Pháp luật đại cương | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật đại cương | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật đại cương

Image Exam
2026-09-23 22:49:09
Tên đề thi: Pháp luật đại cương
Tác giả: Minh quân
Số lượng câu hỏi: 45
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 1
Tổng số điểm của đề thi: 45
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trúc Quỳnh Đào
41
2026-09-23 23:39:08
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương

Xem trước 25/45 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 3. Những yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến sự ra đời của nhà nước:

  • A. Giai cấp và đấu tranh giai cấp.
  • B. Hoạt động chiến tranh.
  • C. Chống thiên tai, trị thủy
  • D. Hoạt động tôn giáo của thị tộc, bộ lạc

Câu 2. Câu 11. Sự thay thế kiểu nhà nước này bằng một kiểu nhà nước khác là một quá trình:

  • A. Lịch sử tự nhiên
  • B. Cách mạng xã hội
  • C. Cách mạng giai cấp
  • D. Mâu thuẫn giai cấp

Câu 3. Câu 14. Chức năng của nhà nước là:

  • A. Những mặt hoạt động của nhà nước nhằm cai trị xã hội.
  • B. Những công việc và mục đích của nhà nước để dàn xếp mâu thuẫn trong xã hội
  • C. Những hoạt động cơ bản của nhà nước để mở rộng hoạt động quốc tế
  • D. Những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước,

Câu 4. Câu 15. Sự phân chia chức năng nhà nước nào sau đây dựa trên cơ sở pháp lí:

  • A. Chức năng đối nội, đối ngoại.
  • B. Chức năng kinh tế, giáo dục.
  • C. Chức năng của bộ máy nhà nước, cơ quan nhà nước.
  • D. Chức năng xây dựng, thực hiện và bảo vệ pháp luật

Câu 5. Câu 22. Hình thức của nhà nước bao gồm:

  • A. Hình thức chính thể, bộ máy nhà nước và chế độ chính trị
  • B. Hình thức chính thể, cơ quan nhà nước và chế độ chính trị
  • C. Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
  • D. Hình thức chính thể, cấu trúc quyền lực nhà nước và chế độ chính trị
  • E. Câu 24. Cơ quan nào sau đây thực hiện chức năng bảo vệ pháp luật:

Câu 6. Câu 26. Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan tư pháp:

  • A. Chính phủ và tòa án
  • B. Chính phủ và Hội đồng nhân dân các cấp
  • C. Quốc hội và Chủ tịch nước
  • D. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

Câu 7. Câu 27. Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

  • A. Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân
  • B. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân
  • C. Chính phủ và ủy ban nhân dân
  • D. Hội đồng nhân dân và Quốc hội

Câu 8. Câu 28. Cơ quan nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

  • A. Chính phủ
  • B. Quốc hội
  • C. Hội đồng nhân dân các cấp
  • D. Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp

Câu 9. Câu 29. Chế độ chính trị dân chủ KHÔNG tồn tại trong kiểu nhà nước:

  • A. Nhà nước theo hình thức cộng hòa hỗn hợp
  • B. Nhà nước theo hình thức cộng hòa tổng thống.
  • C. Nhà nước theo mô hình cộng hoà đại nghị.
  • D. Nhà nước chuyên chế.

Câu 10. Câu 31. Nội dung nào không thể hiện bản chất của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

  • A. Tình dân chủ.
  • B. Tính pháp quyền.
  • C. Tính nhân dân
  • D. Tính đại diện.

Câu 11. Câu 33. Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

  • A. Quốc hội thực hiện chức năng hành pháp, bầu ra các chức vụ cao nhất trong bộ máy nhà nước và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước
  • B. Quốc hội thực hiện chức năng tư pháp, bầu ra các cơ quan nhà nước khác và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước
  • C. Quốc hội thực hiện chức năng thực thi pháp luật, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước
  • D. Quốc hội thực hiện chức năng lập pháp, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

Câu 12. Câu 35. Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

  • A. Chủ tịch nước
  • B. Quốc hội
  • C. Chính phủ
  • D. Hội đồng bầu cử quốc gia

Câu 13. Câu 36. Theo quy định của pháp luật hiện hành, thành phần Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam bao gồm:

  • A. Thủ tướng, Chủ tịch nước, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.
  • B. Chủ tịch nước, Thủ tướng và các Phó Thủ tướng.
  • C. Thú tưởng, Phó Thủ tướng, Chủ tịch Quốc hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.
  • D. Thủ tướng, các Phó Thủ tướng, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.

Câu 14. Câu 38. Theo quy định của pháp luật hiện hành. Quốc hội là cơ quan:

  • A. Quyền lực cao nhất của nhân dân
  • B. Đại diện cao nhất của nhân dân
  • C. Bảo lãnh cao nhất của nhân dân
  • D. Quản lý nhà nước cao nhất của nhân dân

Câu 15. Câu 39. Theo quy định của pháp luật hiện hành, Uỷ ban nhân dân các cấp là cơ quan thực hiện chức năng:

  • A. Chấp hành của Hội đồng nhân dân cùng cấp
  • B. Giám sát của Hội đồng nhân dân cùng cấp
  • C. Lãnh đạo của Hội đồng nhân dân cùng cấp
  • D. Kiểm tra của Hội đồng nhân dân cùng cấp

Câu 16. Câu 40. Hệ thống tổ chức của Tòa án nhân dân Việt Nam bao gồm:

  • A. Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã.
  • B. Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện
  • C. Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện
  • D. Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã

Câu 17. Câu 43. Bản chất của pháp luật bao gồm:

  • A. Tính giai cấp và tỉnh đạo đức
  • B. Tính giai cấp và tính xã hội
  • C. Tính xã hội và tỉnh đạo đức
  • D. Tính giai cấp và tính bắt buộc

Câu 18. Câu 44. Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Nghị định theo quy định của pháp luật Việt Nam:

  • A. Quốc hội
  • B. Ủy ban nhân dân tỉnh
  • C. Chính phủ
  • D. Mặt trận tổ quốc

Câu 19. Câu 52. Khẳng định nào ĐỨNG NHẤT trong các khẳng định sau:

  • A. Pháp luật thực hiện chức năng điều chỉnh, giáo dục và bảo vệ
  • B. Pháp luật thực hiện chức năng giáo dục, bảo vệ và cưỡng chế
  • C. Pháp luật thực hiện chức năng cường chê và đảm bảo quyền lợi cho cá nhân
  • D. Pháp luật thực hiện chức năng cưỡng chế, giáo dục và điều chỉnh

Câu 20. Câu 58. Quy phạm pháp luật đặc biệt gồm:

  • A. Quy phạm xung đột, quy phạm định nghĩa
  • B. Quy phạm định nghĩa, quy phạm bắt buộc
  • C. Quy phạm nguyên tắc, quy phạm định nghĩa
  • D. Quy phạm nguyên tắc, quy phạm xung đột

Câu 21. Câu 61. Xác định quy phạm nguyên tắc trong các khẳng định sau:

  • A. Trọng tài thương mại là phương thức giải quyết tranh chấp do các bên thỏa thuận và được tiến hành theo quy định
  • B. Nhà ở thương mại là nhà ở được đầu tư xây dựng để bản, cho thuê, cho thuê mua theo cơ chế thị trường
  • C. Nhãn hiệu nổi tiếng là nhân hiệu được người tiêu dùng biết đến rộng rãi trên toàn lãnh thổ Việt Nam
  • D. Cá nhân, pháp nhân phải xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của mình một cách thiện chí, trung thực
  • E. Câu 64. Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật dân sự:

Câu 22. Câu 65. Chỉ ra thứ tự chính xác trong cơ cấu của quy phạm pháp luật:

  • A. Giả định, quy định, chế tài
  • B. Giả định, chế tài, quy định
  • C. Quy định, chế tài, giả định
  • D. Không nhất thiết phải sắp xếp theo trật tự nhất định

Câu 23. Câu 69. Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật hành chính:

  • A. Không bật tín hiệu sang đường khi tham gia giao thông
  • B. Giết người
  • C. Buôn bán trái phép chất ma túy
  • D. Cổ làm hư hỏng máy móc, thiết bị của doanh nghiệp

Câu 24. Câu 70. Vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện trái pháp luật do:

  • A. Chủ thể đạt từ 18 tuổi trở lên
  • B. Chủ thể đạt từ 16 tuổi trở lên
  • C. Chủ thể đạt từ 14 tuổi trở lên
  • D. Tùy thuộc vào mỗi ngành luật

Câu 25. Câu 71. Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm các bộ phận cấu thành sau:

  • A. 2 bộ phận cấu thành
  • B. 3 bộ phận cấu thành
  • C. 4 bộ phận cấu thành
  • D. 5 bộ phận cấu thành

… và còn 20 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 45 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó