ĐỀ TỔNG HỢP CHUYÊN ĐỀ DƯỢC LÝ | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ TỔNG HỢP CHUYÊN ĐỀ DƯỢC LÝ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ TỔNG HỢP CHUYÊN ĐỀ DƯỢC LÝ

Image Exam
2026-09-14 21:02:17
Tên đề thi: ĐỀ TỔNG HỢP CHUYÊN ĐỀ DƯỢC LÝ
Tác giả: Thy Nguyễn 2
Số lượng câu hỏi: 43
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 43
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Thy Nguyễn
32
2026-09-14 21:10:18
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ TỔNG HỢP CHUYÊN ĐỀ DƯỢC LÝ

Xem trước 25/43 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chỉ định của vitamin B12, ngoại trừ:

  • A. Ngừa dị tật ống thần kinh ở thai nhi
  • B. Viêm đau dây thần kinh
  • C. Thiếu máu ưu sắc hồng cầu to Biermer
  • D. Ngộ độc cyanid (hydroxo cobalamin)

Câu 2. Nguyên nhân gây thiếu acid folic ngoại trừ:

  • A. Dùng thuốc chống sốt rét, thuốc chữa động kinh
  • B. Nghiện rượu
  • C. Giảm lượng transcobalamin II do di truyền (nn thiếu B12)
  • D. Cung cấp không đầy đủ

Câu 3. Các nguyên nhân gây thiếu máu mạn tính, ngoại trừ:

  • A. Thiếu hụt các thành phần tổng hợp hemoglobin sản xuất hồng cầu
  • B. Thận tăng tổng hợp erythromycin
  • C. Tủy xương kém và không hoạt động
  • D. Trĩ, loét dạ dày tá tràng

Câu 4. Nguyên tố kim loại có tác dụng chữa thiếu máu

  • A. Đồng
  • B. Kẽm
  • C. Bạc
  • D. Nhôm

Câu 5. Các nguyên nhân gây thiếu máu mạn tính, ngoại trừ

  • A. Giun móc, giun tóc, rong kinh
  • B. Mất máu sau chấn thương sau phẫu thuật
  • C. Thận giảm tổng hợp erythropoietin
  • D. Tủy xương kém và không hoạt động

Câu 6. Sắt là thành phần đóng vai trò quan trọng về cấu trúc và chức năng của cơ thể

  • A. Hồng cầu, bạch cầu và 1 số enzyme
  • B. Tiểu cầu, sắc tố cơ
  • C. Hemoglobin sắc tố cơ và 1 số enzyme (cytochrom C, cytochromreductase…)
  • D. Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

Câu 7. Nguyên nhân gây thiếu sắt, ngoại trừ

  • A. Cung cấp không đầy đủ
  • B. Chảy máu đường tiêu hóa do giun tóc, giun móc, trĩ,…
  • C. Tăng nhu cầu: phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ em đang lớn
  • D. Thiếu yếu tố nội tại (IF) ở dạ dày

Câu 8. Nguyên tố kim loại có tác dụng chữa thiếu máu

  • A. Nhôm
  • B. Cobalt
  • C. Kẽm
  • D. Bạc

Câu 9. Chỉ định của acid folic

  • A. Thiếu máu thể Biemer
  • B. Thiếu máu do thiếu yếu tốc nội tại ở dạ dày
  • C. Thiếu máu hồng cầu to có dấu hiện tổn thương thần kinh
  • D. Giảm bạch cầu hạt, mất bạch cầu hạt

Câu 10. Chất vận chuyển sắt giúp sắt đi đến tủy xương

  • A. Ferroportin
  • B. Ferritin
  • C. Transferring
  • D. Hephaestin

Câu 11. Hầu hết sắt trong cơ thể được tìm thấy trong

  • A. Hemosiderin
  • B. Myoglobin
  • C. Enzyme
  • D. Hemoglobin

Câu 12. Tên gọi khác của acid folic

  • A. Acid ascorbic
  • B. Acid panthothenic
  • C. Aicd glutamic
  • D. Acid pteroyl glutamic

Câu 13. Vitamin có tác dụng chữa thiếu máu

  • A. Vitamin B1, B9
  • B. Vitamin B1, B3
  • C. Vitamin B6, B9
  • D. Vitamin C, A

Câu 14. Hb bị oxy hóa tạo thành

  • A. Methemoglobin
  • B. Oxyhemoglobin
  • C. Carboxyhemoglobin
  • D. Carbaminohemglobin

Câu 15. Khi dùng muối sắt với các thuốc sau sẽ làm giảm hấp thu sắt, ngoại trừ

  • A. Albendazol
  • B. Tetracyclin
  • C. Levodopa
  • D. Ciprofloxacin

Câu 16. Sắt được hấp thu qua màng tế bào trong cơ thể bằng cơ chế

  • A. Nhờ chất vận chuyển DMT1
  • B. Nhờ chất vận chuyển transferrin
  • C. Trihexyphenidyl thuộc nhóm dược lý ỨC chế COMT
  • D. Trihexyphenidyl thuộc nhóm liệt đối giao cảm

Câu 17. Imipenem phối hợp với cilastatin sẽ tăng hiệu quả điều trị nhiễm khuẩn

  • A. Tiêu hóa
  • B. Xương khớp
  • C. Tiết niệu
  • D. Hô hấp

Câu 18. Đặc điểm Imipenem

  • A. Phân bố kém tới các mô
  • B. Không hấp thu qua đường uống
  • C. Thải trừ qua mật
  • D. Thời gian bán thải dài

Câu 19. Kháng sinh hầu như không bị dị ứng chéo trong nhóm betalactam

  • A. Aztreonam
  • B. Ticarcillin
  • C. Imipenem
  • D. Cefuroxim

Câu 20. Thuốc ức chế dehydropeptidase

  • A. Vancomycin
  • B. Cilastatin
  • C. Tazobactam
  • D. Colistin

Câu 21. Phổ kháng khuẩn Aztreonam gần giống

  • A. Cyclin
  • B. Cephalosporin thế hệ 5
  • C. Aminoglycosid
  • D. Glycopeptid

Câu 22. Nhóm thuốc tạo phức với ion kim loại hóa trị 2,3

  • A. Cephalosporin
  • B. Aminosid
  • C. Quinilon
  • D. Carbapenem

Câu 23. Aztreonam tác động chủ yếu lên vi khuẩn

  • A. Vi khuẩn kị khí
  • B. Gram dương
  • C. Gram âm hiếu khí
  • D. MRSA

Câu 24. Nhóm thuốc chống chỉ định cho người thiếu G6PD, bệnh nhân nhược cơ

  • A. Polymyxin
  • B. Monobactam
  • C. Quinolon
  • D. Oxazolidinone

Câu 25. Thuốc ức chế sao chép AND

  • A. Colistin
  • B. Ciprofloxacin (Quinilon: Levofloxacin)
  • C. Amikacin
  • D. Meropenem

… và còn 18 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 43 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó