Đề thi môn Nội khoa: Đái tháo đường và Nhồi máu cơ tim | i-quiz.vn@stop article@stop Đề thi môn Nội khoa: Đái tháo đường và Nhồi máu cơ tim | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề thi môn Nội khoa: Đái tháo đường và Nhồi máu cơ tim

Image Exam
2026-08-12 16:14:04
Linh nguyễn 9
Tên đề thi: Đề thi môn Nội khoa: Đái tháo đường và Nhồi máu cơ tim
Tác giả: Linh nguyễn 9
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề thi môn Nội khoa: Đái tháo đường và Nhồi máu cơ tim

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đái tháo đường type 1 thường do nguyên nhân nào?

  • A. Thiếu insulin do tế bào beta tuyến tụy bị phá hủy
  • B. Kháng insulin ở mô ngoại biên
  • C. Tăng sản xuất glucose ở gan
  • D. Tăng tiết glucagon

Câu 2. Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng điển hình của nhồi máu cơ tim?

  • A. Đau ngực dữ dội
  • B. Khó thở
  • C. Đau bụng dưới
  • D. Vã mồ hôi

Câu 3. Biến chứng cấp tính nào thường gặp nhất ở bệnh nhân đái tháo đường type 2?

  • A. Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu
  • B. Hạ đường huyết
  • C. Nhiễm toan ceton
  • D. Suy thận cấp

Câu 4. Yếu tố nguy cơ nào sau đây không liên quan đến nhồi máu cơ tim?

  • A. Hút thuốc lá
  • B. Tăng cholesterol máu
  • C. Thiếu vitamin C
  • D. Tăng huyết áp

Câu 5. Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để chẩn đoán đái tháo đường?

  • A. Xét nghiệm glucose máu lúc đói
  • B. Xét nghiệm HbA1c
  • C. Xét nghiệm nước tiểu
  • D. Nghiệm pháp dung nạp glucose

Câu 6. Biến chứng mạch máu lớn của đái tháo đường bao gồm tất cả các bệnh sau, ngoại trừ:

  • A. Bệnh mạch vành
  • B. Bệnh mạch máu não
  • C. Bệnh mạch máu ngoại biên
  • D. Bệnh võng mạc

Câu 7. Trong nhồi máu cơ tim, enzyme nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán?

  • A. Amylase
  • B. Lipase
  • C. Troponin
  • D. Alkaline phosphatase

Câu 8. Đái tháo đường type 2 thường liên quan đến yếu tố nào sau đây?

  • A. Thiếu hụt insulin hoàn toàn
  • B. Kháng insulin
  • C. Nhiễm toan ceton
  • D. Tăng tiết insulin

Câu 9. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị nhồi máu cơ tim cấp?

  • A. Aspirin
  • B. Paracetamol
  • C. Ibuprofen
  • D. Metformin

Câu 10. Biến chứng nào sau đây không phải là biến chứng mạch máu nhỏ của đái tháo đường?

  • A. Bệnh thận do đái tháo đường
  • B. Bệnh võng mạc
  • C. Bệnh thần kinh
  • D. Bệnh mạch vành

Câu 11. Biến chứng nào sau đây thường gặp ở bệnh nhân đái tháo đường lâu năm?

  • A. Bệnh thận mạn
  • B. Viêm khớp dạng thấp
  • C. Viêm gan B
  • D. Loãng xương

Câu 12. Yếu tố nào sau đây là nguy cơ cao nhất dẫn đến nhồi máu cơ tim?

  • A. Hút thuốc lá
  • B. Thiếu vitamin D
  • C. Thiếu ngủ
  • D. Uống nhiều nước

Câu 13. Triệu chứng nào sau đây thường gặp ở bệnh nhân đái tháo đường type 2?

  • A. Khát nước nhiều
  • B. Giảm cân nhanh
  • C. Tăng cân nhanh
  • D. Đau bụng dữ dội

Câu 14. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường?

  • A. Xét nghiệm HbA1c
  • B. Chụp X-quang
  • C. Siêu âm tim
  • D. Điện tâm đồ

Câu 15. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường type 2?

  • A. Metformin
  • B. Aspirin
  • C. Ibuprofen
  • D. Paracetamol

Câu 16. Dấu hiệu nào sau đây có thể là biểu hiện của nhồi máu cơ tim?

  • A. Đau ngực dữ dội
  • B. Ngứa da
  • C. Đau đầu nhẹ
  • D. Chảy máu cam

Câu 17. Biến chứng nào sau đây là biến chứng mạch máu nhỏ của đái tháo đường?

  • A. Bệnh võng mạc
  • B. Bệnh động mạch vành
  • C. Đột quỵ
  • D. Tăng huyết áp

Câu 18. Chế độ ăn nào sau đây phù hợp cho bệnh nhân đái tháo đường?

  • A. Giảm đường và tinh bột
  • B. Tăng chất béo
  • C. Tăng đường và tinh bột
  • D. Giảm chất xơ

Câu 19. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ đái tháo đường type 2?

  • A. Béo phì
  • B. Thiếu vitamin C
  • C. Uống nhiều nước
  • D. Tập thể dục thường xuyên

Câu 20. Biện pháp nào sau đây có thể giúp phòng ngừa nhồi máu cơ tim?

  • A. Tập thể dục đều đặn
  • B. Ăn nhiều đường
  • C. Hút thuốc lá
  • D. Uống rượu thường xuyên

Câu 21. Biến chứng nào sau đây thường gặp ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim?

  • A. Suy tim
  • B. Viêm phổi
  • C. Viêm gan
  • D. Viêm khớp

Câu 22. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ nhồi máu cơ tim?

  • A. Hút thuốc lá
  • B. Tập thể dục thường xuyên
  • C. Chế độ ăn ít chất béo
  • D. Uống nhiều nước

Câu 23. Triệu chứng nào sau đây thường gặp ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim?

  • A. Đau ngực dữ dội
  • B. Đau bụng
  • C. Đau lưng
  • D. Đau đầu

Câu 24. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán nhồi máu cơ tim?

  • A. Điện tâm đồ (ECG)
  • B. Siêu âm bụng
  • C. Chụp X-quang phổi
  • D. Nội soi dạ dày

Câu 25. Biến chứng nào sau đây không phải là biến chứng của nhồi máu cơ tim?

  • A. Suy thận
  • B. Suy tim
  • C. Rối loạn nhịp tim
  • D. Vỡ tim

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó