Nội dung đề thi: NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Xem trước 25/150 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Khái niệm đúng nhất về nghiên cứu khoa học:
- A. Tập hợp kinh nghiệm, cảm nhận cá nhân từ cuộc sống
- B. Bao gồm quy luật và quá trình vận động
- C. Kiến thức thông thường không có cơ sở khoa học
- D. Sản phẩm của suy đoán, không cần căn cứ thực nghiệm
Câu 2. Thử nghiệm lâm sàng là:
- A. Khảo sát tình trạng sức khỏe cộng đồng
- B. Đánh giá hiệu quả và độ an toàn của thuốc, thiết bị y tế
- C. Phát triển chương trình giáo dục bệnh nhân
- D. Thử nghiệm trên động vật và mô tế bào
Câu 3. Nghiên cứu thực nghiệm trong y học là:
- A. Thực hiện khảo sát cộng đồng
- B. Áp dụng phương pháp đã có sẵn trong chẩn đoán
- C. Thực hiện trong phòng thí nghiệm, thử nghiệm trên động vật hoặc mô tế bào
- D. Đánh giá chỉ số hài lòng của bệnh nhân
Câu 4. Báo cáo ca trong điều dưỡng là:
- A. Cung cấp bằng chứng khoa học có giá trị cao nhất trong tháp bằng chứng.
- B. Mô tả chi tiết một trường hợp lâm sàng hiếm gặp, bất thường hoặc cách xử trí mới.
- C. Thử nghiệm lâm sàng một loại thuốc mới trên quy mô lớn.
- D. Đánh giá hiệu quả kinh tế của một quy trình chăm sóc.
Câu 5. Thiết kế nghiên cứu tương quan trong điều dưỡng là:
- A. Tìm hiểu mối quan hệ và mức độ liên quan giữa hai hoặc nhiều biến số mà không có sự can thiệp.
- B. Xác định chính xác mối quan hệ nguyên nhân - kết quả giữa các can thiệp điều dưỡng.
- C. Mô tả chi tiết diễn biến lâm sàng của một bệnh nhân duy nhất nhiễm căn bệnh hiếm gặp.
- D. Thử nghiệm hiệu quả của một quy trình chăm sóc mới so với quy trình cũ.
Câu 6. Tính khả thi trong nghiên cứu đề cập đến:
- A. Khả năng áp dụng kết quả nghiên cứu
- B. Đủ điều kiện thực hiện nghiên cứu
- C. Sự đồng thuận của cộng đồng
- D. Tính cấp thiết của vấn đề
Câu 7. Câu hỏi nghiên cứu cần:
- A. Mơ hồ
- B. Cụ thể và có thể kiểm chứng
- C. Tổng quát
- D. Không cần thời gian và địa điểm
Câu 8. Khoảng trống nghiên cứu là:
- A. Kết quả nghiên cứu chưa được công bố
- B. Những vấn đề chưa được khám phá trong nghiên cứu
- C. Kết luận của một nghiên cứu
- D. Tài liệu nghiên cứu cũ
Câu 9. Câu hỏi nghiên cứu phù hợp với chủ đề Giáo dục sức khỏe:
- A. Tác động của giáo dục sức khỏe đến tỷ lệ tử vong
- B. Yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của chương trình giáo dục sức khỏe
- C. Chi phí của chương trình giáo dục sức khỏe
- D. Thời gian thực hiện chương trình giáo dục sức khỏe
Câu 10. Mục tiêu nghiên cứu cần phải:
- A. Mơ hồ và không rõ ràng
- B. Đo lường được và cụ thể
- C. Không có thời gian cụ thể
- D. Chỉ phản ánh ý kiến cá nhân
Câu 11. Tính cấp thiết trong nghiên cứu đề cập đến:
- A. Những vấn đề cần nghiên cứu ngay lập tức
- B. Các vấn đề không quan trọng
- C. Cần thực hiện và đóng góp ý nghĩa thực tiễn tức thời
- D. Chi phí nghiên cứu
Câu 12. Một mục tiêu nghiên cứu hiệu quả cần đáp ứng tiêu chí:
- A. Mơ hồ
- B. Không thể đo lường
- C. Có thể đạt được
- D. Không cần thời gian
Câu 13. Một trong những phương pháp chọn chủ đề nghiên cứu là:
- A. Đánh giá các tiêu chí và cho điểm
- B. Chọn ngẫu nhiên
- C. Theo sở thích cá nhân
- D. Chọn theo ý kiến của người khác
Câu 14. Đặc điểm giúp phân biệt nghiên cứu can thiệp với các thiết kế nghiên cứu quan sát trong điều dưỡng là gì?
- A. Thu thập số liệu bằng bảng câu hỏi khảo sát.
- B. Người nghiên cứu chủ động tác động một biện pháp chăm sóc/điều trị lên đối tượng nghiên cứu.
- C. Sử dụng cỡ mẫu rất lớn để đại diện cho toàn bộ quần thể bệnh nhân.
- D. Chỉ thực hiện nghiên cứu tại một thời điểm duy nhất trong phòng thí nghiệm.
Câu 15. Để đặt câu hỏi nghiên cứu hiệu quả, bước đầu tiên là:
- A. Tìm hiểu tài liệu hiện có
- B. Xác định một chủ đề
- C. Đặt câu hỏi mơ hồ
- D. Không cần tìm hiểu gì
Câu 16. Trong giả thuyết nghiên cứu: ‘‘Việc kết hợp thuốc giảm đau opioid với liệu pháp tâm lý giúp kiểm soát đau sau phẫu thuật hiệu quả hơn sử dụng đơn trị liệu’‘, biến phụ thuộc là:
- A. Việc kết hợp thuốc giảm đau opioid với liệu pháp tâm lý.
- B. Hiệu quả kiểm soát đau sau phẫu thuật của người bệnh.
- C. Thời gian người bệnh nằm viện điều trị.
- D. Liều lượng thuốc giảm đau opioid được sử dụng.
Câu 17. Biến độc lập được định nghĩa là:
- A. Biến số kết quả.
- B. Biến số đại diện cho nguyên nhân.
- C. Biến nhân khẩu học
- D. Biến gây nhiễu.
Câu 18. Tính ứng dụng trong nghiên cứu đề cập đến:
- A. Khả năng áp dụng kết quả trong thực tế
- B. Tính khả thi của nghiên cứu
- C. Tính cấp thiết của vấn đề
- D. Sự đồng thuận của người có thẩm quyền
Câu 19. Một nghiên cứu không thể tiến hành nếu vi phạm:
- A. Tính khả thi
- B. Vấn đề đạo đức
- C. Tính lặp lại
- D. Tính ứng dụng
Câu 20. Một nghiên cứu có thể không khả thi nếu:
- A. Không có đủ nguồn lực
- B. Có sự đồng thuận của cộng đồng
- C. Vấn đề không quan trọng
- D. Được thực hiện trong thời gian dài
Câu 21. Câu hỏi nghiên cứu cần phải:
- A. Mơ hồ và không cụ thể
- B. Có thể kiểm chứng và rõ ràng
- C. Không cần thời gian
- D. Không cần liên quan đến thực tế
Câu 22. Mục tiêu nghiên cứu cần phải hợp lý và:
- A. Không cần thực tế
- B. Phù hợp với bối cảnh nghiên cứu
- C. Không cần đo lường
- D. Chỉ phản ánh ý kiến cá nhân
Câu 23. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn là:
- A. Người nghiên cứu chọn đối tượng dễ tiếp cận nhất.
- B. Mọi đối tượng trong quần thể nghiên cứu đều có cơ hội được chọn.
- C. Đối tượng được sự giới thiệu của những người tham gia trước đó.
- D. Đối tượng tự nguyện đăng ký tham gia nghiên cứu mà không cần qua sàng lọc.
Câu 24. Phương pháp được sử dụng để phân tích sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm trong cộng đồng:
- A. Nghiên cứu y học lâm sàng
- B. Nghiên cứu dịch tễ học
- C. Nghiên cứu cơ sở
- D. Nghiên cứu sức khỏe cộng đồng
Câu 25. Mỗi đối tượng trong quần thể có cơ hội như nhau để được chọn là phương pháp:
- A. Chọn mẫu ngẫu nhiên
- B. Chọn mẫu thuận tiện
- C. Chọn mẫu tùy ý
- D. Chọn mẫu thông qua trường hợp
… và còn 125 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 150 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan