Sinh học 12 - Trắc nghiệm Di truyền phân tử | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Trắc nghiệm Di truyền phân tử | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Trắc nghiệm Di truyền phân tử

Image Exam
2026-10-11 00:40:55
Tên đề thi: Sinh học 12 - Trắc nghiệm Di truyền phân tử
Tác giả: Thùy Dương Ng
Số lượng câu hỏi: 52
Thời gian làm bài: 03:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 50
Tổng số điểm của đề thi: 52
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Thùy Dương Ng
2
2026-10-11 00:41:45
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Trắc nghiệm Di truyền phân tử

Xem trước 25/52 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Mã di truyền mang tính đặc hiệu là

  • A. Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một amino acid.
  • B. Mỗi amino acid chỉ được mã hóa bởi một bộ ba.
  • C. Tất cả sinh vật đều dùng chung bộ mã di truyền.
  • D. Một amino acid được mã hóa bởi nhiều bộ ba.

Câu 2. Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở

  • A. nhân.
  • B. tế bào chất.
  • C. màng nhân.
  • D. nhân con.

Câu 3. Cơ chế di truyền nào dưới đây xảy ra ở trong tế bào chất của tế bào nhân thực?

  • A. Phiên mã.
  • B. Dịch mã.
  • C. Phiên mã và tự sao.
  • D. Tự sao.

Câu 4. tRNA mang amino acid mở đầu tiên vào ribosome có bộ ba đối mã là

  • A. UAC.
  • B. AUC.
  • C. CUA.
  • D. AUA.

Câu 5. Mối quan hệ giữa gene và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

  • A. Gene (DNA) → tRNA → Polypeptide → Protein → Tính trạng.
  • B. Gene (DNA) → mRNA → tRNA → Polypeptide → Tính trạng.
  • C. Gene (DNA) → mRNA → tRNA → Protein → Tính trạng.
  • D. Gene (DNA) → mRNA → Polypeptide → Protein → Tính trạng.

Câu 6. Một gene dài 3060 Å (chỉ tính vùng mã hóa), khi gene này tham gia tổng hợp một phân tử protein thì môi trường tế bào đã cung cấp bao nhiêu amino acid?

  • A. 599 amino acid.
  • B. 299 amino acid.
  • C. 298 amino acid.
  • D. 598 amino acid.

Câu 7. Loại RNA nào sau đây ở đầu 5’ có một trình tự nucleotide đặc hiệu nằm ở gần codon mở đầu để ribosome nhận biết và gắn vào?

  • A. rRNA.
  • B. tRNA và rRNA.
  • C. tRNA.
  • D. mRNA.

Câu 8. Biết các bộ ba trên mRNA mã hoá các amino acid tương ứng như sau: 5'CGA3' mã hoá amino acid Arginine; 5'UCG3' và 5'AGC3' cùng mã hoá amino acid Serine; 5'GCU3' mã hoá amino acid Alanin. Biết trình tự các nucleotide ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hoá ở một gene cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 5'GCTTCGCGATCG3'. Đoạn gene này mã hoá cho 4 amino acid , theo lí thuyết, trình tự các amino acid tương ứng với quá trình dịch mã là

  • A. Serine – Arginine – Alanin – Arginine.
  • B. Serine – Alanin – Serine – Arginine.
  • C. Arginine – Serine – Arginine – Serine.
  • D. Arginine – Serine – Alanin – Serine.

Câu 9. Trong quá trình dịch mã không có sự tham gia của:

  • A. DNA.
  • B. tRNA.
  • C. mRNA.
  • D. Ribosome.

Câu 10. Khi nói về quá trình dịch mã, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I- Ở trên một phân tử mRNA, các ribsome khác nhau tiến hành đọc mã từ các điểm khác nhau, mỗi điểm đặc hiệu với một loại ribosome.II- Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bổ sung được thể hiện giữa bộ ba đối mã của tRNA với bộ ba mã hoá trên mRNA.III- Các ribosome trượt theo từng bộ ba ở trên mRNA theo chiều từ 5' đến 3' từ bộ ba mở đầu cho đến khi gặp bộ ba kết thúc.IV- Mỗi phân tử mRNA có thể tổng hợp được nhiều chuỗi polypeptide, các chuỗi polypeptide được tổng hợp từ một mRNA luôn có cấu trúc giống n...

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 2
  • D. 1

Câu 11. Giả sử có một đoạn cấu trúc của gene có trình tự các nucleotide làMạch gốc: 3’-TAC-GGG-CCC-CAT-ATT5’Mạch bổ sung: 5’-ATG-CCC-GGG-GTA-TAA3’Có mấy phát biểu sau đây là đúng ?I- Tổng số liên kết hydrogen của gene là 38 liên kết.II- Gene trên phiên mã tạo ra mRNA, chiều dài của mRNA là 5,1 nm.III- Phân tử protein do gene trên tổng hợp có 3 amino acid .IV- Gene nhân đôi liên tiếp 2 lần tổng số nu loại G môi trường cung cấp cho gene là 24 nu loại G.

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 12. Khi nói về bộ ba mở đầu ở trên mRNA, có mấy phát biểu đúng?I- Trên mỗi phân tử mRNA bộ ba 5'AUG3' làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã.II- Trên mỗi phân tử mRNA có thể có nhiều bộ ba AUG.III- Trên mỗi phân tử mRNA chỉ có một bộ ba mở đầu, bộ ba này nằm ở đầu 3' của mRNA.IV- Tất cả các bộ ba AUG ở trên mRNA đều làm nhiệm vụ mã mở đầu.

  • A. 4
  • B. 3
  • C. 1
  • D. 2

Câu 13. Khi nói về quá trình dịch mã, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I- Các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide.II- Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide.III- Bộ ba kết thúc chỉ mang tín hiệu kết thúc dịch mã mà không quy định tổng hợp amino acid.IV- Chiều dịch chuyển của ribosome ở trên mRNA là 3'-5'.

  • A. 4
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 1

Câu 14. Hình bên mô tả số lần phiên mã của các phân tử DNA, phân tử nào tạo ra nhiều mRNA nhất?

  • A. Phân tử DNA1.
  • B. Phân tử DNA3.
  • C. Phân tử DNA4.
  • D. Phân tử DNA2.

Câu 15. Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung không được thể hiện trong cơ chế:

  • A. phiên mã.
  • B. dịch mã.
  • C. cắt nối exon-intron.
  • D. nhân đôi DNA.

Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng điều hoà trên gene cấu trúc?

  • A. Mang tín hiệu kết thúc phiên mã
  • B. Chứa trình tự nucleotide điều hòa quá trình phiên mã.
  • C. Nằm ở đầu 3’ của gene.
  • D. Là nơi liên kết enzyme RNA polymerase.

Câu 17. Điều hoà biểu hiện của gene ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu ở giai đoạn

  • A. Dịch mã và biến đổi sau dịch mã.
  • B. Phiên mã và biến đổi sau phiên mã.
  • C. Phiên mã.
  • D. Dịch mã.

Câu 18. Trong tế bào khả năng biểu hiện của các gene là khác nhau, sự khác nhau đó là do sự biểu hiện của các gene phụ thuộc vào

  • A. Giai đoạn phát triển của cá thể và nhu cầu hoạt động sống của tế bào.
  • B. Điều kiện sống của cá thể và khả năng tìm kiếm thức ăn của từng cá thể.
  • C. Chế độ dinh dưỡng và điều kiện môi trường sống xung quanh cá thể.
  • D. Nhu cầu dinh dưỡng và điều kiện sức khỏe của cá thể trước môi trường sống.

Câu 19. Một gen có tỉ lệ \( \dfrac{A+T}{G+C}=\dfrac{2}{3} \). Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm cho tỉ lệ \( \dfrac{A+T}{G+C}=65,2\% \). Đây là dạng đột biến nào?

  • A. Mất một nucleotide.
  • B. Thay thế một cặp GC bằng một cặp AT.
  • C. Thay thế một cặp AT bằng một cặp GC.
  • D. Thêm một cặp GC.

Câu 20. Gen B có 900 nucleotide loại A và có tỉ lệ \( \dfrac{A+T}{G+C}=1,5 \). Gen B bị đột biến thay thế một cặp GC bằng một cặp AT. Tổng số liên kết hydrogen của allele đột biến là bao nhiêu?

  • A. 3599.
  • B. 3600.
  • C. 3610.
  • D. 3899.

Câu 21. Gen D có 3600 liên kết hydrogen và nucleotide loại A chiếm 30% tổng số nucleotide. Gen D bị đột biến mất một cặp AT, tạo thành gen d. Một tế bào có cặp gen Dd nguyên phân một lần. Số nucleotide mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp là bao nhiêu?

  • A. A = T = 1799; G = C = 1200.
  • B. A = T = 1199; G = C = 1800.
  • C. A = T = 899; G = C = 1200.
  • D. A = T = 899; G = C = 600.

Câu 22. Một gen bình thường có 600 nucleotide loại A và 900 nucleotide loại G. Gen đột biến được tạo ra do thay thế nucleotide. Gen đột biến tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào đã cung cấp 601 nucleotide loại A và 899 nucleotide loại G. Đây là dạng đột biến nào?

  • A. Thay thế một cặp GC bằng một cặp AT.
  • B. Thay thế một cặp AT bằng một cặp GC.
  • C. Thay thế một cặp CG bằng một cặp GC.
  • D. Thay thế một cặp AT bằng một cặp GC.

Câu 23. Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm, số nucleotide loại T gấp đôi số nucleotide loại G. Gen A bị đột biến điểm thành allele a có 2798 liên kết hydrogen và chiều dài giảm 3,4 Å. Số lượng từng loại nucleotide của allele a là bao nhiêu?

  • A. A = T = 799; G = C = 401.
  • B. A = T = 799; G = C = 400.
  • C. A = T = 800; G = C = 399.
  • D. A = T = 801; G = C = 400.

Câu 24. Trong kỹ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, thể truyền plasmid cần mang gen đánh dấu với mục đích nào?

  • A. Để dễ dàng phát hiện các tế bào vi khuẩn đã tiếp nhận DNA tái tổ hợp.
  • B. Vì plasmid phải có các gen này để có thể nhận DNA ngoại lai.
  • C. Để giúp các enzyme nhận biết đúng vị trí trên plasmid.
  • D. Để truyền DNA tái tổ hợp vào tế bào dễ dàng hơn.

Câu 25. Các nhà nghiên cứu tạo ra những cây lúa có thể chịu ngập hoàn toàn trong bóng tối tối đa hai tuần. Thành tựu tạo giống lúa chịu lũ này sử dụng phương pháp nào?

  • A. Nuôi cấy hạt phấn.
  • B. Công nghệ gen.
  • C. Công nghệ tế bào.
  • D. Gây đột biến.

… và còn 27 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 52 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó