhận định người bệnh tăng huyết áp, kĩ năng quan trọng nhất của người điều dưỡng là:
- A. Phát hiện được các biến chứng của tăng huyết áp
- B. Đo huyết áp đúng kĩ thuật
- C. Thực hiện đầy đủ các xét nghiệm
- D. Khai thác được các thuốc mà người bệnh đã sử dụng
Câu 19. Mục tiêu quan trọng nhất của việc kiểm soát tăng huyết áp là:
- A. Nhanh chóng đưa huyết áp về mức bình thường
- B. Ngăn ngừa và hạn chế các biến chứng của tăng huyết áp
- C. Giúp cho người bệnh bớt các khó chịu do tăng huyết áp gây ra
- D. Cải thiện chất lượng cuộc sống của người bệnh
Câu 20. Điều trị tăng huyết áp phải dựa vào các yếu tố dưới đây, NGOẠI TRỪ:
- A. Số đo huyết áp
- B. Tổn thương cơ quan đích
- C. Yếu tố nguy cơ
- D. Tiền sử gia đình
Câu 21. Dấu hiệu có giá trị nhất để chẩn đoán tăng huyết áp là:
- A. Nhức đầu, hoa mắt, buồn nôn
- B. Chóng mặt từng cơn
- C. Hay có cơn đau thắt ngực
- D. Đo huyết áp nhiều lần thấy cao
Câu 22. Nguyên nhân thường gặp nhất của tăng huyết áp thứ phát là:
- A. Bệnh nội tiết
- B. Bệnh ở thận
- C. Hẹp eo động mạch chủ
- D. Do thai nghén
Câu 23. Theo JNC 7-2003, được chẩn đoán là tăng huyết áp độ 2 khi:
- A. HATT ≥140mmHg và/hoặc HATTr ≥90mmHg
- B. HATT ≥150mmHg và/hoặc HATTr ≥100mmHg
- C. HATT ≥160mmHg và/hoặc HATTr ≥100mmHg
- D. HATT ≥170mmHg và/hoặc HATTr ≥110mmHg
Câu 24. Theo WHO-2003, được chẩn đoán là tăng huyết áp độ 2 khi:
- A. HATT ≥140 – 159mmHg và/hoặc HATTr ≥90 – 99mmHg
- B. HATT ≥160 – 179mmHg và/hoặc HATTr ≥100 – 109mmHg
- C. HATT ≥180mmHg và/hoặc HATTr ≥110mmHg
- D. HATT ≥170mmHg và/hoặc HATTr ≥110mmHg
Câu 25. Theo WHO 7-2003, được chẩn đoán là tăng huyết áp độ 3 khi:
- A. HATT ≥140 – 159mmHg và/hoặc HATTr ≥90 – 99mmHg
- B. HATT ≥160 – 179mmHg và/hoặc HATTr ≥100 – 109mmHg
- C. HATT ≥180mmHg và/hoặc HATTr ≥110mmHg
- D. HATT ≥170mmHg và/hoặc HATTr ≥110mmHg
… và còn 260 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 285 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan