Nội dung đề thi: Phương pháp nghiên cứu khoa học trong y học - Đề ôn tập 1
Xem trước 25/96 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Vạch giữa của biểu đồ hộp là
- A. Độ lệch chuẩn
- B. Trung vị
- C. Trung bình
- D. Tứ phân vị
Câu 2. Các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức nghiên cứu được đặt ra nhằm:
- A. Bảo vệ quyền lợi cho tất cả các bên liên quan
- B. Bảo vệ sự an toàn, sức khỏe và các quyền của đối tượng nghiên cứu
- C. Bảo vệ sự an toàn và quyền lợi của người nghiên cứu
- D. Bảo vệ quyền lợi của người nghiên cứu và đối tượng nghiên cứu
Câu 3. Để biểu thị mối liên quan giữa cân nặng trẻ sơ sinh với tuổi mẹ (năm) trong 1 nghiên cứu cần sử dụng loại biểu đồ nào:
- A. biểu đồ chấm
- B. biểu đồ cột liên tục
- C. biểu đồ đường gấp khúc
- D. biểu đồ cột chồng
Câu 4. Cây vấn đề thường được dùng để minh họa mối quan hệ nhân quả giữa các yếu tố nguy cơ và vấn đề sức khỏe.
Câu 5. Sai số ngẫu nhiên là:
- A. Sai số chọn
- B. Sai số nhớ lại
- C. Nhiễu
- D. Sai số do chọn mẫu
Câu 6. Ý nào dưới đây là đúng nhất khi định nghĩa về nghiên cứu khoa học
- A. Tìm câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi nghiên cứu
- B. Chứng minh rằng giả thuyết của người nghiên cứu về một vấn đề nào đó là đúng
- C. Là tìm hiểu những vấn đề mà nhân loại chưa biết
- D. Tìm câu trả lời cho các câu hỏi nghiên cứu một cách có tổ chức và có hệ thống
Câu 7. Mục tiêu thứ 3 có khi:
- A. chỉ khi có phần can thiệp hoặc lấy phản hồi của các bên liên quan
- B. cả 3 ý trên
- C. chỉ khi nghiên cứu lấy số liệu từ nghiên cứu trước đó
- D. chỉ khi là nghiên cứu ban đầu
Câu 8. Tiêu chuẩn của một yếu tố nhiễu TRỪ:
- A. Có tác động đên mối liên quan giữa phơi nhiễm và bệnh
- B. Là yếu tố trung gian giữa phơi nhiễm và bệnh
- C. Là yếu tố nguy cơ đối với bệnh
- D. Có liên quan đến phơi nhiễm nhưng không phụ thuộc vào phơi nhiễm
Câu 9. Biến số “Học lực của học sinh” (Giỏi, khá, trung bình, yếu)
- A. Biến thứ hạng
- B. Biến nhị phân
- C. Biến danh mục
- D. Biến khoảng chia
Câu 10. Thành phần nào không có trong bảng trống:
- A. tên bảng
- B. loại test thống kê với biến số trong bảng
- C. các số liệu về biến thể hiện trong bảng
- D. số thứ tự bảng
Câu 11. Ước lượng điểm và khoảng là một dạng kiểm định giả thuyết nghiên cứu.
Câu 12. Phân tích câu hỏi hoặc chủ đề nghiên cứu trong chiến lược tìm kiếm tài liệu chủ yếu nhằm mục đích:
- A. Xác định từ khóa
- B. Hiểu sâu hơn về vấn đề nghiên cứu
- C. Định hướng nghiên cứu
- D. Xác định trọng tâm nghiên cứu
Câu 13. Nhược điểm của việc sử dụng bộ câu hỏi tự trả lời:
- A. cần người phỏng vấn
- B. chi phí cao
- C. không cho phép giấu tên người được hỏi
- D. tỷ lệ trả lời thấp
Câu 14. Biến số định tính được phân nhóm từ một biến định lượng nên trình bày bằng:
- A. Biểu đò tròn
- B. Biểu đồ đường gấp khúc
- C. Biểu đồ cột liên tục
- D. Biểu đồ hộp
Câu 15. Khi lựa chọn các công cụ nghiên cứu nên:
- A. Chuẩn hóa công cụ trước khi thu thập số liệu
- B. Sử dụng cùng một loại công cụ đo lường cho một biến số
- C. Tập huấn đầy đủ cho những người tham gia thu thập số liệu
- D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 16. Nhận định nào sai:
- A. bệnh án nghiên cứu là một tập hợp đan xen các bảng kiểm và bộ câu hỏi
- B. tất cả các đáp án trên đều sai
- C. kỹ thuật thu thập số liệu thường áp dụng trong nghiên cứu thăm dò là phỏng vấn sâu, thảo luận với dân và chính quyển địa phương, và giám sát
- D. một test chẩn đoán có độ nhạy cao sẽ cho phép hạn chế các trường hợp chẩn đoán nhầm khi thực hiện quá trình sàng tuyển, phát hiện sớm bệnh
Câu 17. Tiêu chí dưới đây được sử dụng để xác định tính xác đáng trong lựa chọn một bệnh được ưu tiên nghiên cứu, trừ:
- A. bệnh có tỷ lệ tàn tật và tử vong cao
- B. nhiều người mắc bệnh
- C. bệnh được cộng đồng quan tâm
- D. bệnh ít có khả năng lây lan
Câu 18. Câu hỏi nào sau đây KHÔNG dành cho nghiên cứu định tính:
- A. Cái gì?
- B. Tại sao?
- C. Như thế nào?
- D. Bao nhiêu?
Câu 19. Quá trình rút ra kết luận về một quần thể nghiên cứu dựa trên số liệu thu được từ mẫu nghiên cứu được gọi là quá trình suy luận thống kê.
Câu 20. Mẫu thuận tiện là mẫu thu được trên cơ sở các cá thể có sẵn khi thu thập số liệu.
Câu 21. Thiết kế nghiên cứu mối tương quan giữa các nguy cơ trong quá trình mang thai ảnh hưởng đến mẹ và con khi sinh lấy số liệu từ bệnh án của các sản phụ sẽ đến khám thai định kỳ tại bệnh viện trong những năm tới thuộc nhóm nghiên cứu nào dưới đây?
- A. Nghiên cứu dọc hồi cứu
- B. Nghiên cứu dọc tiến cứu
- C. Nghiên cứu ngang hồi cứu
- D. Nghiên cứu ngang tiến cứu
Câu 22. Các nguồn thông tin cho việc tổng quan tài liệu bao gồm, trừ:
- A. các diễn đàn trao đổi trên internet
- B. trao đổi ý kiến chuyên gia
- C. tài liệu đã xuất bản (sách, bài báo, luận văn...)
- D. tài liệu chưa xuất bản (báo cáo, bài trình bày hội thảo...)
Câu 23. Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống là:
- A. Cá thể được chọn đầu tiên không nhất thiết phải được chọn ngẫu nhiên.
- B. Các cá thể được chọn vào mẫu không phân tán rải rác trong cả quần thể.
- C. Cỡ mẫu phải nhân với hệ số thiết kế để tăng tính đại diện
- D. Các cá thể trong quần thể đều có cùng cơ hội được chọn vào mẫu
Câu 24. Hiệu của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong nghiên cứu là khoảng quan sát.
Câu 25. Đạo văn là:
- A. Ăn cắp ý tưởng của người khác
- B. Sử dụng nội dung hay ý tưởng của người khác mà không công bố nguồn
- C. Sử dụng nội dung hay ý tưởng của người khác không đúng mục đích.
- D. Sử dụng công trình của người khác mà không biết nguồn gốc
… và còn 71 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 96 câu và xem đáp án.