Sinh học 12 - Đề cương ôn tập 15 phút lần 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương ôn tập 15 phút lần 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương ôn tập 15 phút lần 1

Image Exam
2026-10-08 19:49:27
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập 15 phút lần 1
Tác giả: Nhat Ho
Số lượng câu hỏi: 35
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 19
Tổng số điểm của đề thi: 35
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Chinh Nờ ô no
30
2026-10-08 20:10:54
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập 15 phút lần 1

Xem trước 25/35 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. (NB) Cho hình vẽ cấu tạo của một nucleotide. Nucleotide này là đơn phân của phân tử nào?

  • A. mRNA.
  • B. tRNA.
  • C. rRNA.
  • D. DNA.

Câu 2. (NB) Cho một đoạn mạch gốc của gene chỉ chứa 3 loại nucleotide adenine, guanine, cytosine. Trong điều kiện không có đột biến, mạch bổ sung của gene không có loại nucleotide nào sau đây?

  • A. Thymine.
  • B. Adenine.
  • C. Guanine.
  • D. Cytosine.

Câu 3. (NB) Liên kết nối giữa các nucleotide trong một mạch DNA tạo nên chuỗi polynucleotide là liên kết

  • A. peptide.
  • B. phosphodiester.
  • C. ion.
  • D. hydrogen.

Câu 4. (NB) Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme xúc tác nối các đoạn Okazaki là

  • A. RNA ppolymerase.
  • B. restrictase.
  • C. ligase.
  • D. DNA polymerase.

Câu 5. (NB) Khi nói về quá trình tái bản DNA, phát biểu nào sau đây là sai?

  • A. Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
  • B. Quá trình tái bản DNA diễn ra theo NTBS và nguyên tắc bán bảo toàn.
  • C. Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
  • D. Enzyme ligase nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn mới hoàn chỉnh.

Câu 6. (NB) Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực với quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ là

  • A. số lượng các đơn vị nhân đôi.
  • B. nguyên tắc nhân đôi.
  • C. nguyên liệu dùng để tổng hợp.
  • D. chiều tổng hợp.

Câu 7. (NB) Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là

  • A. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
  • B. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
  • C. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
  • D. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử DNA.

Câu 8. (TH) Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ?

  • A. Sơ đồ I.
  • B. Sơ đồ II.
  • C. Sơ đồ III.
  • D. Sơ đồ IV.

Câu 9. (TH) Vật chất di truyền của một chủng virut gây bệnh ở người là một phân tử nucleic acid. Phân tử nucleic acid này được cấu tạo từ 4 loại nucleotide A, T, G, C, trong đó A = T = G = 23%. Vật chất di truyền của chủng virus này là

  • A. DNA mạch kép.
  • B. DNA mạch đơn.
  • C. RNA mạch kép.
  • D. RNA mạch đơn.

Câu 10. (TH) Cho biết các sự kiện sau đây xảy ra trong quá trình tự nhân đôi của DNA:(1) Enzyme nối ligase nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.(2) Nhờ các enzyme tháo xoắn, phân tử DNA được tách ra tạo chạc chữ Y.(3) Hình thành nên hai phân tử DNA con, mỗi phân tử chứa một mạch cũ của DNA ban đầu và một mạch mới.(4) Enzyme DNA polymerase dựa trên mạch khuôn của ADN để tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung.Thứ tự đúng của các sự kiện trên là:

  • A. (1) → (2) → (4) → (3).
  • B. (2) → (4) → (3) → (1).
  • C. (2) → (4) → (1) → (3).
  • D. (2) → (1) → (4) → (3).

Câu 11. (TH) Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: ....ATGCATGGCCGC....Trong quá trình tái bản DNA mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự:

  • A. ...TACGTACCGGCG....
  • B. ...ATGCATGGCCGC....
  • C. ...UACGUACCGGCG....
  • D. ...ATGCGTACCGGCT....

Câu 12. Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

  • A. mRNA.
  • B. ADN
  • C. tRNA.
  • D. rRNA.

Câu 13. Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của Gene và mã hóa amino acid được gọi là:

  • A. đoạn intron.
  • B. gene phân mảnh.
  • C. vùng vận hành.
  • D. đoạn exon.

Câu 14. Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng ?

  • A. Gene mRNA Polypeptide Protein.
  • B. mRNA Gene Polypeptide Protein.
  • C. Gene Polypeptide mRNA Protein.
  • D. Gene Polypeptide mRNA Protein.

Câu 15. Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

  • A. amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất.
  • B. hai amino acid kế nhau.
  • C. amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai.
  • D. hai amino acid cùng loại hay khác loại.

Câu 16. Bộ ba 5’AUG3’ chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính:

  • A. thoái hoá.
  • B. đặc hiệu.
  • C. phổ biến.
  • D. liên tục.

Câu 17. Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

  • A. RNA-polymerase.
  • B. DNA-polymerase.
  • C. DNA-ligase.
  • D. restrictase.

Câu 18. (NB). Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là

  • A. anticodon.
  • B. gene.
  • C. codon.
  • D. mã di truyền.

Câu 19. Loại RNA nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?

  • A. mRNA.
  • B. tRNA.
  • C. rRNA.
  • D. DNA.

Câu 20. (NB): Hệ gene gồm tập hợp

  • A. các exon trong tế bào của một sinh vật.
  • B. các exon và intron trong tế bào của một sinh vật.
  • C. các DNA trong tế bào của một sinh vật.
  • D. các exon quy định protein và các vùng mã hoá quy định rRNA, tRNA.

Câu 21. (NB): Bản chất mối quan hệ DNA - RNA - proetin là:

  • A. Trình tự amono acid - trình tự nucleotide - trình tự ribonucleotide
  • B. Trình tự ribonucleotide - trình tự nucleotide - trình tự amono acid
  • C. Trình tự amono acid - trình tự ribonucleotide - trình tự nucleotide
  • D. Trình tự nucleotide - trình tự ribonucleotide - trình tự amono acid

Câu 22. (NB) Gen và protein có mối quan hệ với nhau thông qua cấu trúc không gian nào?

  • A. mRNA
  • B. tRNA
  • C. rRNA
  • D. DNA

Câu 23. (TH). Mỗi gene mã hóa protein điển hình có 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng trình tự nucleotide nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gene có chức năng

  • A. mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
  • B. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
  • C. mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã.
  • D. mang tín hiệu mở đầu quá trìnhdịch mã.

Câu 24. (TH). Khi nói về mã di truyền, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?(1) Codon quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5’UAG 3’.(2) Trong 64 loại bộ mã di truyền có 3 bộ 3 không mã hóa amino acid.(3) Ở sinh vật nhân thực, bộ 3 mở đầu 5’AUG 3’ mã hóa amino acid mở đầu metionin.(4) Codon là 3 nucleotit kế tiếp nhau trên tRNA tạo thành.

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 25. (TH) Bảng sau cho thấy mức độ giống nhau về DNA của người với các loài thú thuộc bộ khỉ:Các loài: Tinh tinh | Vượn Gibbon | Khỉ Rhesut | Khỉ Vervet | Khỉ Capuchin | Galago% giống: 97,6 | 94,7 | 91,1 | 90,5 | 84,2 | 58Dựa vào bảng trên, hãy cho biết loài nào có quan hệ họ hàng gần và xa với người nhất?

  • A. Tinh tinh; Galago.
  • B. Tinh Tinh; Khỉ Capuchin.
  • C. Vượn Gibbon; Khỉ Vervet.
  • D. Vượn Gibbon; Khỉ Rhesut..

… và còn 10 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 35 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó