Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa kì 1

Image Exam
2026-10-17 23:16:04
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa kì 1
Tác giả: anh quynh 10
Số lượng câu hỏi: 51
Thời gian làm bài: 12:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 51
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
anh quynh
0
2026-10-17 23:18:40
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa kì 1

Xem trước 25/51 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3'AGCTTAGCA5'. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:

  • A. 3'TCGAATCGT5'.
  • B. 5'AGCTTAGCA3'.
  • C. 5'TCGAATCGT3'.
  • D. 5'UCGAAUCGU3'.

Câu 2. Vùng kết thúc của gene nằm ở vị trí nào sau đây:

  • A. đầu 5' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
  • B. đầu 3' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
  • C. đầu 3' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
  • D. đầu 5' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

Câu 3. Vùng mã hóa gồm các bộ ba có đặc điểm:

  • A. Mang thông tin quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide.
  • B. Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.
  • C. Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã.
  • D. Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

Câu 4. Đơn phân cấu tạo nên DNA là

  • A. Nucleotide.
  • B. Amino acid.
  • C. Monosaccharide.
  • D. Glycerol

Câu 5. Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

  • A. Guanine (G).
  • B. Uracil (U).
  • C. Adenine (A).
  • D. Thymine (T).

Câu 6. Gene là một đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:

  • A. Mã hóa các amino acid.
  • B. Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.
  • C. Quy định cơ chế di truyền.
  • D. Quy định cấu trúc của một phân tử protein.

Câu 7. Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hòa nằm ở:

  • A. Đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.
  • B. Đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
  • C. Đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
  • D. Đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa lượng sản phẩm của gene.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về gene cấu trúc:

  • A. Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không amino acid là các đoạn không mã hóa amino acid. liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa.
  • B. Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hoà, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
  • C. Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hóa liên tục, không chứa các đoạn không mã hóa amino acid (intron).
  • D. Vùng điều hòa nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

Câu 9. Gene phân mảnh có đặc tính là:

  • A. Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi.
  • B. Gồm các nucleotide không nối liên tục.
  • C. Đoạn mã hóa xen lẫn các đoạn không mã hóa.
  • D. Do các đoạn Okazaki gắn lại.

Câu 10. Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh

  • A. Vi khuẩn lam.
  • B. Nấm men.
  • C. Xạ khuẩn.
  • D. E. coli.

Câu 11. Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gene ở tế bào nhân thực gọi là:

  • A. Nucleotide.
  • B. Exon.
  • C. Codon.
  • D. Intron.

Câu 12. Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

  • A. Cả ba vùng của gene
  • B. Vùng điều hòa.
  • C. Vùng mã hóa.
  • D. Vùng kết thúc.

Câu 13. Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 500 amino acid thì gene ở tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ dài hơn?

  • A. Dài bằng nhau.
  • B. Ở tế bào nhân thực dài hơn.
  • C. Ở tế bào nhân sơ dài hơn.
  • D. Lúc hơn, lúc kém tùy loài.

Câu 14. Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở

  • A. Lục lạp, nhân, trung thể.
  • B. Ti thể, nhân, lục lạp.
  • C. Nhân, trung thể.
  • D. Nhân, ti thể.

Câu 15. Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

  • A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
  • B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
  • C. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
  • D. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

Câu 16. Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

  • A. Các nucleotide tự do.
  • B. Enzyme ligase.
  • C. Amino acid.
  • D. DNA polymerase.

Câu 17. Trong quá trình nhân đôi DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

  • A. U.
  • B. T.
  • C. G.
  • D. C.

Câu 18. Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?

  • A. mRNA.
  • B. DNA.
  • C. tRNA.
  • D. rRNA.

Câu 19. Các loại base nitơ có trong cấu trúc của phân tử RNA là:

  • A. Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine.
  • B. Adenine, Cytosine, Uracil, Thymine.
  • C. Adenine, Cytosine, Uracil, Guanine.
  • D. Cytosine, Uracil, Thymine, Guanine.

Câu 20. Trong tế bào, hàm lượng rRNA luôn cao hơn mRNA là do:

  • A. rRNA có cấu trúc bền vững, tuổi thọ cao hơn.
  • B. số gene quy định tổng hợp nhiều hơn mRNA.
  • C. số lượng rRNA được tổng hợp nhiều hơn mRNA.
  • D. rRNA có nhiều vai trò quan trọng hơn mRNA.

Câu 21. Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid methionine là:

  • A. 5' AUG 3'.
  • B. 3' CAU 5'.
  • C. 5' CAU 3'.
  • D. 3'AUG 5'.

Câu 22. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

  • A. Protein.
  • B. DNA.
  • C. RNA.
  • D. DNA và RNA.

Câu 23. Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

  • A. mRNA.
  • B. tRNA.
  • C. Mạch mã hoá.
  • D. Mạch mã gốc.

Câu 24. Kết quả của giai đoạn dịch mã là:

  • A. Tạo ra phân tử mRNA mới.
  • B. Tạo ra phân tử tRNA mới.
  • C. Tạo ra phân tử rRNA mới.
  • D. Tạo ra chuỗi polypeptide mới.

Câu 25. Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

  • A. Kết thúc bằng Met.
  • B. Bắt đầu bằng amino acid Met.
  • C. Bắt đầu bằng foocmin-Met.
  • D. Bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.

… và còn 26 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 51 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó