Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra giữa HK I (DNA, Gene, Điều hòa gene) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra giữa HK I (DNA, Gene, Điều hòa gene) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra giữa HK I (DNA, Gene, Điều hòa gene)

Image Exam
2026-10-13 19:48:41
Tên đề thi: Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra giữa HK I (DNA, Gene, Điều hòa gene)
Tác giả: Dao Nguyen
Số lượng câu hỏi: 140
Thời gian làm bài: 04:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 140
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra giữa HK I (DNA, Gene, Điều hòa gene)

Xem trước 25/140 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Loại nucleotide nào sau đây không tham gia cấu trúc phân tử DNA?

  • A. Uracil.
  • B. Cytosine.
  • C. Guanine.
  • D. Thymine.

Câu 2. Mỗi nucleotide tham gia cấu trúc DNA khác nhau ở bao nhiêu thành phần?

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 3. Có bao nhiêu chức năng sau đây là của DNA?I. Mang thông tin di truyềnII. Bảo quản thông tin di truyềnIII. Truyền thông tin di truyềnIV. Là khuôn mẫu và trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã.

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 4. Tái bản còn được gọi là quá trình nào sau đây?

  • A. Tổng hợp DNA
  • B. Tổng hợp mRNA
  • C. Tổng hợp protein
  • D. Tổng hợp tRNA

Câu 5. Trong quá trình nhân đôi DNA, Adenine ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nucleotide nào của mạch khuôn?

  • A. Uracil.
  • B. Cytosine.
  • C. Guanine.
  • D. Thymine.

Câu 6. Trong quá trình nhân đôi DNA, Guanine ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nucleotide nào của mạch khuôn?

  • A. Uracil.
  • B. Cytosine.
  • C. Guanine.
  • D. Thymine.

Câu 7. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?

  • A. Sơ đồ IV.
  • B. Sơ đồ I.
  • C. Sơ đồ II.
  • D. Sơ đồ III.

Câu 8. Trong quá trình nhân đôi DNA, các mạch đơn mới luôn được tổng hợp theo chiều

  • A. 5’ → 3’.
  • B. 3’ → 5’.
  • C. 3’ → 3’.
  • D. 5’ → 5’.

Câu 9. Trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ, enzyme RNA polymerase có chức năng

  • A. Nhận biết vị trí khởi đầu đoạn DNA cần nhân đôi
  • B. Nối các đoạn Okazaki với nhau
  • C. Tổng hợp đoạn RNA mồi có đầu 3' - OH tự do
  • D. Tháo xoắn phân tử DNA

Câu 10. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme ligase có vai trò

  • A. tổng hợp và kéo dài mạch mới
  • B. tháo xoắn phân tử DNA
  • C. nối các đoạn Okazaki với nhau
  • D. tách hai mạch đơn của phân tử DNA

Câu 11. Vai trò của enzyme DNA polymerase trong quá trình nhân đôi DNA là

  • A. tháo xoắn phân tử DNA.
  • B. lắp ráp các nucleotide tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của DNA, loại bỏ đoạn mồi và tổng hợp đoạn DNA thay thế.
  • C. bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của DNA.
  • D. nối các đoạn Okazaki với nhau.

Câu 12. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở mỗi chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Trên mạch khuôn 3’ → 5’ tính theo chiều tháo xoắn thì mạch DNA mới được tổng hợp liên tục.
  • B. Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới luôn diễn ra theo chiều 5’ → 3’.
  • C. Trên mạch khuôn 5’ → 3’ tính theo chiều tháo xoắn thì mạch DNA mới tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn.
  • D. Enzyme DNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’.

Câu 13. Xét 1 tế bào lưỡng bội của 1 loài sinh vật chứa hàm lượng DNA gồm \( 6 \times 10^{9} \) cặp nucleotide. Khi bước vào kỳ đầu của quá trình nguyên phân, tế bào này có hàm lượng DNA gồm

  • A. \( 24 \times 10^{9} \) cặp nucleotide.
  • B. \( 12 \times 10^{9} \) cặp nucleotide.
  • C. \( 6 \times 10^{9} \) cặp nucleotide.
  • D. \( 18 \times 10^{9} \) cặp nucleotide.

Câu 14. Trong một gene ở sinh vật nhân sơ, có tỉ lệ \( A/G = 1/4 \). Tính theo lý thuyết, tỉ lệ nucleotide loại guanine (G) của gene này chiếm

  • A. 10%.
  • B. 20%.
  • C. 30%.
  • D. 40%.

Câu 15. Một gene ở vi khuẩn nhân đôi 3 lần liên tiếp. Theo lý thuyết, số gene con được hình thành là

  • A. 3.
  • B. 8.
  • C. 6.
  • D. 16.

Câu 16. Nếu nuôi cấy một tế bào \( E. coli \) có một phân tử DNA ở vùng nhân chỉ chứa \( ^{15}N \) phóng xạ chưa nhân đôi trong môi trường chỉ có \( ^{14}N \), quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra 4 tế bào con. Số phân tử DNA ở vùng nhân của \( E. coli \) có chứa \( ^{15}N \) phóng xạ được tạo ra trong quá trình trên là

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 1.
  • D. 4.

Câu 17. Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay phân tử RNA được gọi là

  • A. gene.
  • B. mã di truyền.
  • C. nucleosome.
  • D. nucleotide.

Câu 18. Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự nào sau đây?

  • A. Vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng mã hóa.
  • B. Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
  • C. Vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng kết thúc.
  • D. Vùng vận hành, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

Câu 19. Loại nucleic acid nào sau đây là khuôn mẫu cho quá trình phiên mã?

  • A. DNA.
  • B. mRNA.
  • C. tRNA.
  • D. rRNA.

Câu 20. Loại nucleic acid nào sau đây kết hợp với protein tạo nên ribosome?

  • A. DNA.
  • B. mRNA.
  • C. tRNA.
  • D. rRNA.

Câu 21. Loại nucleic acid nào sau đây có chức năng là khuôn mẫu cho quá trình dịch mã?

  • A. DNA.
  • B. mRNA.
  • C. tRNA.
  • D. rRNA.

Câu 22. Trong quá trình dịch mã, loại nucleic acid có chức năng vận chuyển amino acid là

  • A. DNA.
  • B. mRNA.
  • C. tRNA.
  • D. rRNA.

Câu 23. Phiên mã còn gọi là quá trình nào sau đây?

  • A. Tổng hợp DNA
  • B. Tổng hợp RNA
  • C. Tổng hợp protein
  • D. Tổng hợp nucleic acid

Câu 24. Dịch mã còn gọi là quá trình nào sau đây?

  • A. Tổng hợp DNA
  • B. Tổng hợp RNA
  • C. Tổng hợp protein
  • D. Tổng hợp chất hữu cơ.

Câu 25. Enzyme xúc tác cho quá trình phiên mã ở các sinh vật nhân sơ là

  • A. RNA polymerase
  • B. Ligase
  • C. Endonuclease
  • D. DNA polymerase

… và còn 115 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 140 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó