Nội dung đề thi: Địa lí 10 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì 1
Xem trước 25/109 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động biểu hiện những đối tượng nào dưới đây?
- A. Phân bố dân cư, phân bố cây trồng.
- B. Các điểm dân cư, trung tâm công nghiệp, hải cảng.
- C. Dòng biển, hướng gió, luồng di dân, luồng hàng hóa.
- D. Các luồng di dân, điểm dân cư, các điểm công nghiệp.
Câu 2. Trên bản đồ kinh tế – xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động là
- A. các nhà máy, sự trao đổi hàng hoá..
- B. biên giới, đường giao thông..
- C. các luồng di dân, các luồng vận tải..
- D. các nhà máy, đường giao thông..
Câu 3. Để giải thích tình hình phân bố Mưa của một khu vực cần kết hợp sử dụng những bản đồ nào?
- A. Bản đồ khí hậu và bản đồ địa hình
- B. Bản đồ địa hình và bản đồ địa chất
- C. Bản đồ thủy văn và bản đồ địa hình
- D. Bản đồ địa chất và bản đồ thổ nhưỡng
Câu 4. Để xác định chính xác phương hướng trên bản đồ cần dựa vào
- A. Các cạnh của bản đồ.
- B. Bảng chú giải trên bản đồ.
- C. Hệ thống kinh vĩ tuyến trên bản đồ.
- D. Các đối tượng địa lí thể hiện trên bản đồ.
Câu 5. Ứng dụng phổ biến của bản đồ số trong đời sống hằng ngày là
- A. Tìm đường đi
- B. lưu địa chỉ nhà
- C. cập nhật kiến thức
- D. thu phóng bản đồ
Câu 6. Ngày nay, GPS được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực giao thông vận tải nhờ khả năng
- A. xác định vị trí và dẫn đường
- B. thu thập thông tin người dùng
- C. điều khiển mọi phương tiện
- D. cung cấp các dịch vụ vận tải
Câu 7. Bản đồ là phương tiện được sử dụng rộng rãi trong
- A. Đời sống hàng ngày.
- B. Giáo dục, du lịch.
- C. Quân sự, hàng không.
- D. Nông nghiệp, công nghiệp.
Câu 8. Cần sử dụng kết hợp bản đồ khí hậu và địa hình để giải thích vấn đề nào dưới đây?
- A. Tác chiến quân sự
- B. Phân vùng du lịch
- C. Tình hình phân bố mưa
- D. Sự phân công nghiệp
Câu 9. Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiên cứu kĩ phần
- A. chú giải và kí hiệu.
- B. kí hiệu và vĩ tuyến,
- C. vĩ tuyến và kinh tuyến.
- D. kinh tuyến và chú giải.
Câu 10. Trái đất gồm 3 lớp, từ ngoài vào trong bao gồm
- A. Lớp vỏ trái đất, lớp Manti trên, lớp nhân trong.
- B. Lớp vỏ trái đất, lớp Manti, lớp nhân trong.
- C. Lớp nhân trong . lớp Manti, lớp vỏ lục địa.
- D. Lớp Manti, lớp vỏ lục địa, lớp nhân
Câu 11. So với vỏ lục địa thì vỏ đại dương có đặc điểm gì?
- A. Độ dày lớn hơn, không có tầng granit
- B. Độ dày nhỏ hơn, có tầng granit
- C. Độ dày lớn hơn, có tầng granit
- D. Độ dày nhỏ hơn, không có tầng granit
Câu 12. Trong cấu trúc của Trái Đất lớp vật chất nào ở trạng thái quánh dẻo?
- A. Vỏ Trái Đất.
- B. Lớp Manti trên.
- C. Lớp Manti dưới.
- D. Nhân Trái Đất.
Câu 13. Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp nào sau đây?
- A. Vỏ đại dương, Manti trên, nhân Trái Đất.
- B. Vỏ đại dương, lớp Manti, nhân Trái Đất.
- C. Vỏ lục địa, lớp Manti, nhân Trái Đất.
- D. Vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất.
Câu 14. Độ dày của vỏ Trái Đất dao động từ
- A. 5 km (ở đại dương) - 7 km (ở lục địa).
- B. 5 km (ở lục địa) - 70 km (ở đại dương).
- C. 5 km (ở đại dương) - 70 km (ở lục địa).
- D. 50 km (ở đại dương) - 70 km (ở lục địa).
Câu 15. Tầng bazan gồm các loại đá nào sau đây?
- A. Đá trầm tích, đá granit và đá bazan.
- B. Đá trầm tích do các vật liệu vụn nhỏ bị nén chặt tạo thành.
- C. Đá nhẹ như đá granit và các loại đá có tính chất tương tự như đá granit.
- D. Đá nặng như đá bazan và các loại đá có tính chất tương tự như đá bazan.
Câu 16. Cấu trúc Trái Đất gồm 3 lớp, từ ngoài vào trong gồm các lớp nào?
- A. Lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti trên, lớp nhân trong
- B. Lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất
- C. Lớp nhân trong, lớp Manti, lớp vỏ lục địa
- D. Lớp Manti, lớp vỏ lục địa, lớp nhân
Câu 17. Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?
- A. Vòng cực.
- B. Chí tuyến.
- C. Cực.
- D. Xích đạo.
Câu 18. Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian bao nhiêu?
- A. Một ngày đêm
- B. Một năm
- C. Một mùa
- D. Một tháng
Câu 19. Nơi nào sau đây trong năm có sáu tháng luôn là toàn ngày?
- A. Xích đạo.
- B. Chí tuyến.
- C. Cực.
- D. Vòng cực.
Câu 20. Trái Đất tự quanh quanh trục sinh ra hệ quả nào dưới đây?
- A. Các mùa trong năm
- B. Sự luân phiên ngày, đêm
- C. Chuyển động biểu kiến hằng năm
- D. Ngày, đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ
Câu 21. Nơi nào sau đây trong năm có một ngày luôn là toàn ngày?
- A. Chí tuyến Nam.
- B. Xích đạo.
- C. Vòng cực.
- D. Chí tuyến Bắc.
Câu 22. Giờ quốc tế (giờ GMT) được tinh theo giờ của múi giờ số mấy?
- A. Múi giờ số 0.
- B. Múi giờ số 12.
- C. Múi giờ số 6.
- D. Múi giờ số 18.
Câu 23. Nơi nào sau đây không có sự chênh giữa ngày và đêm?
- A. Chí tuyến.
- B. Xích đạo.
- C. Hai cực.
- D. Vòng cực.
Câu 24. Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có ngày và đêm dài như nhau ?
- A. Ở 2 cực.
- B. Các địa điểm nằm trên 2 vòng cực.
- C. Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến.
- D. Các địa điểm nằm trên xích đạo.
Câu 25. Thạch quyển bao gồm
- A. Bộ phận vỏ lục địa và vỏ đại dương.
- B. Tầng badan, tầng trầm tích, tầng granit.
- C. Phần trên của lớp manti và lớp vỏ trái đất.
- D. Lớp vỏ trái đất.
… và còn 84 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 109 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan