Hóa | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa

Image Exam
2026-11-04 21:05:11
Tên đề thi: Hóa
Tác giả: Huy Đỗ Quang
Số lượng câu hỏi: 39
Thời gian làm bài: 10:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 39
Tổng số điểm của đề thi: 39
Số lượt thi: 8
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Huy Đỗ Quang
38
2026-11-04 21:26:25
User avatar
Gia Bảo Ngô
29
2026-11-04 23:44:43
User avatar
Vũ Tuấn Linh
18
2026-11-04 21:17:34
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa

Xem trước 25/39 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

  • A. electron và neutron.
  • B. proton và neutron.
  • C. neutron và electron.
  • D. electron, proton và neutron.

Câu 2. Nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử. Vỏ nguyên tử chứa loại hạt nào sau đây?

  • A. Proton.
  • B. Electron.
  • C. Proton và neutron.
  • D. Neutron.

Câu 3. Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

  • A. proton và \(\alpha \).
  • B. proton và neutron.
  • C. proton và electron.
  • D. electron và neutron.

Câu 4. Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

  • A. electron.
  • B. proton.
  • C. neutron.
  • D. neutron và electron.

Câu 5. Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

  • A. proton.
  • B. neutron.
  • C. electron.
  • D. neutron và electron.

Câu 6. Nguyên tử luôn trung hòa về điện nên

  • A. số hạt proton = số hạt neutron
  • B. số hạt electron = số hạt neutron
  • C. số hạt electron = số hạt proton
  • D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

Câu 7. Đặc điểm của electron là

  • A. mang điện tích dương và có khối lượng.
  • B. mang điện tích âm và có khối lượng.
  • C. không mang điện và có khối lượng.
  • D. mang điện tích âm và không có khối lượng.

Câu 8. Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

  • A. Proton, \(m \approx 0,00055\text{ amu}\), \(q = +1\).
  • B. Neutron, \(m \approx 1\text{ amu}\), \(q = 0\).
  • C. Electron, \(m \approx 1\text{ amu}\), \(q = -1\).
  • D. Proton, \(m \approx 1\text{ amu}\), \(q = -1\).

Câu 9. Nếu đường kính của nguyên tử khoảng \(10^2\text{ pm}\) thì đường kính của hạt nhân khoảng

  • A. \(10^2\text{ pm}\).
  • B. \(10^{-4}\text{ pm}\).
  • C. \(10^{-2}\text{ pm}\).
  • D. \(10^4\text{ pm}\).

Câu 10. Thành phần nào không bị lệch hướng trong điện trường?

  • A. Tia \(\alpha \).
  • B. Proton.
  • C. Nguyên tử hydrogen.
  • D. Tia âm cực.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
  • B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
  • C. Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.
  • D. Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A. Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron.
  • B. Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.
  • C. Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.
  • D. Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.

Câu 13. Thông tin nào sau đây không đúng?

  • A. Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng \(1\text{ amu}\).
  • B. Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng \(0\text{ amu}\).
  • C. Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng \(1\text{ amu}\).
  • D. Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

Câu 14. Phát biểu nào dưới đây không đúng?

  • A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
  • B. Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.
  • C. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
  • D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

Câu 15. Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số electron trong Al là bao nhiêu?

  • A. 13.
  • B. 15.
  • C. 27.
  • D. 14.

Câu 16. Khối lượng của nguyên tử magnesium là \(39,8271.10^{-27}\text{ kg}\). Khối lượng của magnesium theo amu là:

  • A. 23,978.
  • B. \(66,133.10^{51}\).
  • C. 24,000.
  • D. \(23,985.10^{51}\).

Câu 17. Nguyên tử helium có 2 proton, 2 neutron, 2 electron. Khối lượng của các electron chiếm bao nhiêu % khối lượng nguyên tử helium?

  • A. 2,72%.
  • B. 0,272%.
  • C. 0,0272%.
  • D. 0,0227%.

Câu 18. X là nguyên tố phổ biến thứ 4 trong vỏ Trái Đất, X có trong hemoglobin của máu làm nhiệm vụ vận chuyển oxygen duy trì sự sống. Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X: (1) X có 26 neutron trong hạt nhân. (2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử. (3) X có điện tích hạt nhân là +26. (4) Khối lượng nguyên tử X là 26 amu Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 19. Cho các phát biểu sau: (a) Nếu 1 nguyên tử có 17 electron thì nguyên tử đó cũng có 17 proton. (b) Nếu 1 nguyên tử có 17 electron thì nguyên tử đó cũng có 17 neutron. (c) Nếu 1 nguyên tử có 17 electron thì ion tạo ra từ nguyên tử đó có 17 proton. (d) Nếu 1 nguyên tử có 17 electron thì ion tạo ra từ nguyên tử đó có 17 neutron. (e) Nếu 1 nguyên tử có 17 electron thì ion tạo ra từ nguyên tử đó có 17 electron. Số phát biểu đúng là

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 20. Cho các phát biểu sau: (1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron. (2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ. (3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton. (4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron. (5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại. Số phát biểu đúng là

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3
  • D. 4

Câu 21. Xét mối quan hệ giữa các hạt cơ bản trong nguyên tử: Đâu là những đáp án đúng

  • A. Trong nguyên tử, số hạt proton luôn bằng số hạt electron.
  • B. Trong nguyên tử, số hạt neutron luôn lớn hơn số hạt proton.
  • C. Trong nguyên tử, số hạt neutron luôn bằng số hạt electron.
  • D. Trong nguyên tử, số hạt mang điện trong hạt nhân luôn bằng tổng số hạt mang điện ở lớp vỏ.

Câu 22. Xét phát biểu về các hạt trong nguyên tử: Đâu là đáp án đúng

  • A. Nguyên tử gồm ba loại hạt cơ bản là proton, neutron, electron.
  • B. Hạt mang điện trong nguyên tử là proton và electron.
  • C. Hạt không mang điện trong nguyên tử là electron.
  • D. Hạt mang điện dương trong hạt nhân là proton.

Câu 23. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

  • A. số khối.
  • B. số neutron.
  • C. số proton.
  • D. số neutron và số proton.

Câu 24. Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học là đồng vị của nhau có sự khác nhau về

  • A. số neutron.
  • B. số proton.
  • C. số electron.
  • D. điện tích hạt nhân.

Câu 25. [KNTT - SBT] Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

  • A. Số proton.
  • B. Số neutron.
  • C. Số khối.
  • D. Nguyên tử khối.

… và còn 14 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 39 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó