Nội dung đề thi: Địa lí 10 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 (2026–2027)
Xem trước 25/70 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đối tượng nào sau đây được biểu thị bằng phương pháp ký hiệu?
- A. Hướng gió.
- B. Dòng biển.
- C. Hải Cảng.
- D. Luồng dân
Câu 2. Các trung tâm công nghiệp thường được biểu hiện bằng phương pháp
- A. chuyển động.
- B. kí hiệu.
- C. chấm điểm.
- D. bản đồ - biểu đồ.
Câu 3. Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí
- A. được phân bố ở cácvùng khác nhau.
- B. theo từng lãnh thổ hoặc đơn vị hành chính.
- C. được sắp xếp thứ tự theo thời gian.
- D. trong một khoảng thời gian nhất định.
Câu 4. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian?
- A. Bản đồ - biểu đồ.
- B. Chấm điểm.
- C. Kí hiệu.
- D. Kí hiệu theo đường.
Câu 5. Dạng kí hiệu nào sau đây không thuộc phương pháp kí hiệu?
- A. Tượng hình.
- B. Hình học.
- C. Điểm.
- D. Chữ.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của phương pháp kí hiệu?
- A. Thể hiện được tốc độ di chyển đối tượng.
- B. Biểu hiện động lực phát triển đối tượng.
- C. Xác định được vị trí của đối tượng.
- D. Thể hiện được quy mô của đối tượng.
Câu 7. Sự phân bố dân cư thường được biểu hiện bằng phương pháp
- A. kí hiệu.
- B. chấm điểm.
- C. bản đồ - biểu đồ.
- D. đường chuyển động.
Câu 8. Để thể hiện hướng các cơn bão thường được biểu hiện bằng phương pháp
- A. đường chuyển động.
- B. chấm điểm.
- C. kí hiệu.
- D. bản đồ - biểu đồ.
Câu 9. Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng địa lí
- A. tập trung thành vùng rộng lớn.
- B. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
- C. di chuyển theo các hướng bất kì.
- D. phân bố theo những điểm cụ thể.
Câu 10. Để thể hiện vùng trồng thuốc lá của nước ta, có thể sử dụng phương pháp
- A. kí hiệu.
- B. bản đồ - biểu đồ.
- C. đường đẳng trị.
- D. khoanh vùng.
Câu 11. Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiên cứu kĩ phần
- A. kí hiệu và vĩ tuyến.
- B. vĩ tuyến và kinh tuyến.
- C. kinh tuyến và chú giải.
- D. chú giải và kí hiệu.
Câu 12. Thiết bị nào sau đây bay quanh Trái Đất và phát tín hiệu có thông tin xuống Trái Đất?
- A. Vệ tinh nhân tạo.
- B. Các loại ngôi sao.
- C. Vệ tinh tự nhiên.
- D. Trạm hàng không.
Câu 13. Hệ thống định vị toàn cầu viết tắt là
- A. GPS.
- B. GPRS.
- C. GSO.
- D. VPS.
Câu 14. Nhận định nào sau đây không đúng với GPS và bản đồ số?
- A. Được sử dụng phổ biến trong đời sống.
- B. Xác định vị trí của đối tượng địa lí bất kì.
- C. Chỉ được sử dụng trong ngành quân sự.
- D. Quản lí sự di chuyển của đối tượng địa lí.
Câu 15. Ưu điểm lớn nhất của GPS là gì?
- A. GPS hoạt động trong mọi địa hình, nhiều ở nước phát triển, mất rất ít phí sử dụng
- B. GPS hoạt động trong mọi địa hình, mọi nơi trên Trái Đất, mất nhiều phí sử dụng.
- C. GPS hoạt động trong mọi thời tiết, mạnh nhất trên đất liền, không mất phí sử dụng.
- D. GPS hoạt động trong mọi thời tiết, mọi nơi trên Trái Đất, không mất phí sử dụng.
Câu 16. Nhận định nào sau đây không đúng với bản đồ số?
- A. Là một tập hợp có tổ chức.
- B. Lưu trữ các dữ liệu bản đồ.
- C. Rất thuận lợi trong sử dụng.
- D. Mất nhiều chi phí lưu trữ.
Câu 17. Hệ thống GPS thường được kết nối với bản đồ nào sau đây để tạo thành hệ thống bản đồ trực tuyến?
- A. Bản đồ kinh tế.
- B. Bản đồ số.
- C. Bản đồ tự nhiên.
- D. Bản đồ quân sự
Câu 18. GPS là một hệ thống các vệ tinh bay xung quanh
- A. Trái Đất.
- B. Sao Thủy.
- C. Mặt Trăng.
- D. Mặt Trời.
Câu 19. Thiết bị thông minh nào sau đây được gắn định vị GPS?
- A. Điện thoại thông minh.
- B. Tủ lạnh samsung lớn.
- C. Nồi chiêm không dầu.
- D. Máy lọc không khí.
Câu 20. GPS do quốc gia nào sau đây xây dựng, vận hành và quản lí?
- A. Liên bang Nga.
- B. Nhật Bản.
- C. Trung Quốc.
- D. Hoa Kì.
Câu 21. Ranh giới giữa vỏ Trái Đất và manti được gọi là
- A. mặt Mô-hô.
- B. tầng đối lưu.
- C. khí quyển.
- D. tầng badan.
Câu 22. Vỏ Trái Đất ở đại dương có độ dày là
- A. 50km.
- B. 5km.
- C. 30km.
- D. 15km.
Câu 23. Đặc điểm của lớp Manti dưới là
- A. cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.
- B. không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo.
- C. hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.
- D. có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km
Câu 24. Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và
- A. nhân trong của Trái Đất.
- B. phần dưới của lớp Manti.
- C. nhân ngoài của Trái Đất.
- D. phần trên của lớp Manti.
Câu 25. Vỏ Trái Đất ở lục địa có độ dày là
- A. 90km.
- B. 70km.
- C. 30km.
- D. 50km.
… và còn 45 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 70 câu và xem đáp án.