Địa lí 10 | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí 10 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí 10

Image Exam
2026-10-23 22:24:54
Tên đề thi: Địa lí 10
Tác giả: Nguyên Lê 2
Số lượng câu hỏi: 85
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 85
Tổng số điểm của đề thi: 85
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí 10

Xem trước 25/85 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Sản phẩm của ngành công nghiệp

  • A. chỉ để phục vụ cho ngành công nghiệp.
  • B. chỉ để phục vụ cho ngành dịch vụ.
  • C. chủ yếu phục vụ xuất khẩu nhằm thu ngoại tệ.
  • D. phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.

Câu 2. Vai trò quan trọng của ngành công nghiệp đối với đời sống người dân là

  • A. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
  • B. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập.
  • C. giảm chênh lệch giữa các vùng.
  • D. góp phần chuyển dịch cơ cấu lao động.

Câu 3. Nhân tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển và phân bố của ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại?

  • A. Nguồn lao động.
  • B. Nguồn khoáng sản.
  • C. Tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
  • D. Thị trường tiêu thụ.

Câu 4. Vai trò của công nghiệp không phải là

  • A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
  • B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
  • C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
  • D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

Câu 5. Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

  • A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
  • B. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
  • C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
  • D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

  • A. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.
  • B. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.
  • C. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.
  • D. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

Câu 7. Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

  • A. tính chất tập trung cao độ.
  • B. có bao gồm nhiều ngành.
  • C. sự phụ thuộc vào tự nhiên.
  • D. sự phân tán về không gian.

Câu 8. Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

  • A. Dệt - may.
  • B. Giày - da.
  • C. Thủy điện.
  • D. Thực phẩm.

Câu 9. Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

  • A. Dệt - may.
  • B. Giày - da.
  • C. Hoá dầu.
  • D. Thực phẩm.

Câu 10. Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

  • A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
  • B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
  • C. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
  • D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

Câu 11. Ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí là ngành

  • A. có quá trình khai thác ít gây tác động đến môi trường.
  • B. cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu trong sản xuất.
  • C. Công nghiệp trẻ, mới xuất hiện gần đây.
  • D. có cơ cấu ngành đa dạng, phức tạp.

Câu 12. Đặc điểm phân bố chung của ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí là gắn với

  • A. vùng nguyên liệu.
  • B. các đầu mối giao thông.
  • C. thị trường tiêu thụ.
  • D. nguồn lao động chất lượng cao.

Câu 13. Nhận định nào sau đây không thể hiện rõ đặc điểm chung của công nghiệp điện lực?

  • A. Các cơ sở sản xuất điện phân bố chủ yếu trên các sông lớn hoặc nơi có gió mạnh.
  • B. Cơ cấu sản lượng điện thay đổi theo thời gian.
  • C. Cơ cấu sản lượng điện khá đa dạng.
  • D. Điện sản xuất từ than chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu sản lượng điện.

Câu 14. Các nước có sản lượng điện lớn trên thế giới

  • A. phân bố chủ yếu ở khu vực Bắc Mỹ, Tây Nam Á.
  • B. phân bố chủ yếu ở khu vực Bắc Phi, Đông Nam Á.
  • C. đều thuộc nhóm nước có nền kinh tế đang phát triển.
  • D. thường là những nước có kinh tế phát triển hoặc dân số đông.

Câu 15. Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp điện tử - tin học?

  • A. Không yêu cầu nguồn lao động có chất lượng cao.
  • B. Ứng dụng mạnh mẽ các thành tựu khoa học - Công nghệ.
  • C. Ngành công nghiệp trẻ, phát triển mạnh từ năm 1990 trở lại đây.
  • D. Hoạt động sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường.

Câu 16. Sản phẩm của công nghiệp điện tử - tin học có đặc điểm là

  • A. chứa ít hàm lượng khoa học - kĩ thuật và công nghệ.
  • B. khá đa dạng và được ứng dụng trong nhiều ngành kinh tế khác.
  • C. nguồn hàng xuất khẩu chủ lực của các nước đang phát triển.
  • D. phụ thuộc nhiều vào nguồn nguyên liệu từ ngành nông nghiệp.

Câu 17. Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

  • A. Vốn đầu tư thường rất lớn.
  • B. Quy trình sản xuất đơn giản.
  • C. Cơ cấu công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng đa dạng.
  • D. Là ngành gây ô nhiễm môi trường trong quá trình sản xuất.

Câu 18. Vai trò quan trọng nhất của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm ở các quốc gia là

  • A. cung cấp các sản phẩm phục vụ nhu cầu hằng ngày của người dân.
  • B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.
  • C. cung cấp nguồn hàng xuất khẩu chủ lực nhằm thu ngoại tệ.
  • D. góp phần tận dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ.

Câu 19. Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm công nghiệp thực phẩm?

  • A. Vốn đầu tư nhiều, thời gian thu hồi vốn chậm.
  • B. Phân bố rộng rãi ở các quốc gia trên thế giới.
  • C. Ít phụ thuộc vào nguồn lao động.
  • D. Cơ cấu ngành ít đa dạng.

Câu 20. Ngành công nghiệp năng lượng gồm

  • A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
  • B. khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện.
  • C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
  • D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

  • A. Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.
  • B. Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.
  • C. Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.
  • D. Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

  • A. Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.
  • B. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
  • C. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
  • D. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

  • A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
  • B. Tiện vận chuyển, sử dụng.
  • C. Cháy hoàn toàn, không tro.
  • D. ít gây ô nhiễm môi trường.

Câu 24. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

  • A. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
  • B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
  • C. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
  • D. Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

  • A. Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.
  • B. Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.
  • C. Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…
  • D. Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

… và còn 60 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 85 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó