Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (năm học 2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (năm học 2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (năm học 2026–2027)

Image Exam
2026-10-04 23:18:20
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (năm học 2026–2027)
Tác giả: Hương Quỳnh 4
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Hương Quỳnh
20
2026-10-04 23:25:40
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (năm học 2026–2027)

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chức năng của DNA là

  • A. lưu giữ, bảo quản thông tin di truyền.
  • B. truyền đạt thông tin di truyền.
  • C. mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
  • D. tham gia cấu trúc của NST.

Câu 2. Ở sinh vật nhân thực, codon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

  • A. 5'AUA3'.
  • B. 5'AUG3'.
  • C. 5'AAG3'.
  • D. 5'UAA3'.

Câu 3. Hệ gene là

  • A. tập hợp tất cả vật chất di truyền DNA trong tế bào của một sinh vật.
  • B. tập hợp tất cả vật chất di truyền DNA trong tế bào của một quần thể sinh vật.
  • C. tập hợp tất cả vật chất di truyền RNA trong tế bào của một sinh vật.
  • D. tập hợp tất cả vật chất di truyền RNA trong tế bào của một quần thể sinh vật.

Câu 4. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E.coli, protein nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có lactose?

  • A. Protein ức chế.
  • B. Protein lacA.
  • C. Protein lacY.
  • D. Protein lacZ.

Câu 5. Theo Monod và Jacob, các thành phần cấu tạo của operon lac gồm:

  • A. vùng cấu trúc promoter, operator và ba gene điều hòa.
  • B. gene điều hòa, ba gene cấu trúc và operator.
  • C. gene điều hòa, ba gene cấu trúc và promoter.
  • D. vùng điều hòa promoter, operator và ba gene cấu trúc.

Câu 6. Đột biến điểm có các dạng

  • A. mất, thêm, thay thế một cặp nucleotide.
  • B. mất, thêm một hoặc vài cặp nucleotide.
  • C. mất, thay thế một hoặc vài cặp nucleotide.
  • D. thêm, thay thế một hoặc vài cặp nucleotide.

Câu 7. Tạo động vật và thực vật biến đổi gene đều dựa trên công nghệ nào?

  • A. Công nghệ tế bào.
  • B. Công nghệ DNA tái tổ hợp.
  • C. Công nghệ enzyme.
  • D. Công nghệ giải trình tự gene.

Câu 8. Trong quy trình tách chiết DNA cần kết tủa DNA bằng

  • A. nước cất
  • B. Ethanol
  • C. Xeton
  • D. HCl

Câu 9. Mỗi nucleosome gồm bao nhiêu phân tử protein dạng histone?

  • A. 3.
  • B. 5.
  • C. 8.
  • D. 13.

Câu 10. Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là

  • A. DNA và protein histone.
  • B. DNA và mRNA.
  • C. DNA và tRNA.
  • D. RNA và protein.

Câu 11. Nhà khoa học nào sau đây đưa ra giả thuyết các nhân tố di truyền của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau?

  • A. G.J. Mendel.
  • B. F. Jacob.
  • C. K. Correns.
  • D. T.H. Morgan.

Câu 12. Các thành phần sau đây: DNA polymerase, RNA polymerase, mạch khuôn, đoạn mồi... giúp ta nhớ đến cơ chế nào?

  • A. Phiên mã.
  • B. Dịch mã.
  • C. Tái bản.
  • D. nhân đôi NST.

Câu 13. Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hoà nằm ở ...(1)... của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà ...(2)... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

  • A. 1 – đầu 3'; 2 – phiên mã.
  • B. 1 - đầu 3'; 2 – dịch mã.
  • C. 1 – đầu 5'; 2 – phiên mã.
  • D. 1 - đầu 5'; 2 – dịch mã.

Câu 14. Sự điều hòa hoạt động gen là

  • A. điều hòa quá trình dịch mã
  • B. điều hòa lượng sản phẩm của gen.
  • C. điều hòa quá trình phiên mã.
  • D. điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

Câu 15. Tín hiệu điều hòa hoạt động gene của operon Lac ở vi khuẩn E.coli là

  • A. Protein ức chế.
  • B. Đường Lactose.
  • C. Enzyme ARN-polimeraza.
  • D. Đường mantozo.

Câu 16. Quy trình tách chiết DNA được tiến hành theo trật tự các bước:

  • A. Nhận biết DNA → Tách chiết DNA → Kết tủa DNA → Chuẩn bị mẫu vật.
  • B. Chuẩn bị mẫu vật → Tách chiết DNA → Kết tủa DNA → Nhận biết DNA.
  • C. Chuẩn bị mẫu vật → Kết tủa DNA → Tách chiết DNA → Nhận biết DNA.
  • D. Tách chiết DNA → Chuẩn bị mẫu vật → Kết tủa DNA → Nhận biết DNA.

Câu 17. Hình 1 mô tả các bước thí nghiệm tách chiết một loại phân tử sinh học từ gan gà. Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây đúng.

  • A. Trong thí nghiệm này có thể thay thế gan gà bằng mẫu vật sống khác.
  • B. Dung dịch X là nước cốt dừa, dung dịch Y là nước rửa bát.
  • C. Có thể cho cồn trước khi cho dung dịch Y thì nghiệm vẫn thành công.
  • D. Mục đích của thí nghiệm này là tách chiết RNA từ gan gà.

Câu 18. Hình vẽ mô tả một cấu trúc của NST, cấu trúc này là

  • A. sợi nhiễm sắc.
  • B. chromatid.
  • C. sợi cơ bản.
  • D. nucleosome.

Câu 19. Nhiễm sắc thể (NST) kép được cấu tạo từ

  • A. hai NST đơn dính nhau ở tâm động.
  • B. hai chromatid dính nhau qua tâm động.
  • C. hai sợi nhiễm sắc dính nhau qua tâm động.
  • D. hai NST tương đồng.

Câu 20. Ở hình bên, tên gọi của quá trình số (2) là

  • A. tái bản DNA.
  • B. dịch mã
  • C. phiên mã
  • D. đột biến
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó