Nội dung đề thi: bà mẹ
Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 1. Hiện tượng thụ tinh thường xảy ra nhất ở vị trí nào:
- A. A Bề mặt buồng trứng, nơi noãn được phóng thích
- B. B 1/3 ngoài vòi tử cung
- C. C Trong buồng tử cung
- D. D 1/3 giữa vòi tử cung
Câu 2. 2. Thời gian để trứng di chuyển vào buồng tử cung khoảng:
- A. A 1 - 2 ngày
- B. B 4 - 5 ngày
- C. C 5 - 7 ngày
- D. D 10 ngày
Câu 3. 3. Sự làm tổ của trứng ở nội mạc tử cung thường xảy ra vào khoảng:
- A. A 2 ngày sau rụng trứng
- B. B 12 ngày sau rụng trứng
- C. C 2 ngày sau thụ tinh
- D. D 6 ngày sau thụ tinh
Câu 4. 4. Chọn câu đúng nhất khi nói về nhiễm sắc thể giới tính của tinh trùng:
- A. A Chỉ có loại chứa nhiễm sắc thể giới tính X
- B. B Có cả hai loại chứa nhiễm sắc thể giới tính X hoặc Y
- C. C Chỉ có loại chứa nhiễm sắc thể giới tính Y
- D. D Nhiễm sắc thể lưỡng bội
Câu 5. 5. Vị trí làm tổ bình thường của trứng là:
- A. A Sừng tử cung
- B. B Đáy thân tử cung
- C. C Eo tử cung
- D. D Buồng cổ tử cung
Câu 6. 6. Nội sản mạc phát triển từ:
- A. A Một số tế bào của lớp lá thai giữa
- B. B Một số tế bào của lớp lá thai trong
- C. C Một số tế bào của lớp lá thai ngoài
- D. D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 7. 7. Khi trứng vào tới buồng tử cung và sẵn sàng để làm tổ thì nó đang ở giai đoạn:
- A. A Phôi nang
- B. B Có 4 tế bào
- C. C Có 8 tế bào
- D. D Phôi dâu
Câu 8. 8. Thai nhi thực hiện trao đổi chất với mẹ qua:
- A. A Tuần hoàn nhau thai
- B. B Tuần hoàn người mẹ
- C. C Tuần hoàn thai nhi
- D. D Tuần hoàn nước ối
Câu 9. 9. Sự sinh tinh bắt đầu vào lứa tuổi nào của nam giới:
- A. A Bắt đầu từ giai đoạn phôi
- B. B Bắt đầu từ giai đoạn thai
- C. C Bắt đầu từ tuổi dậy thì
- D. D Khởi sự sau khi trẻ ra đời
Câu 10. 10. Sự sinh noãn bắt đầu vào lứa tuổi nào của người phụ nữ:
- A. A Bắt đầu từ giai đoạn phôi
- B. B Bắt đầu từ giai đoạn thai
- C. C Bắt đầu từ tuổi dậy thì
- D. D Khởi sự sau khi trẻ ra đời
Câu 11. 11. Sự thay đổi vị trí của tử cung phụ nữ khi chưa có thai nằm ở đâu?
- A. A Nằm ngoài hố chậu
- B. B Nằm trong vùng bụng
- C. C Nằm trong tiểu khu
- D. D Nằm ngoài vùng
Câu 12. 12. Trọng lượng cơ thể của người phụ nữ mang thai ở giai đoạn 3 tháng đầu là?
- A. A Tăng trung bình
- B. B Tăng ít, không quá 1,5kg
- C. C Tăng nhanh
- D. D Tăng trung bình 2kg/tháng
Câu 13. 13. Sự thay đổi ổ tử cung khi phụ nữ mang thai 3 tháng đầu?
- A. A Nằm trong hố chậu
- B. B Nằm ngoài vùng bụng
- C. C Nằm trong buồng trứng
- D. D Tất cả đều sai
Câu 14. 14. Biểu hiện thai kì tháng thứ 2 thường có những thay đổi như thế nào?
- A. A Trễ kinh nguyệt, thân nhiệt luôn cao
- B. B Bụng dưới căng cứng có khi đau bụng nặng, đau mỏi thắt lưng và đi tiểu nhiều
- C. C Chóng mặt, ngất xỉu, buồn nôn, mệt mỏi, đầy hơi
- D. D Tất cả đều đúng
Câu 15. 15. Khi mang thai vùng da của người phụ nữ sẽ thay đổi như thế nào?
- A. A Da trở nên trong suốt và mỏng manh hơn
- B. B Da trở nên thô và có nhiều lớp rạn nứt
- C. C Da sạm màu và thậm chí có vết rạn nứt
- D. D Da nhạt dần không có vết rạn nứt
Câu 16. 16. Tử cung thay đổi nhiều nhất trong thời kỳ nào?
- A. A Thời kỳ mang thai
- B. B Thời kỳ kinh nguyệt
- C. C Thời kỳ mãn kinh
- D. D Tất cả đều đúng
Câu 17. 17. Chế độ ăn dinh dưỡng của phụ nữ mang thai 3 tháng đầu?
- A. A Ăn nhiều rau xanh sẫm màu
- B. B Ăn các loại hạt đậu, đậu đũa, đậu bắp…
- C. C Thực phẩm giàu sắt, thịt, đậu phụ …
- D. D Tất cả đều đúng
Câu 18. 18. Những loại thực phẩm không nên dùng khi mang thai. Ngoại trừ?
- A. A Sushi cá sống
- B. B Sữa phô mai chưa được khử trùng
- C. C Cà phê, trà, socola và các loại nước ngọt
- D. D Trái cây, rau củ
Câu 19. 19. Thai nhi đủ tháng khi có tuổi thai khoảng:
- A. 40 tuần
- B. 38 – 40 tuần
- C. 38 – 42 tuần
- D. 40 – 42 tuần
Câu 20. 20. Cuống rốn thai nhi đủ tháng dài khoảng:
- A. 45 – 60cm
- B. 45 – 60mm
- C. 45 – 50cm
- D. 40 – 50cm
Câu 21. 21. Trọng lượng bánh nhau đủ tháng bằng khoảng:
- A. 1/2 trọng lượng thai nhi
- B. 1/2 trọng lượng tử cung
- C. 1/6 trọng lượng thai nhi
- D. 1/6 trọng lượng tử cung
Câu 22. 22. Khi thai đủ tháng nước ối có màu:
- A. Trắng đục
- B. Trắng trong
- C. Màu xanh có lẫn phân su
- D. Màu hồng
Câu 23. 23. Phân su có tính chất :
- A. Màu xanh đen, không mùi
- B. Màu vàng, không mùi
- C. C . Màu xanh đen, mùi chua
- D. Màu vàng, mùi thối
Câu 24. 24. Máu ở tĩnh mạch rốn sẽ đổ vào:
- A. Động mạch chủ của thai nhi
- B. Tĩnh mạch chủ của thai nhi
- C. Tĩnh mạch chủ dưới của thai nhi
- D. Động mạch chủ dưới của thai nhi
Câu 25. 25. Tại sao khi mang thai không được khám âm đạo?
- A. A Tiết kiệm chi phí
- B. B Gây ảnh hưởng đến sức khỏe thai phụ
- C. C Gây đau, khó chịu cho thai phụ
- D. D Gây nhiễm trùng, ảnh hưởng nghiêm trọng lên thai nhi
… và còn 75 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan