Sinh học 12 | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12

Image Exam
2026-10-19 20:20:48
Tên đề thi: Sinh học 12
Số lượng câu hỏi: 86
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 50
Tổng số điểm của đề thi: 86
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12

Xem trước 25/86 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?

  • A. mRNA.
  • B. rRNA.
  • C. tRNA.
  • D. DNA.

Câu 2. Trong quá trình dịch mã, phân tử mRNA có chức năng

  • A. vận chuyển amino acid tới ribosome.
  • B. kết hợp với protein tạo nên ribosome.
  • C. làm khuôn cho quá trình dịch mã.
  • D. kết hợp với tRNA tạo nên ribosome.

Câu 3. Bộ ba nào sau đây là codon kết thúc trên mRNA?

  • A. 5’UGA3’.
  • B. 5’GAA3’.
  • C. 3’UGG5’.
  • D. 3’UCG5’.

Câu 4. Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất?

  • A. Tái bản DNA.
  • B. Tổng hợp tRNA.
  • C. Tổng hợp mRNA.
  • D. Tổng hợp protein.

Câu 5. Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã của các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

  • A. RNA polymerase.
  • B. Ligase.
  • C. Restrictase.
  • D. DNA polymerase.

Câu 6. Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là amino acid?

  • A. Protein.
  • B. Lipid.
  • C. DNA.
  • D. RNA.

Câu 7. Codon nào sau đây quy định tổng hợp methionine?

  • A. 5’AAA3’.
  • B. 5’GGG3’.
  • C. 5’UGA3’.
  • D. 5’AUG3’.

Câu 8. Amino acid Serin có 6 codon (UCU, UCC, UCA, UCG, AGU, AGC) cùng giải mã, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính

  • A. đặc hiệu.
  • B. phổ biến.
  • C. đa dạng.
  • D. thóai hóa.

Câu 9. Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một phân tử RNA được gọi là

  • A. codon.
  • B. gene.
  • C. anticodon.
  • D. mã di truyền.

Câu 10. Trong cấu trúc của gene, không xuất hiện loại nucleotide nào sau đây?

  • A. Adenine.
  • B. Timine.
  • C. Uracil.
  • D. Guanine.

Câu 11. Phiên mã ngược là quá trình truyền thông tin di truyền từ

  • A. Gene sang RNA.
  • B. RNA sang DNA.
  • C. mRNA sang chuỗi polypeptide.
  • D. Chuỗi polypeptide sang RNA.

Câu 12. Loại nucleic acid nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribosome?

  • A. rRNA.
  • B. mRNA.
  • C. tRNA.
  • D. DNA.

Câu 13. Nếu mạch 1 của gene có ba loại nucleotide A, T, C thì trên mạch 2 của gene này không có loại nucleotide nào sau đây?

  • A. A.
  • B. T.
  • C. G.
  • D. C.

Câu 14. Một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid có trình tự: Val - Trp - Phe - Pro. Biết các codon trên mRNA mã hóa các amino acid tương ứng như sau: Trp - UGG ; Val - GUU; Phe - UUU ; Pro – CCA. Trình tự Nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide nói trên như thế nào?

  • A. 3’TGG - AAA - GGT - CCA5’.
  • B. 3’CAA - ACC - AAA - GGT5’.
  • C. 5’CAA - ACC - TTT - GGT3’.
  • D. 5’TGG - TGG - AAG - CCA3’.

Câu 15. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về quá trình dịch mã?

  • A. Dịch mã gồm 2 giai đoạn chính là hoạt hóa amino acid và tổng hợp chuỗi polypeptide.
  • B. Dịch mã là quá trình tổng hợp protein diễn ra trong tế bào chất.
  • C. Quá trình dịch mã kết thúc khi ribosome tiếp xúc với codon 3’UAA5’.
  • D. Bộ ba đối mã của tRNA vận chuyển amino acid methionine là 5’CAU3’.

Câu 16. Hình ảnh dưới đây mô tả giai đoạn nào của quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide ở sinh vật nhân sơ?

  • A. Hoạt hóa amino acid.
  • B. Kéo dài.
  • C. Khởi đầu.
  • D. Kết thúc.

Câu 17. Hình bên minh họa cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ, (1) và (2) là kí hiệu các quá trình của cơ chế này. Phân tích hình này, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. (1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
  • B. Hình bên minh họa cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.
  • C. Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di truyền trong gene được biểu hiện thành tính trạng.
  • D. (1) và (2) đều chung một hệ enzyme.

Câu 18. Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-C, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?(1) Phân tử DNA mạch kép(2) Phân tử tRNA(3) Phân tử protein(4) Quá trình dịch mã

  • A. (1) và (3).
  • B. (1) và (2).
  • C. (2) và (4).
  • D. (3) và (4).

Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

  • A. Quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gene.
  • B. Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzyme ligase.
  • C. Quá trình phiên mã chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.
  • D. Quá trình phiên mã cần môi trường nội bào cung cấp các nucleotide A, T, G, C.

Câu 20. Phân tích thành phần các loại nucleotide trong một mẫu DNA lấy từ một bệnh nhân. Người ta thấy như sau: A = 22%; G = 20%; T= 28%; C = 30%. Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A. DNA này không phải là DNA của tế bào người bệnh.
  • B. DNA này là của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người.
  • C. DNA của người bệnh đã bị biến đổi bất thường do tác nhân gây bệnh.
  • D. DNA của người bệnh bị lai hóa với RNA.

Câu 21. Hình 2 dưới đây mô tả toàn bộ quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực với các vị trí (1), (2), (3), (4) chưa được chú thích.Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên?a) Mạch (4) là mạch bổ sung làm khuôn tổng hợp RNA.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Hình 2 dưới đây mô tả toàn bộ quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực với các vị trí (1), (2), (3), (4) chưa được chú thích.Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên?b) Quá trình phiên mã được kết thúc ở vi trí (2).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Hình 2 dưới đây mô tả toàn bộ quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực với các vị trí (1), (2), (3), (4) chưa được chú thích.Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên?c) Đối với tế bào nhân sơ mRNA không có cấu trúc (3).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Hình 2 dưới đây mô tả toàn bộ quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực với các vị trí (1), (2), (3), (4) chưa được chú thích.Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên?d) Nếu biến đổi vùng (1) có thể tạo ra một số lượng lớn mRNA trong tế bào.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Hình 5 mô tả một phân tử mRNA dịch mã cùng lúc với 4 ribosomeMỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên?a) Cấu trúc hình 5 được gọi là polysome.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 61 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 86 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó