Đề chưa đặt tên | i-quiz.vn@stop article@stop Đề chưa đặt tên | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề chưa đặt tên

Image Exam
2026-10-28 21:12:21
Tên đề thi: Đề chưa đặt tên
Số lượng câu hỏi: 187
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 187
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề chưa đặt tên

Xem trước 25/187 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. A) Lòng đất quốc gia.

  • A. Vùng nước quốc gia.
  • B. Vùng đất quốc gia.
  • C. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

Câu 2. A) Vùng nước nội địa (sông, hồ, ao...).

  • A. Vùng nước biên giới.
  • B. Vùng nước nội thủy và lãnh hải.
  • C. Vùng nước hải lộ quốc tế tự do.

Câu 3. A) Khoảng không gian vô hạn bao quanh Trái Đất.

  • A. Khoảng không gian phía trên vùng đất và vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia.
  • B. Khoảng không gian tính từ tầng đối lưu trở lên không trung.
  • C. Khoảng không gian phía trên vùng kinh tế độc quyền.

Câu 4. A) 3 vùng.

  • A. 4 vùng.
  • B. 5 vùng.
  • C. 6 vùng.

Câu 5. A) Vùng nội thủy.

  • A. Vùng lãnh hải.
  • B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
  • C. Vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 6. A) Vùng tiếp giáp lãnh hải.

  • A. Vùng đặc quyền kinh tế.
  • B. Vùng thềm lục địa.
  • C. Vùng biển quốc tế.

Câu 7. A) Vùng đặc quyền kinh tế.

  • A. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
  • B. Vùng thềm lục địa.
  • C. Vùng nội thủy mở rộng.

Câu 8. A) Biên giới quốc gia trên biển.

  • A. Biên giới quốc gia trên đất liền.
  • B. Biên giới vùng trời.
  • C. Ranh giới vùng tiếp giáp.

Câu 9. A) Từ ranh giới ngoài vùng đặc quyền kinh tế.

  • A. Từ biên giới trên đất liền và biên giới trên biển.
  • B. Từ đường cơ sở dùng để tính lãnh hải.
  • C. Từ ranh giới ngoài của vùng thềm lục địa.

Câu 10. A) Lực lượng Dân quân tự vệ.

  • A. Bộ đội Biên phòng.
  • B. Lực lượng Cảnh sát giao thông.
  • C. Lực lượng Kiểm lâm địa phương.

Câu 11. A) Tự ý vạch ra theo nhu cầu phát triển kinh tế.

  • A. Thương lượng, tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của nhau và luật pháp quốc tế.
  • B. Dựa vào sự phân chia từ thời thuộc địa mà không cần đàm phán lại.
  • C. Theo sự áp đặt của các nước lớn trên thế giới.

Câu 12. A) Qua lại biên giới theo đúng quy định pháp luật.

  • A. Xê dịch, phá hoại mốc quốc giới; làm sai lệch đường biên giới quốc gia.
  • B. Cư trú, làm ăn hợp pháp ở khu vực biên giới.
  • C. Tham gia tuần tra biên giới cùng lực lượng chức năng.

Câu 13. A) Trực tiếp tham gia đàm phán ký kết hiệp định biên giới.

  • A. Học tập, nâng cao nhận thức, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.
  • B. Tự ý tổ chức các hoạt động tuần tra biên giới ngoài giờ học.
  • C. Không cần quan tâm vì đây là nhiệm vụ riêng của lực lượng vũ trang.

Câu 14. A) Sử dụng vũ lực ngay từ đầu.

  • A. Đàm phán hòa bình, thương lượng dựa trên luật pháp quốc tế.
  • B. Đơn phương tuyên bố áp đặt chủ quyền.
  • C. Không can thiệp, để mặc các bên tranh chấp.

Câu 15. A) Toàn bộ các tỉnh có đường biên giới quốc gia.

  • A. Xã, phường, có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền.
  • B. Chỉ bao gồm các đồn trạm kiểm soát biên phòng.
  • C. Vùng đất rộng 100km tính từ đường biên giới vào nội địa.

Câu 16. A) Chỉ bị nhắc nhở nghiêm khắc.

  • A. Bị lên án và xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật Việt Nam và luật pháp quốc tế.
  • B. Bỏ qua nếu đối tượng vi phạm là người nước ngoài.
  • C. Giao cho chính quyền địa phương tự hòa giải.

Câu 17. A) Nhiệm vụ riêng của Quân đội nhân dân Việt Nam.

  • A. Sự nghiệp thiêng liêng và nghĩa vụ cao quý của toàn dân.
  • B. Nhiệm vụ của công dân khi có lệnh tổng động viên.
  • C. Công việc của các cơ quan ngoại giao.

Câu 18. A) Năm 2012.

  • A. Năm 2014.
  • B. Năm 2015.
  • C. Năm 2018.

Câu 19. A) Tính tự nguyện.

  • A. Tính bình đẳng.
  • B. Tính đặc thù.
  • C. Tính bắt buộc tối đa.

Câu 20. A) Người đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

  • A. Người khuyết tật, người mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật.
  • B. Học sinh đang học tập tại các trường trung học phổ thông.
  • C. Công dân đang làm việc tại các vùng kinh tế đặc biệt khó khăn.

Câu 21. A) Đủ 16 tuổi.

  • A. Đủ 17 tuổi.
  • B. Đủ 18 tuổi.
  • C. Đủ 19 tuổi.

Câu 22. A) Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.

  • A. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi.
  • B. Từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi.
  • C. Từ đủ 19 tuổi đến hết 26 tuổi.

Câu 23. A) Đến hết 25 tuổi.

  • A. Đến hết 26 tuổi.
  • B. Đến hết 27 tuổi.
  • C. Đến hết 30 tuổi.

Câu 24. A) 12 tháng.

  • A. 18 tháng.
  • B. 24 tháng.
  • C. 30 tháng.

Câu 25. A) Không quá 3 tháng.

  • A. Không quá 6 tháng.
  • B. Không quá 12 tháng.
  • C. Không quá 18 tháng.

… và còn 162 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 187 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó