dược lý | i-quiz.vn@stop article@stop dược lý | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

dược lý

Image Exam
2026-09-17 06:15:51
Tên đề thi: dược lý
Tác giả: thanh ha 2
Số lượng câu hỏi: 111
Thời gian làm bài: 04:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 111
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: dược lý

Xem trước 25/111 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đặc điểm đúng về nhóm macrolid

  • A. Chông chỉ định cho người suy gan nặng
  • B. Là kháng sinh diệt khuẩn
  • C. Thái trừ chù yếu qua đường thân
  • D. Ức ché tống hợp thành tế bào vi khuẩn

Câu 2. Thuốc thuộc nhóm meglitinid

  • A. Nateglinid
  • B. Glyburid
  • C. Pioglitazon
  • D. Metformin

Câu 3. Hoạt chất có tác dụng phụ gây viêm loét thực quản

  • A. Streptomycin
  • B. Chloramphenicol
  • C. Doxycyclin
  • D. Ciprofloxacin

Câu 4. Việc tăng khoảng cách giữa 2 liều nhóm aminosid nhằm mục đich

  • A. Giảm vận tốc tác động
  • B. Giảm độc tính
  • C. Giảm Cmax
  • D. Mờ rộng phổ kháng khuẩn

Câu 5. Vai trò cúa glucocorticoid trong cơ thể

  • A. Giảm tống hợp glucose, giảm dự trữ glycogen gan
  • B. Tăng tổng hợp glucose, giảm dự trữ glycogen gan
  • C. Tăng tổng hợp glucose, tăng dự trữ glycogen gan
  • D. Giảm tổng hợp glucose, tăng dự trữ glycogen gan

Câu 6. Quá trình diễn ra khi chuyển từ proinsulin thành insulir/

  • A. Cất chuỗi C, tạo cầu nối disulfide giữa chuỗi A và B
  • B. Cắt chuỗi C, tạo cầu nối disulfide trong chuỗi A
  • C. Cắt 24 acid amin đầu tận N, tạo cầu nối disulfide trong chuỗi A
  • D. Cắt 24 acid amin đầu tận N, tạo cầu nối disulfide giữa chuỗi A và B

Câu 7. Giảm kali huyết, tăng acid uric huyết, rối loạn lipid huyết, tăng calci huyết là tác dụng phụ của

  • A. Hydroclorothiazid
  • B. Manitol
  • C. Acid ethacrynic
  • D. Torsemid

Câu 8. Vị trí tác động của spironolacton trên nephron thận

  • A. Quai Henle
  • B. Ông lượn gần
  • C. Ông lượn xa
  • D. Ông góp

Câu 9. Hoạt chất thuộc nhóm 5 - nitro imidazol

  • A. Quinupristin
  • B. Albendazol
  • C. Trimethoprim
  • D. Metronidazol

Câu 10. Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọn lọc beta 1

  • A. Atenolol
  • B. Propranolol
  • C. Nadolol
  • D. Timolol

Câu 11. Thuốc sulfonylure có liều sử dụng thấp nhất

  • A. Glimepirid
  • B. Gliclazid
  • C. Tolazamid
  • D. Tolbutamid

Câu 12. C. Tolazamid A. Glimepirid B. Gliclazid Hoạt chất thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyền

  • A. Diltiazem
  • B. Candesartan
  • C. Gemfibrozil
  • D. Lisinopril

Câu 13. Thuốc thuộc nhóm ức chế DPP-4 

  • A. Pramlintid
  • B. Colesevelam
  • C. Canagliflozin
  • D. Sitagliptin

Câu 14. Cau 14: Khång sinh durge chi dinh cho P. aeruginosa 

  • A. Tetracyclin
  • B. Amoxicillin
  • C. Lincosamid
  • D. Streptomycin

Câu 15. Thuốc được lựa chọn để điều trị bệnh Addison

  • A. Levothyroxin
  • B. Pioglitazon
  • C. Mifepriston
  • D. Fludrocortison

Câu 16. Kháng sinh được lựa chọn cho phù nü có thai

  • A. Clarithromycin
  • B. Chloramphenicol
  • C. Doxycyclin
  • D. Tetracyclin

Câu 17. Cơ ché ha đường huyét cúa exenatid

  • A. Úc ché receptor GLP-1
  • B. Hopt hóa DPP-4
  • C. Hoat hóa receptor GLP-I
  • D. Ứe ché DPP-4

Câu 18. Chọn câu đúng về cặp thuốc – chỉ định

  • A. Spironolacton – cường aldosteron
  • B. Lisinopril - glaucom
  • C. Acetazolamid - đái thão đường type 2
  • D. Felodipin - suy tim

Câu 19. Thuốc thuộc nhóm biguanid

  • A. Chlorpropamid
  • B. Repaglinid
  • C. Acarbose
  • D. Metformin

Câu 20. Chọn câu sai về chỉ định của các hoạt chất

  • A. Acetazolamid: điều trị tăng nhăn áp
  • B. Spironolacton: phói hợp thiazid để trị tăng huyét áp
  • C. Furosemid: tri phù
  • D. Amlodipin: suy tim

Câu 21. Hoạt chất thuộc nhóm ACEI là tiền dược, ngoại trừ

  • A. Lisinopril
  • B. Ramipril
  • C. Perindopril
  • D. Enalapril

Câu 22. Cơ chế tác động của valsartan

  • A. Co mach
  • B. Ngăn angiotensin I thành angiotensin II
  • C. Giảm nhịp tim, giảm sức co bóp cơ tim
  • D. Ngăn angiotensin II lên receptor AT1

Câu 23. Nhóm thuốc trị tăng huyết áp thường dùng thay thế ACEI khi bệnh nhân bị ho khan

  • A. ARB
  • B. Dẫn chất xanthin 
  • C. Chù vận beta 2
  • D. Statin

Câu 24. Quinupristin phối hợp với dalfopristin theo tỷ lệ bao nhiêu?

  • A. 1 : 30
  • B. 30 : 70
  • C. \( 1: 10 \)
  • D. 1 : 20

Câu 25. Loại insulin được lựa chọn để làm insulin nền cho bệnh nhân

  • A. Ultralent
  • B. Regular
  • C. Aspart
  • D. Lispro

… và còn 86 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 111 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó