Đề thi môn Nội khoa: Viêm phổi thùy và viêm phế quản | i-quiz.vn@stop article@stop Đề thi môn Nội khoa: Viêm phổi thùy và viêm phế quản | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề thi môn Nội khoa: Viêm phổi thùy và viêm phế quản

Image Exam
2026-08-13 06:41:57
Thu Trang Lều 3
Tên đề thi: Đề thi môn Nội khoa: Viêm phổi thùy và viêm phế quản
Tác giả: Thu Trang Lều 3
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề thi môn Nội khoa: Viêm phổi thùy và viêm phế quản

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Viêm phổi thùy thường do vi khuẩn nào gây ra?

  • A. Streptococcus pneumoniae
  • B. Haemophilus influenzae
  • C. Mycoplasma pneumoniae
  • D. Chlamydia pneumoniae

Câu 2. Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng điển hình của viêm phế quản cấp?

  • A. Ho khan
  • B. Sốt cao
  • C. Khó thở
  • D. Đau ngực

Câu 3. Viêm phổi thùy thường có biểu hiện nào trên phim X-quang?

  • A. Hình ảnh tổn thương dạng lưới
  • B. Hình ảnh tổn thương dạng nốt
  • C. Hình ảnh đông đặc thùy phổi
  • D. Hình ảnh tràn dịch màng phổi

Câu 4. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ của viêm phế quản mãn tính?

  • A. Hút thuốc lá
  • B. Ô nhiễm không khí
  • C. Tiếp xúc với hóa chất
  • D. Chế độ ăn giàu chất xơ

Câu 5. Kháng sinh nào thường được sử dụng để điều trị viêm phổi thùy do Streptococcus pneumoniae?

  • A. Amoxicillin
  • B. Ciprofloxacin
  • C. Doxycycline
  • D. Azithromycin

Câu 6. Triệu chứng nào sau đây thường gặp trong viêm phổi thùy?

  • A. Ho ra máu
  • B. Đau ngực kiểu màng phổi
  • C. Khó thở khi gắng sức
  • D. Ho có đờm màu gỉ sắt

Câu 7. Viêm phế quản cấp thường kéo dài bao lâu?

  • A. Dưới 1 tuần
  • B. 1-3 tuần
  • C. 3-6 tuần
  • D. Trên 6 tuần

Câu 8. Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp phòng ngừa viêm phổi thùy?

  • A. Tiêm vắc-xin phòng phế cầu
  • B. Rửa tay thường xuyên
  • C. Hạn chế tiếp xúc với người bệnh
  • D. Uống nhiều nước ngọt có ga

Câu 9. Viêm phế quản mãn tính thường gặp ở đối tượng nào?

  • A. Trẻ em dưới 5 tuổi
  • B. Người cao tuổi
  • C. Người hút thuốc lá lâu năm
  • D. Phụ nữ mang thai

Câu 10. Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu của viêm phổi thùy?

  • A. Sốt cao đột ngột
  • B. Đau ngực kiểu màng phổi
  • C. Khó thở khi nằm
  • D. Ho có đờm màu gỉ sắt

Câu 11. Triệu chứng nào sau đây thường gặp trong viêm phế quản cấp?

  • A. Ho khan
  • B. Đau ngực
  • C. Khó thở
  • D. Sốt cao

Câu 12. Viêm phổi thùy thường có biểu hiện nào trên lâm sàng?

  • A. Ho ra máu
  • B. Đau ngực kiểu màng phổi
  • C. Khó thở khi nằm
  • D. Phù chân

Câu 13. Yếu tố nào sau đây là yếu tố nguy cơ của viêm phế quản mãn tính?

  • A. Hút thuốc lá
  • B. Tiếp xúc với hóa chất
  • C. Dị ứng phấn hoa
  • D. Thiếu vitamin C

Câu 14. Kháng sinh nào sau đây không thường được sử dụng để điều trị viêm phổi thùy?

  • A. Amoxicillin
  • B. Ciprofloxacin
  • C. Erythromycin
  • D. Metronidazole

Câu 15. Viêm phế quản cấp thường do nguyên nhân nào gây ra?

  • A. Vi khuẩn
  • B. Virus
  • C. Nấm
  • D. Ký sinh trùng

Câu 16. Biện pháp nào sau đây là biện pháp phòng ngừa viêm phổi thùy?

  • A. Tiêm phòng vaccine
  • B. Uống nhiều nước
  • C. Tập thể dục thường xuyên
  • D. Ăn nhiều đường

Câu 17. Viêm phế quản mãn tính thường có triệu chứng nào sau đây?

  • A. Ho có đờm kéo dài
  • B. Sốt cao đột ngột
  • C. Đau bụng
  • D. Phát ban da

Câu 18. Viêm phổi thùy có thể gây ra biến chứng nào sau đây?

  • A. Tràn dịch màng phổi
  • B. Viêm khớp
  • C. Viêm da
  • D. Viêm dạ dày

Câu 19. Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng của viêm phế quản mãn tính?

  • A. Ho khan
  • B. Khó thở
  • C. Đau ngực
  • D. Sốt cao

Câu 20. Viêm phổi thùy thường gặp ở lứa tuổi nào?

  • A. Trẻ em dưới 5 tuổi
  • B. Người lớn trên 65 tuổi
  • C. Thanh thiếu niên
  • D. Người trưởng thành khỏe mạnh

Câu 21. Triệu chứng nào sau đây thường gặp trong viêm phổi thùy?

  • A. Ho khan
  • B. Đau ngực
  • C. Khó thở khi gắng sức
  • D. Sốt cao đột ngột

Câu 22. Viêm phế quản mãn tính thường có triệu chứng nào sau đây?

  • A. Ho có đờm kéo dài
  • B. Sốt cao
  • C. Đau ngực dữ dội
  • D. Khó thở cấp tính

Câu 23. Nguyên nhân nào sau đây thường gây ra viêm phế quản cấp?

  • A. Vi khuẩn
  • B. Virus
  • C. Nấm
  • D. Ký sinh trùng

Câu 24. Biện pháp nào sau đây là biện pháp phòng ngừa viêm phổi thùy?

  • A. Tiêm phòng vaccine phế cầu
  • B. Uống nhiều nước
  • C. Tập thể dục thường xuyên
  • D. Tránh tiếp xúc với người bệnh

Câu 25. Viêm phổi thùy có thể gây ra biến chứng nào sau đây?

  • A. Tràn dịch màng phổi
  • B. Viêm xoang
  • C. Viêm họng
  • D. Viêm dạ dày

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó