Nội dung đề thi: Đề chưa đặt tên
Xem trước 25/187 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. A) Lòng đất quốc gia.
- A. Vùng nước quốc gia.
- B. Vùng đất quốc gia.
- C. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
Câu 2. A) Vùng nước nội địa (sông, hồ, ao...).
- A. Vùng nước biên giới.
- B. Vùng nước nội thủy và lãnh hải.
- C. Vùng nước hải lộ quốc tế tự do.
Câu 3. A) Khoảng không gian vô hạn bao quanh Trái Đất.
- A. Khoảng không gian phía trên vùng đất và vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia.
- B. Khoảng không gian tính từ tầng đối lưu trở lên không trung.
- C. Khoảng không gian phía trên vùng kinh tế độc quyền.
Câu 4. A) 3 vùng.
- A. 4 vùng.
- B. 5 vùng.
- C. 6 vùng.
Câu 5. A) Vùng nội thủy.
- A. Vùng lãnh hải.
- B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
- C. Vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 6. A) Vùng tiếp giáp lãnh hải.
- A. Vùng đặc quyền kinh tế.
- B. Vùng thềm lục địa.
- C. Vùng biển quốc tế.
Câu 7. A) Vùng đặc quyền kinh tế.
- A. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
- B. Vùng thềm lục địa.
- C. Vùng nội thủy mở rộng.
Câu 8. A) Biên giới quốc gia trên biển.
- A. Biên giới quốc gia trên đất liền.
- B. Biên giới vùng trời.
- C. Ranh giới vùng tiếp giáp.
Câu 9. A) Từ ranh giới ngoài vùng đặc quyền kinh tế.
- A. Từ biên giới trên đất liền và biên giới trên biển.
- B. Từ đường cơ sở dùng để tính lãnh hải.
- C. Từ ranh giới ngoài của vùng thềm lục địa.
Câu 10. A) Lực lượng Dân quân tự vệ.
- A. Bộ đội Biên phòng.
- B. Lực lượng Cảnh sát giao thông.
- C. Lực lượng Kiểm lâm địa phương.
Câu 11. A) Tự ý vạch ra theo nhu cầu phát triển kinh tế.
- A. Thương lượng, tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của nhau và luật pháp quốc tế.
- B. Dựa vào sự phân chia từ thời thuộc địa mà không cần đàm phán lại.
- C. Theo sự áp đặt của các nước lớn trên thế giới.
Câu 12. A) Qua lại biên giới theo đúng quy định pháp luật.
- A. Xê dịch, phá hoại mốc quốc giới; làm sai lệch đường biên giới quốc gia.
- B. Cư trú, làm ăn hợp pháp ở khu vực biên giới.
- C. Tham gia tuần tra biên giới cùng lực lượng chức năng.
Câu 13. A) Trực tiếp tham gia đàm phán ký kết hiệp định biên giới.
- A. Học tập, nâng cao nhận thức, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.
- B. Tự ý tổ chức các hoạt động tuần tra biên giới ngoài giờ học.
- C. Không cần quan tâm vì đây là nhiệm vụ riêng của lực lượng vũ trang.
Câu 14. A) Sử dụng vũ lực ngay từ đầu.
- A. Đàm phán hòa bình, thương lượng dựa trên luật pháp quốc tế.
- B. Đơn phương tuyên bố áp đặt chủ quyền.
- C. Không can thiệp, để mặc các bên tranh chấp.
Câu 15. A) Toàn bộ các tỉnh có đường biên giới quốc gia.
- A. Xã, phường, có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền.
- B. Chỉ bao gồm các đồn trạm kiểm soát biên phòng.
- C. Vùng đất rộng 100km tính từ đường biên giới vào nội địa.
Câu 16. A) Chỉ bị nhắc nhở nghiêm khắc.
- A. Bị lên án và xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật Việt Nam và luật pháp quốc tế.
- B. Bỏ qua nếu đối tượng vi phạm là người nước ngoài.
- C. Giao cho chính quyền địa phương tự hòa giải.
Câu 17. A) Nhiệm vụ riêng của Quân đội nhân dân Việt Nam.
- A. Sự nghiệp thiêng liêng và nghĩa vụ cao quý của toàn dân.
- B. Nhiệm vụ của công dân khi có lệnh tổng động viên.
- C. Công việc của các cơ quan ngoại giao.
Câu 18. A) Năm 2012.
- A. Năm 2014.
- B. Năm 2015.
- C. Năm 2018.
Câu 19. A) Tính tự nguyện.
- A. Tính bình đẳng.
- B. Tính đặc thù.
- C. Tính bắt buộc tối đa.
Câu 20. A) Người đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
- A. Người khuyết tật, người mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật.
- B. Học sinh đang học tập tại các trường trung học phổ thông.
- C. Công dân đang làm việc tại các vùng kinh tế đặc biệt khó khăn.
Câu 21. A) Đủ 16 tuổi.
- A. Đủ 17 tuổi.
- B. Đủ 18 tuổi.
- C. Đủ 19 tuổi.
Câu 22. A) Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.
- A. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi.
- B. Từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi.
- C. Từ đủ 19 tuổi đến hết 26 tuổi.
Câu 23. A) Đến hết 25 tuổi.
- A. Đến hết 26 tuổi.
- B. Đến hết 27 tuổi.
- C. Đến hết 30 tuổi.
Câu 24. A) 12 tháng.
- A. 18 tháng.
- B. 24 tháng.
- C. 30 tháng.
Câu 25. A) Không quá 3 tháng.
- A. Không quá 6 tháng.
- B. Không quá 12 tháng.
- C. Không quá 18 tháng.
… và còn 162 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 187 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan